Bài viết

LƯỢT TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 3
  • Lượt truy cập hôm nay: 67
  • Lượt truy cập hôm qua: 97
  • Tất cả lượt truy cập: 1977

B

Ba 巴 4 [bā] Tên một nước xưa. Bén cháy, khê khét. Kề bên cạnh. Mong. Họ.

Ba 杷 8 [pā] (aa49) Cái bừa cào. Họ. Một âm nữa bà.

Ba芭 8 [bā] (aadd) Cỏ ba. Ba tiêu: Cây chuối.

Ba 波8 [bō] (aa69) Sóng nhỏ. Chạy. Dẫn đến. Tia sáng của mắt.

Ba 爬 8 [pà] (aaa6) Gãi. Bò cả chân tay. Một âm nữa bà.

Ba 疤 9 [bā] Vết sẹo. Lên mụn.

Ba 笆 10 [bā] (afb9) Tre gai.

Ba 羓 10 [bā] (a1db) Thịt ướp muối hoặc phơi khô.

Ba 豝 11 [bā] (d7d0) Heo cái, heo lớn. Thú vật hai tuổi.

Ba 鈀 12 [pá] (dc6a) Pal-lat (một chất kim thuộc rất cứng, dễ kéo sợi). Như 杷.Một âm nữa bả.

Ba 菠 12 [bō] (b5d4) Ba lăng: Một loài rau. Ba la: Trái thơm.

Ba 番 12 [bō] (b566) Ba ba: Khỏe mạnh. Ba âm nữa bà, phan, phiên.

Ba 葩 13 [pā] (b8b4) Cỏ cây tươi tốt. Hoa lệ, đẹp đẽ.

Ba 筢 13 [bā] (a1de) Cái bừa cào.

Ba 嶓15 [bō] (e567) Ba trủng: Ven núi.

爬 8 [pá] (aaa6) Bò. Quào. Gãi. Một âm nữa ba.

杷 8 [pá] (aa49) Tỳ bà: Một loài cây trái ăn được, lá làm thuốc. Một âm nữa ba.

番 12 [bō] (b566) Bà bà: Tóc bạc trắng. Ba âm nữa ba, phan, phiên.

耙 10 [pá] (afd2) Như 杷. Một âm nữa .

婆11 [pó] (b143) Mẹ của cha mẹ. Mẹ chồng. Người đàn bà già. Quay tròn, đu đưa, lắc lư.

琶 12 [pá] (b55d) Tỳ bà: Đàn tỳ bà.

鄱14 [pó] (be49) Tên một địa phương.

皤 17 [pó] (ed78) (Già) Đầu bạc. Bụng lớn.

磻17 [pá] (eda8) Đạn bằng đá. Một âm nữa bàn.

叭5 [bā] (a57a) Cái loa. Một giống chó.

百6 [bó] (a6ca) Một trăm. Hai âm nữa bách, mạch.

伯7 [băi,bó] (a742) Bác. Người lớn tuổi. Tước thứ ba trong năm tước xưa (công, hầu, bá, tử, nam). Họ.

佰8 [băi] (a8d5) Như 百 Một trăm. Một âm nữa bách.

栢9 [bó,bò] (ac66) Cây trắc. Họ. Một âm nữa bách.

垻 10 [bà] (a1df) Như  壩.

耙10 [bà] (afd2) Cái bừa cào. Một âm nữa . Như 杷.  

靶13 [bă] (b976) Dây cương ngựa bằng da. Đích để ngắm bắn. Cán chuôi.

播15 [bō] (bcbd) Gieo rắc, truyền bá. Trốn. Đuổi. Bỏ. Họ. Một âm nữa bả.

簸19 [bŏ,bò] (c3b0) Dê lúa gạo. Giũ cho sạch.

霸 21 [bà] (c551) Hơn người. Làm lớn. Xưng hùng. Làm trùm. Một âm nữa phách.

灞 24 [bà] (c5f4) Sông Bá.

壩 24 [bà] (c5f2) Cái bờ đập chận nước.

欛 25 [bà] (a1e1) Cán chuôi dao. Một âm nữa bả.

Bả 把 7 [bă,bà] (a7e2) Một nắm. Một bó. Cán chuôi. Cầm nắm. Đem làm. Gác giữ. Chừng, khoảng độ. Họ.

Bả 跁 11 [bà] (d7da) Ngồi chồm hổm.

Bả 跛12 [bŏ] (b65f) Què chân. Đi khập khiễng. Hai âm nữa , phả.

Bả 鈀 12 [bă] (dc6a) (Hóa) Pa-lat (một chất kim thuộc rất cứng, dễ kéo sợi). Như 把 Một âm nữa ba.

Bả 播 15 [bō] (bcbd) Lay động. Một âm nữa .

Bả 欛 25 [bà] (a1e1) Cán chuôi dao. Một âm nữa .

Bạ 簿 19 [bù] (c1a1) Sổ sách. Hai âm nữa bạc, bộ.

Bác 趵 10 [bō] (d3e5) Giậm chân. Một âm nữa báo.

Bác 剝 10 [bō,bāo] (ade9) Bốc, lột. Bóc lột. Đẽo, gọt. Làm cho hao mòn. Vận xấu. Vận tải hàng hóa. Đập.

Bác 博 12 [bó] (b3d5) Rộng. Thông suốt. Cờ bạc.

Bác  13 [bó] (a1e2) Như 餺.

Bác 搏13 [bó] (b769) Đánh nhau. Đánh, tát. Bắt lấy.

Bác 膊 14 [bó] (bb4b) Bắp tay. Nem. Phơi thịt khô. Xé xác.

Bác 駁 14 [bó] (bbe9) Không ưng. Bác bẻ. Lẫn lộn, lộn xộn. Chở hàng hóa. Lông ngựa có nhiều màu sắc lang lỗ.

Bác 駮 16 [bó] (ec61) Như 駁  Bác bẻ.

Bác 薄 17 [bó] (c1a1) Bức bách. Gần kề. Một âm nữa bạc.

Bác 鎛 18 [bó] (f9de) Cái chuông lớn. Lưỡi cày. Tên một nhạc khí.

Bác 餺 19 [bó] (f1ae) Một thứ bánh bột.

Bác 礮 21 [pào] (a1e3) Súng đại bác. Một âm nữa pháo.

Bạc 泊 8 [bó,pō] (aa79) (Thuyền) Ghé vào. Chỗ thuyền đậu. Cái hồ. Phiêu bạc. Đạm bạc. Một âm nữa phách.

Bạc 亳 10 [bó] (adbd) Tên một địa phương  ở Hà nam, Trung hoa.

Bạc 舶 11 [bó] (b2ed) Ghe, thuyền lớn. Tàu buồm.

Bạc 雹 13 [báo] (b972) Mưa đá.

Bạc 鉑 13 [bó] (b960) Bạch kim. Một âm nữa bạch.

Bạc 箔14 [bó] (bae4) Cái rèm, cái xịa để tằm kéo kén.

Bạc 鞄 14 [báo] (e4c6) Thợ thuộc da. Một âm nữa bào.

Bạc 魄 15 [bó] (be7a) Bàng bạc: Rộng mênh mông. Hai âm nữa phách, thác.

Bạc 撲 15 [pū] (bcb3) Cùng đánh nhau. Đổ ngã. Cũng đọc là phác.

Bạc 薄 17 [báo,bó,bò] (c1a1) Mỏng mảnh. Ít. Lạt lẽo. Khinh dễ. Nhỏ nhen. Trang sức. Cỏ mọc từng buội. Xông vào. Hãy. Tạm. Xấu. Che lấp. Họp lại. Dính bám. Hiềm vì. Bớt đi. Họ. Một âm nữa bác.

Bạc 濼 18 [bó] (eff6) Cái hồ, cái ao to . Một âm nữa lạc.

Bạc 簿 19 [bù,bó] (c3af) Cái liếp, cái né tằm. Hai âm nữa bạ, bộ.

Bạc 爆19 [bào] (c37a) Đốt. Hơ nóng. Hai âm nữa bạo, bộc.

