Bài viết

LƯỢT TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 3
  • Lượt truy cập hôm nay: 67
  • Lượt truy cập hôm qua: 97
  • Tất cả lượt truy cập: 1977

D2

Đa 多 6 [duō] (a668) Nhiều. Thắng. Hơn. Khen đẹp. Họ.

Đa 爹 10 [diē] (af52) Cha, ba. Bậc tôn trưởng. Một âm nữa đà.

Đà 佗 7 [tuó] (a6ef) Mang vật trên lưng, đeo trên lưng. Dáng ung dung tự đắc. Làm dính líu đến người nào. Một âm nữa tha.

Đà 陀 7 [tuó] (aafb) Cạnh núi, ven núi. Đất gập ghềnh hiểm trở.

Đà 拕 8 [tuō] (e4a5) Như 柁. Một âm nữa tha.

Đà 沱 8 [tuó] (aa62) Sông nhánh. Mưa dầm dề. Nước mũi chảy lòng thòng.

Đà 拖 8 [tuō] (a9ec) Đem đến. Dắt, kéo. Thòng xuống. Một âm nữa tha.

Đà 柁 9 [tuó] (cefb) Như 舵. Một âm nữa đả.

Đà 爹 10 [diē] (af52) Xem đa: Cha. Bậc tôn trưởng.

Đà 舵 11 [duò] (b2eb) Bánh láy thuyền. Một âm nữa đả.

Đà 跎 12 [tuó] (b659) Tha đà: Lần lữa làm lỡ thời cơ.

Đà 酡 12 [tuó] (dc5d) Uống rượu đỏ mặt.

Đà  馱 13 [tuó] (b9a4) Ngựa mang, chở vật trên lưng. Một âm nữa đạ.

Đà  駝 15 [tuó] (be6d) Con lạc đà. Lưng gù.

Đà  鴕 16 [tuó] (c06b) Đà điểu (loại chim lớn ở sa mạc).

Đà  鮀 16 [tuó] (ec73)  Cá nhám.

Đà  鼧 18 [tuó] (e4a8) Một loài chuột lớn con ở hang.

Đà 鼉 25 [tuó] (f965) Đà long (một loài cá sấu lớn con).

Đả 打 5 [dă] (a5b4) Đánh. Chế tạo. Sáng tác. Theo. Lấy. Vỡ. Xây đắp. Đào, dục. Rèn. Cuốn, quấn. Đánh dấu. Khuấy, gột. Bôi, phun. Mang vác. Bắn. Múc. Bắt. Thu hoạch. Mua. Đong. Tính tóan. Chơi. Nêu ra. Từ, tự.  Một tá, một lố (12 cái).

Đả 柁 9 [tuó] (cefb) Xem đà: Bánh láy thuyền.

Đả 炧 9 [xiè] (e4aa) Đuốc, đèn cầy cháy còn thừa lại.

Đả 舵 11 [duò] (b2eb) Như 柁. Một âm nữa đà.

Đả  嚲 20 [duŏ] (f3fe) Thòng, rủ xuống. Rộng. Nồng hậu.

Đạ 馱 13 [duò] (b9a4) Dùng sức mà cỏng. Một âm nữa đà.

Đạc 度  9 [duó] (abd7) Đo. Mưu toan. Một âm nữa độ.

Đạc 凙 15 [duó] (e4ac) Nước đong lại.

Đạc 踱 16 [duó] (bfe2) Đi chân không. Bước thong thả, chậm rãi.

Đạc 鐸 21[duó] (c54d) Cái chuông lớn, cái mõ.

Đài 台 5 [tái] (a15c) Cái đài cao để trông xa. Tay sai của quan. Tiếng tôn xưng người khác. Chống lại. Một âm nữa thai.

Đài 抬 8 [tái] (a9ef) Nâng cao lên. Rung động. (Nhiều người) Khiêng vật gì. Một âm nữa si.