Bạc 礴 22 [bó] (a1e4) Bàng bạc: Đầy dẫy. Lẫn lộn.

Bách 百 6 [băi] (a6ca) Một trăm. Gấp trăm. Hai âm nữa , mạch.

Bách 佰8 [băi] (a8d5) Như 百 Một trăm . Một âm nữa bách.

Bách  佰 8 [băi] (a8d5) Như 百. Một âm nữa bá.

Bách 栢 9 [băi] (ac66) Cây bách. Họ. Cũng đọc là

Bách 迫 9 [pò] (ada2) Cần kíp. Rất ngặt. Thúc giục. Bắt ép. Đè nén. Gần sát. Vội vã. Chật hẹp.

Bách 栢 10 [băi] (a1e5) Như 柏 Cây bách.

Bách 蘗 21  [hiè] (c4f4) Cây hoàng bá dùng làm thuốc và nhuộm đồ. Một âm nữa nghiệt.

Bạch 白5 [bái] (a5d5) Sắc trắng. Sạch sẽ. Rõ ràng. Sáng sủa. Không có chức tước gì. Thưa, tỏ bày. Lời nói rõ ràng, đơn sơ, dễ hiểu. Chén rượu. Họ. 

Bạch 帛 8 [bó] (a9ad) Lụa dệt bằng tơ trần.

Bạch 鉑 13 [bó] (b960) (Hóa)  Bạch kim. Một âm nữa bạc.

Bài 俳 10 [pái] (add6) Hát bội, hát chèo.

Bài 陴 10 [pí] (b3b2) Chân. Một âm nữa .

Bài 排 11 [pái,păi] (b1c6) Bác bẻ, chê bai. Bới ra. Đuổi. Bày đặt. Một bộ phận trong quân đội.

Bài 牌 12 [pái] (b550) Vật mỏng như cái thẻ làm bằng giấy, gỗ hay ngà. Cái bảng, bảng hiệu. Bài bạc. Bài vị.

Bài 擺 18 [băi] (c25c) Bày đặt. Lay động. Một âm nữa bãi.

Bái 扒 5 [pā,pá] (a5b6) Bới ra, móc ra. Vịn kéo.

Bái 沛 8 [pèi] (f9df) Chỗ cỏ sanh trong nước. Nước chảy. Xung thịnh phơi phới.

Bái 拜 9 [bài] (abf4) Lễ, lạy. Cung kính. Trao cho. Phong chức.

Bái 茇 9 [bá] (d06e) Hoa băng tiêu. Hai âm nữa bát, bạt.

Bái 斾 9 [pèi] (a1e6) Như 旆.

Bái 浿 10 [bèi] (d253) Sông Bái. Hai âm nữa phái, phối

Bái 狽10 [bèi] (af56) Loài thú giống chó sói.  (Sống) Chật vật. Xâm vào. Hãy tạm. Che lấp. Hợp lại. Dính bám. Hiềm vì. Bớt đi. Cái rèm. Cái né tầm.

Bái 旆 10 [bèi] (d1cf) Cờ diềm nhiều màu sặc sở.

Bái 唄 10 [bèi] (d0f9) (Phật) Chúc tụng. Táng tụng. Cũng đọc là bối.

Bái 湃 12 [pài] (b4fb) Tiếng sóng đánh. Một âm nữa phái.

Bái 霈 15 [pèi] (e8ae) Bàng bái: Mưa rào.

Bái  18 [băi] (a1e7) Như 拜 Lễ, lạy.

Bãi 捭 11 [băi] (d579)  Đánh hai tay. Mở, úp mở.

Bãi 罷 15 [ba,bà] (bd7d) Thôi. Nghỉ. Dẹp. Bỏ. Đi. Xong. Cách chức. Như 捭. Một âm nữa  .

Bãi 擺 18 [băi] (c25c) Chưng bày ra. Đánh đòng đưa. Một âm nữa bài.

Bãi 襬 20 [băi] (f9e4) Đáy quần. Cũng đọc là bi.

Bại 敗 11 [bài] (b1d1) Liệt, đau không cử động được. Hư hỏng. Thua. Đổ. Nghiêng đổ.

Bại 稗 13 [bà] (defb) Một thứ cỏ. Nhỏ mọn.

Bại 粺 14 [bài] (e361)  Gạo ngon.

Bại 憊 17 [bèi] (bece) Mỏi mệt.

Ban 扳 7 [bān] (a7e6) Kéo. Vịn. Dắt dẫn. Siết chặt. Lật. Một âm nữa bản.

Ban 扮 7 [bàn] (a7ea) Trang sức. Hai âm nữa bán, phẫn.

Ban 般 10 [bān] (afeb) Dời đi, dọn đi. Giống loại. Cách. Kiểu. Thế vậy. Như nhau. Về. Hai âm nữa bàn, bát.

Ban 班 10 [bān] (af5a) Hạng, bậc, ngôi thứ. Chia bậc. Ban phát. Bày giải. Đơn vị trong quân đội. Vướng vít.

Ban 斑 12 [bān] (b4b3) Có đốm, lang lổ.

Ban 斒 13 [bān] (ddbd) Ban lan: Nhiều màu lẫn nhau sặc sở.

Ban 搬 13 [bān] (b768) Dời đi. Dẹp. Khuân. Một âm nữa bàn.

Ban 頒 13 [bān] (b97b) Ban phát. Công bố. Một âm nữa phần.

Ban 癍 15 [bān] (a1e8) Bệnh ban.

Ban 瘢 15 [bān] (bd49) Thẹo. Lang beng.

Bàn 弁 5 [biàn] (a5af) Vui. Hai âm nữa biền, biện.

Bàn 柈 9 [bàn] (cefd) Như 盤

Bàn 胖 9 [pàng] (ad44) Lớn. Mập. An ổn. Một âm nữa phán.

Bàn 般 10 [pán] (afeb) Vui. Quanh co. Tãi đi. Dính líu. Quấn quít. Hai âm nữa ban, bát.

Bàn 搬 13 [bān] (b768) Dẹp. Dọn sạch. Dời đi. Trừ bớt. Một âm nữa ban.

Bàn 槃 14 [pán] (ba6e) Cái mâm gỗ. Một âm nữa hàn.

Bàn 磐 15 [pán] (bd59) Tảng đá lớn. Bàn bạc: Rộng mênh mông. Đầy rẫy.

Bàn 盤 15 [pán] (bd4c) Cái bàn. Cái mâm. Cái bồn tắm. Định giá hàng. Quanh co. Gạn hỏi. Họ. Như 磐.

Bàn 磅 15 [pán] (bd53) Tiếng đá rơi chạm nhau. Hai âm nữa bàng, bãng.

Bàn 繁 17 [fán] (c163) Dây thắng đáy ngựa. Hai âm nữa phiền, phồn.

Bàn 磻 17 [pán] (eda8) Đạn bằng đá. Tên đất. Một âm nữa .

Bàn 謾 18 [pán] (f0e3) Lừa dối. Trễ nãi. Khinh rẽ, khinh dễ. Hai âm nữa  man, mạn.

Bàn 蟠 18 [pán] (c2cf) Quanh co, cuốn lại, co lại. Núp. Lớn. Một âm nữa phiền.

Bàn 蹒18 [pán] (c2da) Đi tập tễnh, đi quanh co, đi cà nhắc. Vượt qua. Một âm nữa man.

Bàn 鞶 19 [pán] (f3a3) Cái đay to.

Bán 半 5 [bàn] (a562) Một nửa.

Bán 扮 7 [bàn] (a7ea) Quấy, nhào đều. Hai âm nữa ban, phẫn.

Bán 絆 11 [bàn] (b2cc) Ràng buộc. Ngăn trở. Cùm chân (không đi được). Cùm ngựa. Một âm nữa bạn.

Bản 本 5 [běn] (a5bb) Gốc, gốc cây, thuộc về phần gốc. Gốc, đầu của mọi việc. Của mình. Khuôn khổ. Cung khúc. Bài. Tiền vốn. Tờ, tập, bài. Một bản. Một âm nữa bổn.

Bản 扳 7 [bān] (a7e6) Vịn. Kéo. Một âm nữa ban.

Bản 板 8 [băn] (aa4f) Tấm ván mỏng. Bản in sách. Đờ đẫn, không hoạt động. Cái ván đánh phách.

Bản 版 8 [băn] (aaa9) Cái hốt. Bản khai lý lịch.

     Bản đồ. Ván. Sổ sách.

Bản 畚10 [běn] (af63) Cái ky hốt đất. Một âm nữa bổn..

Bản 笨 11 [bún] (b2c2) Lừ đừ, lờ đờ. Một âm nữa bổn.

Bạn 伴 7 [bàn] (a6f1) Bạn bè. Tiếp.

Bạn 拌 8 [bān] (a9d5) Quấy đều. Một âm nữa phan.

Bạn 叛 9 [pān] (ab71) Làm phản.

Bạn 畔 10 [pàn] (af60) Bờ mẫu ruộng. Bên. Như «q Làm phản.

Bạn 絆 11 [bān] (b2cc) Buộc chân, buộc chân ngựa. Một âm nữa bán.

Bạn 辦 16 [biān] (bfec) Xem biện: Làm việc. Sắp đặt. Trị tội.

Bang 邦 6 [bāng] (a8b9) Nước (nhỏ hơn quốc). Họ.

Bang 帮 9 [bāng] (a1e9) Như 幫.

Bang 梆 10 [bāng] (b1f5) Cái mõ làm hiệu. Thanh tre làm nhịp.

Bang 彭 12 [péng] (b45e) Lực lưỡng. Bang bang: Chen chúc, lúc nhúc. Hai âm nữa bàng, bành.

Bang 搒 13 [bāng] (dd7b) Đánh đòn. Ba âm nữa bàng,  bãng, băng.

Bang 帮 14 [bāng] (a276) Như 幫 Giúp.

Bang 榜 14 [băng] (ba5d) Xem bảng: Chèo thuyền. Đánh đòn.

Bang 幫17 [bāng] (c0b0) Giúp. Lấy hoặc sửa vật gì bên cạnh. Mép giày. Một đoàn thể.

Bàng 彷7 [páng] (a7cf) Bàng hoàng: Không yên định. Một  âm nữa phảng.

Bàng  8 [páng] (a37c) Như 旁 Bên cạnh.

Bàng 房 8 [fáng] (a9d0) A bàng: Cung điện nhà Tần. Một  âm nữa phòng.

Bàng 旁 10 [páng] (aec7) Bên cạnh. Bốn âm nữa bạng, banh, phang, phanh.

Bàng 逄10 [páng] (d3ef) Họ.

Bàng 傍12 [bàng] (b3c4) 旁 . Một âm nữa bạng.

Bàng 彭12 [péng] (b45e) Bàng hanh: Nhiều, đầy đủ. Hai âm nữa bang, bành.

Bàng 滂13 [pāng] (b7bc) Nước to, mưa to. Khóc nước mắt ràng rụa.

Bàng 徬 13 [páng] (b74b) Nương tựa. Một âm nữa bạng.

Bàng 搒13 [péng] (dd7b) Đánh đòn. Ba âm nữa bang,  bãng, băng.

Bàng 膀14 [páng, pāng] (bb48) Bàng quang: Bong bóng đái. Bàng kiên: Bắp vai. Một âm nữa bảng. Cũng đọc là báng: Tán tỉnh, gạ gẫm.

Bàng 磅 15 [páng] (bd53) Tiếng đụng chạm của đá. Một cân của Anh. Hai âm nữa bàn, bảng.

Bàng 螃 16 [páng] (bfc0) Bàng kỳ: Con còng, bàng giải: Con cua.

Bàng 龎 18 [páng] (bded)  龐.

Bàng 鎊 18 [báng] (c2e9) Róc (mía). Cái nạo bạt: đồ dùng làm đồ xương. Một âm nữa bảng.

Bàng 龐 18 [páng] (f9e1) To lớn. Bàng tạp: Mặt đầy đặn. Nhà cao. Họ.

Báng  15 [bàng] (c341) Như 謗 Chê cười. Nói xấu.

Báng 謗 17 [bàng] (c1bd) Chê cười. Nói xấu.

Bảng 綁 12 [băng]  (b86a) Trói buộc. Trói dặt cánh khuỷu.

Bảng 榜 14 [băng] (ba5d) Bảng làm bằng ván mỏng để viết, yết thị hay dán báo. Một âm nữa bang.

Bảng 牓 14 [băng] (e2c6) Cái bảng yết thị.

Bảng 蒡 14 [băng] (e3ae) Một loài cỏ dùng làm thuốc.

Bảng 膀14 [băng] (bb48) Cánh tay. Hai âm nữa bàng, báng.

Bảng 磅15 [bàng] (bd53) Tên số cân của nước Anh, Mỹ. Hai âm nữa bàn, bàng.

Bảng 鎊 18 [bàng] (c2e9) Tiền của Anh. Một âm nữa bàng.

Bãng 搒 13 [bàng] (dd7b) Đánh. Ba âm nữa bang, bàng, băng.

Bạng 蚌 10 [bàng,bèng] (b046) Con ngao, con trai.

Bạng 旁 10 [bàng] (aec7) Như 徬. Bốn âm nữa bàng, banh, phang, phanh.

Bạng 傍 12 [bàng] (b3c4) Như 徬. Một âm nữa bàng.

Bạng 徬 13 [páng] (b74b) Nương tựa. Cũng đọc là bàng.

Banh 祊 8 [bēng] (cff4) Cúng tế trong chùa.

Banh 浜 10 [bāng] (c3f1) Con kinh đào cho tàu bè qua lại.

Banh 旁 10 [páng] (aec7) Banh banh: Dong ruỗi. Sa sả. Bốn âm nữa bang, bạng, phang, phanh.

Banh 綳 14 [bēng] (c855) Như 繃 Vải băng vết thương.  

Banh 繃17 [běng] (c15e) Vải băng vết thương. Một âm nữa băng.

Bành 彭 12 [péng] (b45e) Lực lưỡng, mạnh mẽ. Họ. Hai âm nữa bang, bàng.

Bành 澎 15 [bēng,pēng,péng] (bcea) Nước chảy mạnh. Đảo Bành Hồ giữa tỉnh Phúc kiến và đảo Đài loan Trung hoa.

Bành 膨 16 [péng] (bfb1) Nở phình ra. Nổi phình lên.

Bành 蟛 18 [péng] (f0be) Bành kỳ: Con cáy.

Bánh 掽 11 [pèng] (d56b) Gặp thình lình. Đụng chạm.

Bao 勹 2  [bāo] (c8e1)  Như 包 .

Bao 包 5 [bāo] [bān] (a55d) Bọc, bao bọc. Cái bao. Bao quát. Tóm quát. Gồm. Bao dung. Họ.

Bao 苞 9 [bāo] (ad63) Đài hoa. Cỏ bao. Bao bọc. Một âm nữa bào.

Bao 枹 9 [bāo] (cf52) Cây bao. Một âm nữa phu.

Bao 13 [bāo] Nồi. Nấu, thổi.

Bao 褒 15 [bāo] (bdc7) Khen. Khoe khoang. Áo rộng. Họ. Một âm nữa bầu.

Bao 褎 17 [bāo] (c564) Như 褒 Khen. Khoe khoang.

Bào 刨 7 [bào,páo] (a753) Bào, giẫy.

Bào 庖 8 [páo] (a9b4) Nhà bếp.

Bào 泡 8 [pāo,pào] (aa77) Bọt nước. Một âm nữa pháo.

Bào 咆 8 [páo] (a948) Bào hao: Gầm hét.

Bào 苞 9 [bāo] (ad63) Cây cói làm chiếu. Lá xanh ở chân hoa. Cây cỏ. Một âm nữa bao.

Bào 爮 9 [páo] (d2bd) Vót, nạo.

Bào 炰 9 [páo] (cfb2) Như 炮 Nấu nướng.

Bào 炮 9 [páo,bāo] (acb6) Sao, rang. Nấu. Một âm nữa pháo.