Đài 枱 9 [tái] (e4ad) Cái bàn, cái cán cây.

Đài 炱 9 [tái] (cfb1) Khói, tro bụi. Màu đen.

Đài 苔 9 [tái,tāi] (ad61) Rêu.

Đài 薹 13 [tái] (e4ae) Như 台.

Đài 臺 14 [tái] (bb4f) Như 台.

Đài 駘 15 [tái] (e8ce) Ngựa dở, xấu. Người hèn, dốt, bất tài. Một âm nữa đãi.

Đài 擡 17 [tái] (e4af) Như 抬.

Đài 檯 18 [tái] (c269) Như 枱.

Đài 薹 18 [tái] (c2ca) Cỏ đài. Chồi cây cải. Cuống hoa các thứ rau.

Đái 帶 11 [dài]  (b161) Đi. Đai áo. Đeo, mang. Ranh đất. Giải đất. Một âm nữa đới.

Đái 遞 14 [dì] (bbbc) Vây chung quanh. Một âm nữa đệ.

Đái 戴 17 [dài] (c0b9) Đội trên đầu. Tôn trọng. Có ích thêm. Họ.

Đái 襶 22 [dài] (f7fb) Nại đái: Mặc áo dày lúc nóng nực (việc làm không hợpï thời).

Đãi 歹 4 [dăi] (a4ef) Xấu, tồi. Một âm nữa ngạt.

Đãi 隶 8 [dài] (c6d7) Kịp. Như 逯.

Đãi 待 9 [dài,dāi] (abdd) Đợi. Đối đãi, tiếp đãi, thết đãi. Huỡn đãi. Chống lại.

Đãi 迨 9 [dài] (ada4) Tiếp rước. Đến. Bằng. Kịp. Như 逯.

Đãi 怠 9 [dài] (abe5) Huỡn đãi. Lười biếng. Sơ suất, không cẩn thận.

Đãi 殆 9 [dài] (ac70) Nguy. Gần. Mỏi mệt. Nghi ngờ. Như là. Chỉ là. Chỉ thế. Hoặc. Bèn. Như 怠.

Đãi 紿 11 [dài] (d6ed) Lừa dối.

Đãi 逯 12 [dăi,dài] (b665) Kịp. Một âm nữa đệ.

Đãi 駘 15 [tái] (e8ce) Đãi đãng: Ở không. Thong thả, thanh nhàn. Một âm nữa đài.

Đãi 靆 20 [dài](d349) Mây đen mù mịt. Cũng viết là øÎ (f8ce).

Đại 大 3 [à,dài] (a46a) To lớn. Hơn. Quá. Sơ khởi. Lời nói tôn trọng người khác. Họ.

Đại 代 5 [dài] (a54e) Đổi. Đời. Thế hệ. Thay thế. Họ.

Đại 岱 8 [dài] (a9a7) Núi Thái sơn.

Đại 玳 9 [dài] (acc5) Đại mội: Con đồi mồi.

Đại 埭 11 [dài] (d4b4) Đấp đất ngăn nước (cái đập).

Đại 袋 11 [dài] (b355) Cái túi, cái đẩy.

Đại 棣 12 [dì] (b4d0) Chỉnh tề, có khuôn phép. Ba âm nữa đệ, lệ, thế.

Đại 瑇 13 [dài] (e4b0) Như 玳.

Đại 黛 17 [dài] (c24c) Màu xanh đen. Lông mày của đàn bà.

Đam 担 8 [dān] (e4b1) Gánh vác. Hai âm nữa đảm, đản.

Đam 眈 9 [dān] (cfe0) Nhìn gườm gườm.

Đam 耽 10 [dān] (afd4) Tai lớn và dài. Vui, quá vui.

Đam 耼 10 [dān] (e4b2) Như 聃.

Đam 躭 11 [dān] (e4b3) Như 聃 .

Đam 聃 11 [dān] (d743) Tai vẹt, tai không có  vành ngoài.