Bào 胞 9 [bāo] (ad4d) Bào thai. Cái nhao.

Bào 袍 10 [páo] (b354) Áo dài.

Bào 匏 11 [páo] (b0cc) Trái bầu. Một thứ nhạc kim trong bát âm.

Bào 跑 12 [păo] (b65d) Chạy từng bước. Nhảy cẫng.

Bào 鉋 13 [bào] (b95e) Cái bào của thợ mộc.

Bào 鞄 14 [báo] (e4c6) Đề bào: Cái va-ly. Một âm nữa bạc.

Bào 麃 15 [páo] (e8f0) Con hàu (giống nai một sừng). Một âm nữa tiêu.

Bào 鮑 16 [bào] (c06a) Bào ngư: Cá ướp, cá muối. Hôi thúi. Họ. Một âm nữa bảo.

Bào 麅 16 [páo] (d7d9) Như 鉋 .  

Bào 鑤 23 [bào] (c5e1) Như  鉋.

Báo 趵 10 [bào] (d3e5) Nhảy nhót. Một âm nữa bác.

Báo 豹 10 [bào] (b05c) Con báo (con beo).

Báo 報 12 [bào] (b3f8) Trả lại. Đáp trả. Quả báo. Mách bảo. Đưa tin. Tin tức. Tờ nhựt trình. Gấp vội.

Bảo 保 9 [băo] (ab4f) Giữ gìn. Săn sóc. Bảo đảm. Gánh trách nhiệm. Bầu cử.

Bảo 堡 12 [bŭ,băo] (b3f9) Bảo chướng: Thành lũy đấp bằng đất.

Bảo 葆 13 [băo] (b8b6) Cỏ cây xanh tốt.

Bảo 褓 14 [băo] (bdc8) Như 緥.

Bảo 緥 15 [băo] (d9f9) Cái địu. Vải choàng tã áp trẻ con.

Bảo 鴇 15 [băo] (e8e9) Chim bảo. Xem bảo mẫu.

Bảo 鮑 16 [bào] (c06a) Xem bào ngư: Cá ướp.

Bảo 寳 19 [băo] (c6a7)  Như 寶. Một âm nữa bửu.

Bảo 寶 20 [băo] (c45f) Quý báu. Tiền tệ. Cái ấn. Con dấu. Một âm nữa bửu.

Bão 抱 8 [bào] (a9ea) Ẵm bồng. Mang trong lòng.  (Gà, vịt) Ấp trứng. Canh giữ. Lượng ôm trong tay.

Bão 袌 11 [bào] (d7c2) Như 抱 Ẵm bồng.

Bão 飽 14 [băo] (b9a1) No, ăn no. Nhiều. Nghĩa bóng: Được thỏa thích.

Bạo 暴 15 [bào] (bcc9) Hung dữ. Tàn ác. Làm hại. Can đảm, không sợ. Vội  chợt. Họ. Một âm nữa bộc.

Bạo 儤 17 [bào] (ecbc) Một chức quan. Túc trực.

Bạo 瀑 18 [bào] (c272) Mưa lũ. Sông Bạo tỉnh Hà Bắc Trung hoa. Một âm nữa bộc.

Bạo 爆 19 [bào] (c37a) Nổ, nứt ra. Hai âm nữa bạc, bộc.

Bạo 曝 19 [pù] (c36e) Xem bộc: Phơi.

Bát 八 2 [bā] (a44b) Tám, số tám.

Bát 癶 5 [bō] (c6d5) (Chân) Chèn bẹt. Gạt ra, đạp ra.

Bát 苃 9 [bá] (d06e) Tất bát: Cây lá tốt. Hai âm nữa bái, bạt.

Bát 捌 10 [bā] (aec3) Phá, đánh phá.

Bát 般 10 [bō] (afeb) Bát nhã: Trí tuệ thoát ly những tư tưởng xấu. Hai âm nữa ban, bàn

Bát 缽 11 [bō] (b2da) Như 鉡 Chén tộ.

Bát 鉡 13 [bō] (c7f6) Chén tộ.

Bát 撥 15 [bō] (bcb7) Trừ dẹp. Phế bỏ. Xô đẩy ra. Khêu chọc. Chuyển xoay. Phát ra. Gảy đàn. Chuyển xoay. Phát ra.

Bát 潑 15 [pō] (bce2) Nước. Tạt nước. Nước văng ra. Ngang ngược. Hung dữ.

Bát 襏 17 [boù] (f0d4) Bát thích: Vải dày. Áo đi mưa.

Bát 醱 19 [pō] (c3e6) Ủ hèm. Rượu cất lại. Một âm nữa phát.

Bạt 拔 8 [bá] (a9de) Rút ra. Nhổ lên. Chọn lựa. Cất nhắc lên. Nhanh lẹ. Đất mới đào lên. Một âm nữa bội.

Bạt 坺 8 [bā] (c7f8) Đào đất. Như 拔 Rút ra.

Bạt 茇 9 [bá] (d06e) Rễ cỏ. Nhà tranh. Hai âm nữa bái, bát.

Bạt 跋 12 [bá] (b65b) Nhảy qua. Đi qua chỗ bùn lầy. Đi lại khó khăn. Bài phụ trong quyển sách, hung tợn.

Bạt 鈸 13 [bó] (b959) Cái nạo bạt.

Bạt 魃 15 [bá] (e8d9) Thần nắng. Thần đại hạn.

Bắc 北 5 [běi] (a55f) Phươmg bắc. Thua chạy. Họ.

Bặc 匐 11 [fú] (f9e2) Xem bồ phục: Bò cả tay chân. Một âm nữa phục.

Bặc 菔 12 [fú] (b5e8) Như 蔔 Cây củ cải.

Bặc 蔔 15 [bó] (bdb3) Cây củ cải.

Bặc 踣 15 [bó] (e7f4) Xem phấu.

Băng 冫2 [bīng] (c6c5) Như 冰 Giá.

Băng 仌 4 [bīng] (c7fa) Như 冰 Giá.

Băng 氷 5 [bīng] (c86c) Như 冰 Giá.

Băng 冰 6 [bīng] (a642) Nước lạnh quá đong lại. Lạnh. Giá. Trong sạch.

Băng  7 [bīng] (c86d) Như 冰 Giá.

Băng 崩11 [běng] (b159) Lở. Đổ xuống. Hư hỏng. Vua băng hà.

Băng 搒 13 [bāng] (dd7b) Đẩy thuyền lên. Ba âm nữa bang, bàng,  bãng.

Băng 繃 17 [bēng,běng] (c15e) Buộc. Dùng vải mềm buộc vết thương. Một âm nữa banh, cũng đọc là bắng.

Bằng 凭 8 [píng] (c86f) Như  憑.

Bằng 朋 8 [péng] (aa42) Bè bạn, đồng đạo, đồng loại. Năm vỏ sò. Tạ ơn. Sánh tài.

Bằng 棚 12 [péng] (b4d7) Cái rạp. Gác. Lều, chuồng. Phép tính  quân ngày xưa (14 người 1 bằng).

Bằng 馮 12 [píng]  (b6be) Ngựa chạy mau. Tựa. Đầy. Nổi giận. Lấn hiếp. Giúp. Nhờ cậy. Họ. Một âm nữa phùng.

Bằng 硼 13 [péng] (b84e) Bằng sa: Hàn the.

Bằng 凴 14 [píng] (c872) Như  憑 Tựa ghế.     

Bằng 憑 16 [píng] (becc) Nương dựa vào. Bằng cớ.

Bằng 16 [píng] (c874) (Hóa) Bo (á kim thể chắc cứng màu nâu).

Bằng 鵬 19 [péng] (c450) Chim bằng (loại chim rất to).

Bẩm 禀 13 [bĭng] (c8af) Như 稟 .

Bẩm 稟 13 [bĭng] (b85b) Lời thưa kính trọng đối với người trên. Vâng mệnh. Tự Trời phú cho. Một âm nữa lẫm.

Bân 邠 6 [bīn] (cbac)  Như 豳 Tên đất.

Bân 彬 11 [bīn] (b16c)  Có văn hóa. Xem bân bân: (Văn…) Thanh nhã, hoàn hảo.

Bân 斌 12 [bīn] (d979) Lịch thiệp.

Bân 豳 17 [bīn] (c1c7) Nước Bân thuộc tỉnh Thiểm tây hiện nay.

Bần 貧 11 [pín] (b368) Nghèo, thiếu thốn, khổ sở. Lời nói nhúng nhường.

Bấn  15 [bìn] (d2fd) Ruồng đuổi. Bỏ tuyệt. Như tấn . Hai âm nữa tấn, thấn.

Bấn 擯 17 [bīn] (ece8)  Ruồng đuổi. Bỏ tuyệt. Như tấn . Hai âm nữa tấn, thấn.

Bận 臏 18 [bìn] (c2c1) Xem tẫn.

Bận 髕 24 [bìn] (f8d4) Xương bánh chè. Một âm nữa tẫn.

Bất 不 4 [bù] (a4a3) Không, chẳng. Hai âm nữa phầu, phi.

Bật 邲 7 [bì] (cdd3) Tên một địa phương nay thuộc tỉnh Hà nam Trung hoa.

Bật 拂 8 [bì] (a9d8) Như 弼. Nguyên là hai âm phất, phật.

Bật 苾 9 [bì] (d06c) Thơm tho. Một âm nữa tất.

Bật 弼 12 [bì] (b45d) Giúp đỡ. Dẫn dắt. Cái đồ để chỉnh cung cho ngay. Chỉnh cho ngay.

Bật 弻 12 [bù] (c8ba) Như  ´] Giúp đỡ. Dẫn dắt.

Bật 謐 17 [mì] (c1c4) Yên tịnh. Cẩn thận. Một âm nữa mật.

Bầu 裒 12 [póu] (b8cf) Tụ hợp. Nhiều. Bớt.

Bầu 褒 15 [pòu] (bdc7) Như 裒. Một âm nữa bao.

Bẫu 瓿 13 [bù] (dec0) Cái hũ. Một âm nữa phẫu.

Bề 蓖 14 [bì] (e3c9) Bề ma: Cây thầu dầu.

Bề 箆 15 [bì] (bf7b) Như 蓖.

Bề 篦 16 [bì] (c8d4) Cái lược dày. Một âm nữa tỵ.

Bề 鎞 18 [bì] (f15d) Cái dao. Hai âm nữa phê, tỳ.

Bề 鼙 21 [pí] (c567) Trống trận.

Bế 閉 11 [bì] (b3ac) Đóng lại. Che đậy.

Bế 嬖 16 [bì] (e958) Được yêu chuộng.

Bễ 睥 13 [bì] (b844) Liếc mắt trông nghiêng. Chòi canh trên thành.

Bễ 媲 13 [pì] (b742) Ngang nhau. Cân đối nhau.

Bễ 髀 18 [bì] (f1b9)  Bắp vế. Xương mặt. Đầu gối. Cây nêu.

Bệ 陛 9 [bì] (b0a1) Chỗ để thờ. Chỗ Vua ngồi. Bậc thềm trong cung điện nhà Vua.

Bệ 狴 10 [bì] (d2a5) Giống thú giống cọp.

Bệ 梐 11 [bì] (d5b2) Khám ngục. Tấm bình phong đặt trước công đường.

Bệ 薜 17 [bì] (c1a3)  Bệ lệ: Một thứ cây trái làm phấn rôm. Một âm nữa phách.

Bệnh 病 10 [bìng] (af66) Đau ốm. Lo lắng. Giận. Nhục. Xấu. Nết xấu. Làm hại. Một âm nữa bịnh.

Bi  邳 7 [bī] (cdd6) Lớn. Một huyện thuộc tỉnh Sơn đông. Họ. Một âm nữa bỉ.

Bi 陂 7 [bēi,pí] (ab40) Bi trì: Vũng chứa nước. Hai âm nữa bí, pha.

Bi 悲 12 [bēi] (b464) Thương xót, thương hại. Đau. Khóc không có nước mắt.

Bi 碑 13 [bēi] (cd73) Như 碑 Bia đá.

Bi 碑 14 [bēi] (b84f) Bia đá.

Bi 羆 19 [pí] (f2bc) Loài gấu lớn con.

Bi 襬 20 [băi] (f9e4) Đáy quần. Cũng đọc là bãi.

皮5 [pí] (a5d6) Da. Mặt ngoài, bề ngoài. Da thú vật còn lông. (Lớp) Mỏng. Cái đích để ngắm bắn. Họ.

毘 9 [pí] (a14a) Như 毗 Một âm nữa tỳ.

毗 9 [pí] (ac73) Giúp đỡ. Đất gần ranh nhau. Gồm. Một âm nữa tỳ.

郫 10 [pí] (d7ef) Tên một địa phương.

陴 10 [pí] (b3b2) Tường thấp trên thành. Chân. Một âm nữa bài.

紕 10 [pí] (afc4) Trang sức. Trau giồi. May vá. Một âm nữa phi.

疲 10 [pí] (af68) Mỏi mệt. Yếu đuối.

埤 11 [pí] (b0f1) Tăng thêm. Cái tường thấp. Như tỷ 俾  

裨 13 [pí] (bb74) Có ích. Bổ ích. Nhỏ.

罷 15 [pí]  (bd7d) Như  ¯h  Mỏi mệt. Một âm nữa bãi.

比 4 [bĭ]  (a4f1) So sánh. Thân, gần, kịp.  Hai âm nữa bỉ, tỷ.

陂 7 [bēi] (ab40) Nghiêng lệch. Hai âm nữa bi, pha.

帔 8 [pèi] (cc6e) Khăn choàng vải.

泌 8 [bì,mì] (aa63) Sông Bí. Nước suối chảy. Một âm nữa tiết.

毖 9 [bì] (cf68) Cẩn thận. Cực nhọc. Sóng nước suối chảy.

祕 9 [mì]  (afa6) Như  ¯µ Kín.

被 10 [bì] (b351) Kịp đến. Đội, vác. Hai âm nữa bị. 

秘 10 [mì,bì] (afb5) Kín. Riêng. Giấu kín, không để ai biết.

庳 11 [bì] (d54b) Nhà thấp. Tên nước xưa. Ba âm nữa bỉ, ty, tỷ.

賁12 [bì] (b64e) Sáng sủa, rực rỡ. Họ. Hai âm nữa bôn, phần.

詖 12 [bì] (b647) Biện luận. Bất chính. Vẹo lệch. Gian dối. Nịnh. Sáng suốt.

費 12 [bì] (b64f) Trái ngược. Bỏ. Tên một ấp nước Lỗ thời Xuân thu. Họ. Một âm nữa phí.

跛 12 [bì] (b65f) Khiễng chân. Hai âm nữa bả, phả.

閟 13 [bì] (e0cd) Đóng cửa. Cẩn thận. Hết. Sâu xa.

 13 [bì] (cdcb) Bí-mút (một chất kim thuộc màu trắng xám, hơi đỏ, giòn, dễ cán thành bột).

骳 15 [bì] (e8d2)  Quanh co, cong queo.

糒 16 [bèi] (eac7)  Cơm khô.

贔 21 [bì] (f653) Gắng sức làm việc. Một loại rùa.

轡 22 [pèi] (f9e5) Dây cương ngựa.

Bỉ 比 4 [bĭ] (a4f1) So sánh. Lệ (sự đã rồi). Kén chọn. Gần. Đối chọi. Kịp. Luôn. Nước Bỉ. Hai âm nữa bí, tỷ.

Bỉ 邳 7 [pī] (cdd6) Tên huyện ngày xưa, nay thuộc tỉnh Giang tô Trung hoa. Một âm nữa bi.

Bỉ 彼 8 [bĭ] (a9bc) Kia (kẻ kia, người kia, vật kia, bên kia…). Kẻ khác. Lời nói xa không thiết gì.

Bỉ 秕 9 [bĭ] (cff9) Lúa lép. Dơ bẩn. Một âm nữa chủy.

Bỉ 庳 11 [bì] (d54b) Nhà thấp, hẹp. Ba âm nữa , ty, tỷ.