Đam 酖 11 [dān] (d7f2) Mê uống rượu. Hai âm nữa chậm, trấm. Như 鴆.

Đam 湛 12 [dān] (d1d8) Sông Đam. Ba âm nữa trạm, tiêm, thầm.

Đam 鴆 15 [zhèn] (be7d) Một loài chim độc, ngày  xưa nói lấy cánh khuấy vào rượu uống chết người. Một âm nữa chậm.

Đam 儋 15 [dān] (e4ee) Gánh vác.

Đam 擔 16 [dān] (bee1) Như 儋. Một âm nữa đảm.

Đam 澹 16 [dān] (bf46) Họ. Một âm nữa đạm.

Đàm 炎 8 [yàn] (aaa2) Rực rỡ. Hai âm nữa diễm, viêm.

Đàm 郯 10 [tán] (d7e8) Tên một nước xưa. Họ.

Đàm 覃 12 [tàn,qín] (b5f7) Kéo dài. Tràn lan ra. Tuyên bố ra. Sâu rộng. Họ. Một âm nữa diễm.

Đàm 痰 13 [tán] (b7f0) Đờm.

Đàm 談 15 [tán] (bdcd) Bàn luận. Nói chuyện với nhau.

Đàm 潭 15 [tán] (bce6) Đầm. Sâu. Chỗ nước sâu. Họ. Như 覃.

Đàm 撢 15 [tán] (bcc2) Con cắn chỉ.

Đàm 曇 16 [tán] (bee8) Đám mây.

Đàm 蟫 18 [tán] (f0bf) Con sâu, con giòi. Một âm nữa tầm.

Đàm 譚 19 [tán] (c3d3) To lớn. Trễ tràng. Họ.

Đàm 醰 19 [tán] (f35e) Rượu nặng, rượu nồng, gắt. Mùi ngon.

Đàm 壜 19 [tán] (e4b6) Cái vò, cái tỉnh.

Đàm 罎 22 [tán] (e4b8) Như 壜.

Đảm 担 8 [dān] (e4b1) Phủi. Đánh. Yết ra. Phất lên. Hai âm nữa đam, đản.

Đảm 胆 9 [dān] (e4b9) Như 膽.

Đảm 擔 16 [dān,dàn] (bee1) Gánh vác. Nhận lấy trách nhiệm. Một trăm cân. Một âm nữa đam.

Đảm 薝 17 [dăn] (ee4c) Đảm bặc: Tên một loài hoa. Cũng đọc là chiêm.

Đảm 膽 17 [dān] (c178) Cái mật. Can đảm. Nỗi lòng. Lau cho sạch.

Đảm 贉 19 [dàn] (f34a) Mua đồ đặt tiền trước. Bao bìa sách.

Đạm 淡 11 [dàn] (b248) (Mùi vị) Lạt. (Màu) Lợt. (Hóa) Chất đạm.

Đạm 啗 11 [dàn] (b0e8) Như 啖. Một âm nữa giảm.

Đạm 啖 11 [dàn] (b0dc) Ăn uống. Lấy lợi nhử người. Một âm nữa giảm.

Đạm 萏 12 [dùn] (db79) Hạm đạm: Hoa sen.

Đạm 氮 12 [dàn] (b4e1) Một chất hơi (đạm khí).

Đạm 詹 13 [zhān] (b8e2) Đủ. Một âm nữa chiêm.

Đạm 窞 13  [dàn] (df44) Cái hố sâu. Cũng đọc là nảm.

Đạm 噉 15 [dàn] (e4fc) Như 啖. Một âm nữa hám.

Đạm 禫 16 [dàn] (e4ba) Cúng, lễ cúng. Chính giữa.

Đạm 澹 16 [dàn] (bf46) Nước dợn. Đạm bạc: Lặng lẽ, không ham mộ danh lợi. Họ. Một âm nữa đam.