Bỉ 啚 11 [bĭ] (d0b2) Như 鄙 Keo cú.      

Bỉ  12 [bĭ] (d3e6) Như 鄙 Keo cú.

Bỉ 鄙 13 [bĭ] (bbc0) Miền đất gần biên cảnh. Làng nhỏ gần biên giới. Hèn mọn, keo cú. Khinh thị. Ngoài đồng. Lời nói khiêm.

圮 6 [bĭ] (c9c8) Đổ nát.  Một âm nữa tỵ.

否 7 [bĭ] (a75f) Ác. Bí, bế tắc, không thông. Một âm nữa phủ.

痞 12 [pĭ] (b56c) Kẻ vô loại, du côn, không nghề nghiệp. Kẻ ác, không có lòng nhân. Lá lách sưng.

Bị 被 10 [bèi] (b351) Chịu, mắc phải. Đến. Áo ngủ, cái mền. Đắp, trùm. Mặt ngoài. Đồ trang sức trên đầu. Bộ đồ. Họ. Một âm nữa bí.

Bị 偹 12 [bèi] (d3e7) Như 備.

Bị 備 12 [bèi] (b3c6) Dự trước, dự liệu. Phòng giữ. Đầy đủ.

Bị 僃 13 [bèi] (d3e8) Như 僃 Dự trước.

Bị 髲 15 [bì]  (e8d6) Đầu tóc mượn (tóc giả).

Bị 憊 16 [bèi] (f9e6) Rất mệt mỏi, bệnh hoạn.

Bị 鞴 19 [bèi] (d3e9) Chỗ chứa cung tên.

Bị 韛 20 [bèi] (d3f2) Như  鞴. Chỗ chứa cung tên.

Bích 辟 13 [bì] (b940) Ông Vua. Vời tới. Bốn âm nữa tỷ, tỵ, tích, tịch.

Bích 碧 14 [bì] (bad1) Ngọc bích. Màu xanh biếc.

Bích 壁 16 [bì] (bec0) Vách tường. Xây thành chung quanh quân dinh. Núi cao hiểm trở. Sao bích trong nhị thập bát tú. Họ.

Bích 璧 18 [bì] (c27a) Hòn ngọc hình tròn giữa có lỗ.

Bích 甓18 [pì] (f049) Cái hủ, cục gạch.

Bích 襞 19 [bì] (c3ce) Xếp (quần áo…).

Bịch 擗 16 [pĭ] (e9a4) Vỗ ngực. Hai âm nữa phích, tịch.

Bịch 擘 17 [bāi] (c0bc) Ngón tay cái. Một âm nữa phách.

Biêm 砭 10 [biān] (afa2) Kim bằng đá, dùng kim bằng đá để lể người bịnh. Ngăn điều lầm lỗi.

Biếm 窆 10 [biăn] (d2f6) Hạ quan tài xuống huyệt.

Biếm 貶 12 [biăn] (b653) Chê bai. Giảm xuống. Giáng chức. 

Biên 編 15 [biān] (bd73) Biên chép. Sắp theo thứ tự. Đan, bện. Lề sách.

Biên 蝙 15 [biān] (bdbf) Biên bức: Con dơi. Thường đọc là biển.

Biên  16 [pián] (d444) Đầu gối. Chân có tật.

Biên 蹁 16 [pián] (ebc5) Biên tiên: Đi quanh quẹo.

Biên 邊 19 [biān] (c3e4) Bên cạnh, phía ngoài mép. Ranh giới. Đường viền đính mép tơ cho đẹp. Họ.

Biên 鯿 20 [biān] (d4cd) Cá biên (cá mè).

Biên 籩 25 [biān] (f8fb) Cái biên đan bằng tre dùng đựng xôi, hoa quả để cúng tế.

Biền 平 5 [píng] (a5ad) Biền biền: Sửa lại. Chia đều. Một âm nữa bình.

Biền 弁 5 [biàn] (a5af) Sĩ quan, quan võ. Cái mũ. Sợ run. Gấp. Họ. Hai âm nữa bàn, biện.

Biền 苹 9 [píng] (d06d) Xe có bọc gỗ. Một âm nữa bình.

Biền 腁 12 [pián] (d4da) Chai (ở chân tay).

Biền 緶 15 [biaùn] (e6ec) Thắt, bện, đan.

Biền 駢 16 [bián] (c063) Cặp kè, đi đôi. Hai con ngựa cùng đóng kèm.

Biền 騈 18 [pián] (c879) Như 駢 Ngựa đóng kèm.

Biến 抃 7 [biàn] ( f9e8)  Vỗ tay. Cũng đọc là biện.

Biến  徧 12 [biàn] (d7d1) Khắp nơi.

Biến 遍 13 [biàn] (b94d) Như 徧 Khắp nơi.

Biến 變 23 [biàn] (f9e7) Thay đổi, biến đổi. Quyền biến. Không thường. Tai nạn xảy ra. Một âm nữa biện.

Biển 扁 9 [biăn] (abf3) Hình giẹp, nhỏ. Một miếng. Một âm nữa thiên.

Biển 匾 11 [biăn] (b0d0) Mỏng, Méo. Cái bảng.

Biển 褊 14 [biăn] (bdca) Nhỏ hẹp. Keo kiệt. Áo chật. Nóng nãi bồn chồn. Gấp.

Biển 蝙 15 [biān] (bdbf) Biển bức: Con dơi. Một âm nữa biên.

Biển 諞 16 [biăn] (ebab) Lời nói khéo. Khoe khoang.

Biển 藊 18 [biān] (d7d3) Đậu ván.

Biển 騙 19 [piàn] (c446) Lừa đảo. Nhảy tót lên lưng ngựa. Một âm nữa phiến.

Biện 卞 4 [biàn] (a4cb) Nóng nãy, bồn chồn.

Biện 弁 5 [biàn] (a5af) Xem biền: Quan võ. Cái mũ. Sợ run. Gấp. Hai âm nữa bàn, biền.

Biện 釆 7 [biàn] (a8bc) Như 辦 Làm việc. Sắp đặt.

Biện 忭 7 [biàn] (cad9) Vui thích.

Biện 汴 7 [biàn] (a858) Tên sông. Tên một địa phương.

Biện 抃 7 [biàn] (f9e8) Vỗ tay. Một âm nữa biến.

Biện 拚 8 [biàn] (a9e9) Vỗ tay. Hai âm nữa phan, phấn.

Biện 辨 16 [biàn] (bfeb) Giảng giải. Giải bày phải trái. Xét rõ để phân biệt.

Biện 辦 16 [bàn] (bfec) Làm việc. Sắp đặt. Lo liệu. Trị tội. Trừng phạt. Một âm nữa bạn.

Biện 瓣 19 [bàn] (c3a4) Cánh hoa. Múi quả. Mến mộ.

Biện 辮 20 [biàn] (c47c) Bện, gióc, đan.

Biện 辯 21 [biàn] (c547) Tranh luận, giải bày phải trái.

Biện 變 23 [biàn] (f9e7) Xem biến: Biến đổi.

Biết 癟 19 [biē] (c3a7) Khẳng khiu, khô đét.

Biết  24 [biē] (d7d4) Con ba ba.

Biệt 別 7 [bié] (a74f) Riêng biệt. Phân ra. Khác. Họ.

Biệt 蹩 18 [bié] (f9e9) Khiễng chân.

Biều 瓢 15 [piáo] (bf5d) Trái bầu. Lấy vỏ quả bầu chế ra đồ đựng rượu, đựng nước.

Biếu 俵 10 [biào] (d0cf) Cho, tặng. Chia. Một âm nữa biểu.

Biểu 表 8 [biăo] (aaed) Tỏ  bày  ra.  Vật tính  giờ  (như đồng hồ).  Bảng ghi. Tờ tấu dâng lên Vua.  Cây cờ.  Đại diện.  Ở ngoài.

Biểu 俵 10 [biào] (d0cf) Cho, tặng. Chia. Một âm nữa biểu.

Biểu 殍 11 [piăn] (d5dc) Thây chết đói.

Biểu 莩 11 [piăn] (d767) Như 殍 Thây chết đói. Một âm nữa phu.

Binh 兵 7 [bīng] (a74c) Quân lính, đồ dùng của lính.

Bình 平 5 [píng] (a5ad) Ngay thẳng, bằng phẳng, đều nhau. Yên ổn, không có gì đáng lo ngại. Nén xuống. Sửa cho bằng, dẹp cho yên. Thường. Trước giờ. Họ. Một âm nữa biền.

Bình 伻 7 [píng] (ca5b) Sai khiến.

Bình 坪 8 [píng] (a957) Đất bằng phẳng. Phép đo của Nhật (96 m2 một bình).

Bình 抨8 [pēng] (a9e1) Bác bẻ. Công kích. Một âm nữa phanh.

Bình 苹 9 [píng] (d06d) Cỏ bình, bèo.  Một âm nữa biền.

Bình 枰 9 [píng] (ac69) Bàn cờ. Ván lót chỉ một người ngồi. Một âm nữa bính.

Bình 屏 9 [píng] (abcc) Như  屛. Một âm nữa bính.

Bình 栟 10 [bēn] (d1d9) Tên một loại cây.

Bình 屛 11 [píng] (d7d5) Ngăn che. Một âm nữa bính.

Bình 偋 11 [píng] (d452) Như 瓶 .

Bình 洴 11 [píng] (cf6e) Bình tích: Giặt, tẩy tơ tằm.

Bình 帲 11 [píng] (ceb0) Cái màn.

Bình 瓶 11 [píng] (b27e) Cái lục bình, cái lọ, cái ống nhổ.

Bình 缾 12 [píng] (dafc) Như  缾.  Cái bình múc nước.

Bình  12 [píng] (f34c) Như 栟Tên một loại cây. Một âm nữa phanh.

Bình 萍 12 [píng] (b5d3) Bèo (cỏ trên mặt nước).

Bình 評 12 [píng] (b5fb) Bàn, thảo luận. Xét định phải trái. Bình luận. Phê bình.

Bình 甁 13 [píng] (d7db) Như 瓶 Cái lục bình.

Bình 偋 13 [běng] (d7dc) Như 屏 Cái bình phong.

Bình 缾 14 [píng] (d7dd) Cái bình múc nươc.

Bình 輧 15 [píng] (d7df) Tấm bố phủ cánh gà xe.

Bình 蓱 15 [píng] (d7e0) Như 萍 Bèo.

Bính 丙 5 [bĭng] (a4fe) Chữ thứ ba trong hàng can. Đuôi cá. Họ.

Bính 邴 7 [bĭng] (cdd4) Vui mừng.  Họ. Một âm nữa bỉnh.

Bính 并 8 [bīng] (d7e1) Như 屛. Bài trừ. Một âm nữa tinh.

Bính 枰 9 [pìng] (ac69) Ván giát giường. Cây bính. Một âm nữa bình.

Bính 柄 9 [pĭng] (ac60) Chuôi cán. Căn bản. Vốn gốc. Quyền. Cầm. Họ.

Bính 拼 9 [pīn] (abf7) Tấu hợp. Đánh vần.

Bính 屏 9 [pĭng] (abcc) Như  屛. Một âm nữa bình.

Bính 炳 9 [bĭng] (acb1) Sáng tỏ. Văn minh. Một âm nữa bỉnh.

Bính  11 [bĭng] (cfd4) Như 屏.

Bính 屛 11 [pĭng] (d7d5) Bài trừ. Bỏ. Đuổi đi. Lui. Một âm nữa bình.

Bính 逬 12 [bĭng] (d7f8) Chạy tán loạn.

Bính 碰 13 [bĭng] (b849) Lấy đá chọi đá. Lấy đầu đập xuống đất.

Bính 摒 14 [bìng] (d7fa) Trừ bỏ.

Bính 餅 15 [bĭng] (bbe6) Bánh.

Bính 餠 17 [bĭng] (d7fb) Như 餅 Bánh.

Bỉnh 邴 7 [pĭng] (cdd4) Họ. Một âm nữa bính.

Bỉnh 秉 8 [bĭng] (aac3) Cầm. Một bó lúa. Họ. Như bính 柄.

Bỉnh 炳 9 [bĭng] (acb1) Xem bính: Tỏ rõ. Văn minh.

Bịnh 病 10 [bìng] (af66) Xem bệnh: Đau ốm. Lo lắng.

哺 10 [bŭ] (adf7) Chim mẹ móm mồi cho con. Một âm nữa bộ.

逋 11 [bū] (d7e3) Trốn tránh. Thiếu. Trễ.

晡 11 [bū] (d5aa) Xế chiều.

脯 11 [pú] (b2e3) Thịt phơi khô, trái cây phơi khô.

酺 14 [pú] (e472) Tụ hợp lại uống rượu. Một vị thần hại người, hại vật.

餔 16 [bū] (e8c2) Bữa cơm quá trưa (khoảng 2 giờ chiều).

Bồ 匍 9 [pú] (ab6d) Bồ phục: Bò cả tay chân.

Bồ 莆 11 [pú] (b340) Tên đất. Một âm nữa phủ.

Bồ 菩 12 [pú] (b5d0) Một thứ cỏ thơm. Biết rõ chân lý.

Bồ 蔔 13 [pú] (b8b2) Bồ đào: Cây nho.

Bồ 蒱 14 [pú] (e3bc) Người sống nghề cờ bạc. Trò đánh bạc.

Bồ 蒲 14 [pú] (bb5a) Cây lác để dệt chiếu. Cỏ bồ. Họ.

Bố 布 5 [bù] (a5ac) Vải thô. Tiền. Bố thí. Tuyên cáo. Bày đặt. Khắp.

Bố 佈 7 [bù] (a747) Thông cáo. Bày ra.

Bố 怖 8 [bù] (a9c6) Dọa nạt. Sợ hãi.

Bổ 捕 10 [bŭ] (aeb7) Bắt bớ. Một âm nữa bộ.

Bổ 補 12 [bŭ] (b8c9) Bù vào chỗ thiếu. Vá lại. Sửa lại. Sung vào một chức vụ. Giúp. Ích lợi.

Bộ 步 7 [bù] (a842) Đi bộ. Bước chân. Trình độ. Bãi ven nước. Suy tính. Theo. Họ.

Bộ 部 10 [bù] (b3a1) Thống suất. Bộ sách. Sắp đặt. Bộ của chính quyền. Bộ hạ.

Bộ 哺 10 [bŭ] (adf7) Chim mớm mồi cho con. Ăn, mớm, cho ăn, cho bú. Một âm nữa .

Bộ 埔 10 [bù] (ae48) Tên tắt của Cam-bốt.

Bộ 捕 10 [bŭ] (aeb7) Bắt. Tới thẳng nhà kẻ có tội mà bắt. Một âm nữa bổ.

Bộ 簿 19 [bù] (c3af) Sổ sách. Hai  âm nữa bạ, bạc.

Bốc卜2 [bŭ] (a452) Bói. Họ.

Bốc 樸 16 [pŭ] (beeb) Cây bốc. Một âm nữa phác.

Bốc 蹼 19 [pú] (c3da) Miếng da mỏng ở bàn chân vịt. Một âm nữa phốc.

Bộc 僕 14 [pú] (b9b2) Người ở mướn, đày tớ. Kẻ hèn. Kẻ cầm cương ngựa. Tiếng nói khiêm. Họ.

Bộc 暴 15 [pù] (bcc9) Phơi ra, phơi bày. Tỏ bày. Giải bày. Một âm nữa bạo.

Bộc 濮 17 [pú] (c0e4) Tên một sông nhánh của Hoàng hà.

Bộc 襆 17 [fú] (f0d6) Dùng vải bọc gói vật gì.

Bộc 瀑 18 [pú] (c272) Nước trên ghềnh chảy xuống (thác nước). Một âm nữa bạo.

Bộc 曝 19 [pù] (c36e) Phơi nắng. Như 暴 . Một âm nữa bạo.

Bộc 爆19 [bào] (c37a) Bùng nổ. Hai âm nữa bạc, bạo.