Đan 丹 4 [dăn] (a4a6) Đỏ. Đá màu đỏ. Chất tinh của thuốc. Nước Đan mạch. Họ. Ba âm nữa đơn, thiền, thiện.

Đan 單 12 [dān] (b3e6) Một. Mỏng. Đơn chiếc, lẻ loi. Đơn hàng hóa. Ba âm nữa đơn, thiền, thiện.

Đan 鄲 14 [dān] (e858) Hàm đan: Tên một huyện ngày xưa của Trung hoa.

Đan 襌 17 [dān] (f0d5) Áo đơn. Một âm nữa đơn.

Đan 癉 17 [dān] (ed76) Mệt nhọc. Bệnh đơn. Giận. Nồng hậu. Thịnh vượng. Hai âm nữa đản, đơn.

Đan 箪 18 [dān] (c2b0) Cái giỏ tre.

Đàn 撣 15 [dàn] (e5b8) Đánh. Va phải. Tên một nước xưa. Một âm nữa đạn.

Đàn 彈 15 [tán] (bc75) Bắn ra. Đờn, bún, gảy đờn. Chê. Xét trách, hạch hỏi. Một âm nữa đạn.

Đàn 殫 16  [dān] (e9e3) Hết thảy. Tất cả. Một âm nữa đạn.

Đàn 壇 16 [tán] (bec2) Cái đàn để tế lễ.

Đàn 檀 17 [tán] (c0c8) Cây đàn (một loại gỗ thơm). Màu đỏ lợt. Họ.

Đán 旦 5 [dàn] (a5b9) Sớm, buổi sáng. Vai tuồng đàn bà đóng.

Đản 但 7 [dàn] (a6fd) Chỉ là. Bất quá là. Nhưng mà. Họ. Một âm nữa đàn.

Đản 担 8 [dàn] (e4b1) Như 擔. Hai âm nữa đam, đảm.

Đản 疸 10 [dăn] (af6e) Hoàng đản: Bịnh vàng da và mắt.

Đản 疍 10 [dàn] (e4bd) Như 蛋.

Đản 袒 10 [tăn] (b352) Cổi trần. Vén tay áo lên.

Đản 蛋 11 [dàn] (b34a) Trứng (chim, rùa, rắn).

Đản 啻 12 [chì] (b3d7) Chỉ. Nhưng. Hai âm nữa , thí.

Đản  13 [dàn] (e4bf) Như 蛋.

Đản 亶 13 [dăn] (dcb3) Tín. Thành thật. Trung thành. Họ.

Đản 誕 14 [dàn] (bdcf) Lừa dối. Lớn. Rộng. Sinh đẻ.

Đản 癉 17 [dān] (ed76) Mệt nhọc. Như 疸. Hai âm nữa đan, đơn.

Đản 襢 18 [tăn] (f2e9) Áo trắng. Như 袒.

Đãn 但 7 [dàn] (a6fd) Nhưng. Chỉ.

Đạn 撣 15 [dăn] (e5b8) Quét. Phảy. Vịn. Răn bảo. Nâng đỡ. Một âm nữa đàn.

Đạn 彈 15 [dàn] (bc75) Viên đạn. Cung bắn đạn. Bắn. Đánh. Khảy đàn. Một âm nữa đàn.

Đạn 憚 15 [dàn] (bcaa) Sợ hãi. Chán nãn.

Đạn 澶 16 [dàn] (bf47) Đạn đạn: phóng túng. Xa. Một âm nữa thiền.

Đạn 殫 16 [dān] (e9e3) Hết. Làm hết. Một âm nữa đàn.

Đang 當 13 [dăng] (b7ed) Chính giữa. Đích đáng. Thích hợp. Cầm thế. Đến. Một âm nữa đương.

Đang 璫 17 [dāng] (ed68) Ngọc châu đeo ở tai. Trang sức đẹp đẽ.

Đang 檔 17 [dāng] (c0c9) Giường gỗ. Sạp bày bán hàng. Hàng quán. Hai âm nữa đáng, đương.