Bộc 襮 20 [bó] (f64a) Cổ áo.

Bộc 鏷 20 [pú] (f4f5) (Hóa) Po-lon (Protactinium, một chất kim thuộc phóng xạ, ký hiệu Pa).

Bôi 杯 8 [bēi] (aa4d)  Cái chén, cái ly.

Bôi 坯 8 [pī] (cbf2) Xem phôi, bùi: Có ích lợi.

Bôi 盃 9 [bēi] (acd7) Như 杯Cái chén

Bôi 桮 11 [bēi] (d5b5) Như 杯 Cái chén

Bồi 抔 7 [póu] (caeb) Nắm lấy. Hai âm nữa phần, phầu.

Bồi 陪 10 [péi] (b3ad) Theo cho có bạn. Giúp việc, giúp thêm. Như 賠 Đền, trả lại.

Bồi 培 11 [péi] (b0f6) Vun bón, đấp đất vào gốc cây. Bổ dưỡng. Vách tường sau nhà.

Bồi 掊 11 [póu] (d568) Cầm nắm. Kéo lấy. Một âm nữa phẩu.

Bồi 徘 11 [pái] (b172) Bồi hồi: Bồn chồn, băn khoăn, dùng dằn nửa ở nửa đi.

Bồi 焙 12 [bèi] (b548) Sấy khô, hơ lửa.

Bồi 裴 14 [péi] (bb70) Họ. Một âm nữa bùi.

Bồi 賠 15 [péi] (bddf) Đền, trả lại, bồi thường.

Bối 貝 7 [bèi] (a8a9) Sò ngao. Vật quý báu. Họ.

Bối 背 9 [bèi] (ad49) Lưng, phía sau, bề trái. Trái ngược. Bỏ đi. Không tuân theo.  Một âm nữa bội.

Bối 唄 10 [bèi] (d0f9) Xem bái.

Bối 褙 14 [bèi] (e7c8) Bối tâm: Áo lót ngực.

Bối 輩 15 [bèi] (f9ea) Lớp, bực. Bọn, phe. So sánh. Dãy xe, hàng xe.

Bối 鋇 15 [bèi] (be58) (Hóa) Bari (Bariyum một chất kim thuộc trắng như bạc, ký hiệu Ba).

Bội 邶 7 [bèi] (aaf5) Tên nước xưa nay thuộc tỉnh Hà nam.   

Bội 佩 8 [pèi] (a8d8) Mang đeo. Lòng hiểu biết đến. Nhớ mãi, phục mãi.

Bội 拔 8 [bá] (a9de) (Cây) Mọc chồi lá. Một âm nữa bạt.

Bội 背 9 [bèi] (ad49) Quay lưng lại với nhau. Trái ngược. Một âm nữa bối.

Bội 珮 10 [pèi] (af5c) Đay ngọc. Như 佩 Mang đeo.

Bội 悖 10 [bèi] (aeaf) Loạn nghịch. Mê hoặc. Che lấp. Trái lẽ. Thốt nhiên.

Bội 倍 10 [bèi] (adbf) Gấp lên nhiều lần. Phản bội.

Bội 琲 12 [bèi] (daaa) Mười xâu hạt ngọc.

Bội 蓓 14 [bèi] (bb5f) Bông búp.

Bội 誖 14 [bèi] (e44f) Như  悖 Loạn nghịch.

Bôn 奔 8 [bèn,bēn] (a962) Chạy vội. Gái lén theo trai. Cưới không đủ lễ. Họ.

Bôn 犇 12 [bēn] (d7fe) Như 奔 Chạy vội.

Bôn 賁 12 [bēn] (b64e) Người dũng sĩ. Hai âm nữa bí, phần.

Bồn 盆 9 [pén] (acd6) Cái chậu, cái giệm, cái bồn.

Bồn 湓 12 [pén] (da4b) Sông Bồn. Nguồn nước

     chảy mạnh.

Bổn 本 5 [běn] (a5bb) Xem bản: Gốc, mối đầu của mọi việc. Trước. Vốn. Của mình. Tập. Sách vở.

Bổn 夲 5 [běn] (d840) Tiến tới mau chóng. Một âm nữa thao.

Bổn 畚 10 [běn] (af63) Cái ky hốt đất. Một âm nữa bản.

Bổn 笨 11 [bún] (b2c2) Lừ đừ, lờ đờ. Một âm nữa bản.

Bổn 墳 15 [běn] (bc58) Đất nổi lên. Hai âm nữa phần, phẫn.

Bộn 坌 7 [bèn] (caac) Bụi bậm. Hợp lại.

Bồng 芃 7 [péng] (cba2) Cỏ tốt. Dài. Hưng thịnh.

Bồng 蓬 15 [péng] (bdb4) Cỏ bồng. Rối beng. Họ.

Bồng 篷 17 [péng] (c14f) Mui thuyền lợp bằng lá.

Bổng 俸 10 [fèng] (adc4) Bổng lộc. Tiền lương.

Bổng 埄 10 [fèng] (d842) Bụi bậm.

Bổng 捧 11 [píng] (d843) Bưng hai tay.

Bổng  11 [bèng] (d4be)  Như 埄.

Bổng 棒 12 [bàng] (b4ce) Cây gậy. Đánh bằng gậy.

Bột 孛 7 [bèi] (a7b8) Sao chổi. Thay đổi màu sắc. Bừng mặt.

Bột 勃 9 [bó] (ab6b) Hốt nhiên, thình lình. Thịnh.

Bột 浡 10 [bó] (d24a) Làm thêm lên.

Bột 牸 10 [bó] (d27e) Con trâu. Một âm nữa tự.

 Bột 桲 11 [po] (d5c5) Tên một loại cây.

Bột 脖 11 [bó] (b2e4) Cái cổ.

Bột 荸 11 [bí] (b2f2) Bột tề: Cây mã đề. Củ năn.

Bột 渤 12 [bó] (b4f1) Cái vịnh.

Bột  15 [bó] (e877)  (Hóa) Bê-ryl (một chất kim thuộc lấy ở chất golucin ra).

Bột 餑 16 [pō] (e8c1) Bánh bằng bột không có nhân.

Bột 鵓 18 [bó] (f1d0) Tên một loại chim.

Bơm 泵 9 [bèng] Ống bơm, ống thụt.

Bùi 坏 7 [péi] (a7a5) Lấy đất lấp lỗ hang. Một âm nữa phôi.

Bùi 坯 8 [pī] (cbf2) Có ích lợi. Vách tường. . Một âm nữa phôi.

Bùi 裴 14 [péi] (bb70) Họ. Một âm nữa bồi.

Bút 筆 12 [bĭ] (b5a7) Cây viết, đồ dùng để viết. Biên chép.

Bức 偪 11 [bī] (d44d) Như 逼 Bức bách.

Bức 幅 12 [fú] (b454) Tấm, mảnh. Lá hình vuông chữ vi hay hình vuông chữ nhựt. Lấy lụa quấn chéo. Một âm nữa phúc.

Bức 愊 2 [bì] (d941)  Ý thành thật.  Uất ức.  Một âm nữa phức.

Bức 逼 3 [bī] (b947) Bức hiếp, bắt ép. Chật hẹp. Gần tận nơi.

Bức 蝠 15 [fú] (bdbb) Biển bức: Con dơi.

Bức 輻 16 [fú] (bfe7) Xem phúc, phục: Cái tay hoa xe.

Bức 輹 16 [fú] (ebcd) Xem phúc: Cái nhíp xe.

Bưu 郵 10 [yóu] (b66c) Đưa thơ. Nhà trạm. Nhà ở ngoài đồng. Lầm lỗi. Rất, càng.

Bưu 彪 11 [biāo] (b343) Sọc rằn mình cọp. Cọp con. Văn vẻ rực rỡ. Họ.

Bửu 寳 19 [băo] (c6a7) Quý báu. Tiền tệ. Cái ấn. Con dấu. Một âm nữa bảo.

Bửu 寶 20 [băo] (c45f) Như 寳. Một âm nữa bảo.

Gửi phản hồi