Đang 襠 18 [dāng] (c3cb) Cái đáy quần.

Đang 鐺 21 [dāng] (c54c) Cái nồi có chân. Tiệm cầm đồ. Một âm nữa xanh.

Đáng 擋 16 [dăng] (bed7)     Cản trở. Che chở. Thu nhặt. Một âm nữa đảng.

Đáng 檔 17 [dàng] (c0c9) Bản án bằng gỗ mỏng viết văn tự vào. Hai âm nữa đang, đương.

Đảng 党 10 [dăng] (d0de) Nhiều. Họ hàng thân thích. Giúp đỡ. Thuộc về. Hiểu biết. Họ. Như 黨.

Đảng 攩 16 [dăng] (bed7) Đảng giá: Từ chối không tiếp khách. Một âm nữa đáng.

Đảng 蕩 16 [dăng] (bfba) Khơi tháo. Một âm nữa đãng.

Đảng 鎲 18 [dăng] (e4c1) Cái đinh ba (một thứ binh khí).

Đảng 黨 20 [dăng] (c4d2)     Lũ, bè đảng. Một đoàn thể. Khu vực có 500 nhà.

Đảng 攩 23 [dăng] (f7dc) Đánh. Ngăn cản.

Đảng 讜 27 [dăng] (c66d)     Lời nói thẳng.

Đãng 宕 8 [dàng] (cc58) Phóng đãng. Nhà không có vách. Việc để kéo dài không giải quyết dứt khoát. Mỏ đá.

Đãng 菪 12 [dàng] (dba5)     Lang đãng: Một thứ cỏ làm thuốc. Một âm nữa tảng.

Đãng 登 13 [dēng] (e053) Cái bát bằng sành đựng phẩm vật cúng. Một âm nữa đăng.

Đãng 煬 13 [yàng] (b7d5)     Phỏng lửa. Hâm lại cho nóng. Ba âm nữa dạng, dương, dượng.

Đãng 蕩 16 [dàng] (bfba) Dao động, lay động. Hủy hoại.  Phóng đãng. Bình dị. Nước chảy. Gột rửa. Hỏng mất. Rộng lớn. Quét sạch. Một âm nữa đảng.

Đãng 盪 17 [dàng] (c0fa) Rửa. Cái đồ để rửa. Rung động. Như .

Đao 刀 2 [dāo] (a44d) Cây đao, con dao. Thuyền nhỏ. Một thứ tiền ngày xưa.

Đao 忉 5 [dāo] (c97b)   Đao đao: Lòng lo đau đáu.

Đào 咷 9 [táo]    (ce42) Tiếng khóc thảm thiết.

Đào 洮 9 [yáo]   (acab) Rửa. Một âm nữ thao.

Đào 逃 10 [táo] (b06b) Trốn, chạy trốn. Ẩn đi. Bỏ mất.

Đào 桃 10  [táo] (aee7) Cây đào. Họ.

Đào 陶 10 [táo] (b3b3) Đồ gốm, đồ sành. Làm đồ gốm. Nuôi dưỡng. Vui vẻ. Giáo hóa. Họ. Một âm nữa đao.

Đào 啕 11 [táo] (b0de) Nói nhiều. La khóc om sòm.

Đào 淘 11 [táo] (b25e) Vo gạo. Đãi gạn, lựa lấy cái tốt.

Đào 掏 11 [tāo] (b1c7) Lựa lọc. Chọn lựa. Đưa tay lấy vật gì.

Đào 萄 12 [táo] (b5e5) Bồ đào: Cây nho.

Đào 跳 13 [tiào] (b8f5) Như °k. Cũng đọc là khiêu.

Đào 滔 13 [tāo] (b7ca) Họp. Một âm nữa thao.

Đào 鞀 14 [táo] (e4c3) Cái dùi trống nhỏ. Cái trống cơm.

Đào 綯 14 [táo] (e370) Sợi dây. Se dây.

Đào 鞉 15 [táo] (e4c4) Cái trống cơm.

Đào 濤 17 [tào] (c0dc) Sóng lớn.

Đào 幬 17 [chóu] (ecdb) Che trùm. Một âm nữa trù.

Đào 檮 18 [táo] (c268) Đào ngột: Ngu dốt, ngơ ngẩn. Một âm nữa trù.

Đào 鼗 19 [táo] (e4c5) Như 鞀.

Đáo 到 8 [dào] (a8ec) Đến. Chu đáo. Họ.

Đáo 道 13 [dăo] (b944) Nói. Dẫn. Một âm nữa đạo.

Đảo 倒 10 [dăo,dào] (adcb) Lộn ngược, trái ngược. Đổ ngã.

Đảo 島 10 [dăo] (ae71) Cù lao.

Đảo 搗 13 [dăo] (b76f) Đâm, quết, giả. Đánh đập.

Đảo  14 [dăo] (e4c7) Như 島.

Đảo 擣 17 [dăo] (ecea) Công kích. Như 搗 .

Đảo 壔 17 [dăo] (eccb) Mô đất đứng canh gác. Cái thành nhỏ. Phép học tính.

Đảo 禱 18 [dăo] (c3ab) Cúng cầu phước. Cầu giúp.

Đảo 燾 18 [dăo] (c276) Đậy trùm.

Đạo 盜 12 [dào] (b573) Trộm cắp. Kẻ trộm.

Đạo 道 13 [dào] (b944) Đường đi. Đường lối. Đạo lý. Lý do. Nguyên do. Thông suốt. Gạch, vạch. Con, dòng (sông). Cửa, bức (tường). Nó, ăn nói. Tưởng, tưởng là. Một âm nữa đáo.

Đạo  14 [dào,dăo] (e4cd) Như 道.

Đạo 稻 15 [dào] (bd5f) Lúa, cây lúa.

Đạo 導 16 [dăo] (bec9) Đưa. Dắt dẫn. Mở lối đưa đường. Dạy. Huấn luyện.

Đạo 蹈 17 [dăo] (c1d0) Đạp, giẫm, xéo. Thực hành.

Đạo 翿 20 [dào] (f4b1) Cái đao làm bằng lông để múa.

Đạo 纛 25 [dào] (f941) Cờ cắm trên xe vua đi.

Đáp 荅 10 [dá] (d3af)    (Vải) Dày. Báo đáp.

Đáp 畣 11 [dá]   (d67b) Như 答.

Đáp  11 [dà] (e4cf) Như  瘩.

Đáp 答 12 [dā,dá] (c6b8) Trả lời. Trả lại. (Toán) Đáp số.

Đáp 搭 13 [dā] (b766) Máng, vắt lên. Phụ vào. Để lẫn lộn.

Đáp 褡 15 [dā] (bfca) Áo trấn thủ ngắn tay. Áo vắt vai. Vắt ngang.

Đáp 瘩 15 [da,dá] (bd44) Xem ngật ª¸. Đầu đinh: Mụt nhọt trên đầu.

Đạp 沓  8 [dá,tà] (ccee) Nhiều. Chồng chất. Hợp nhau. Tham lam. Họ.

Đạp 踏 15 [tā,tà] (d24c) Giẫm, giẫm chân lên. Đạp chân sát xuống đất, đạp lên.

Đạp  16 [tà] (e4d0)   Kịp. Lẫn lộn.

Đạp 蹋 17 [tà] (c1cf) Như 踏.

Đát 怛 8 [dá] (a9cd) Thương xót. Kinh hãi. Nhọc nhằn.

Đát 妲 8 [dá] (cc48) Họ.

Đát 笪 11 [dá] (d6d4)    Chiếu dệt bằng nan tre. Dây đỏi. Họ.

Đát 靼 14 [dá] (bbde)     Loại da mềm.

Đạt 達 13 [dá] (b946) Hiểu thấu. Thông báo. Thành tựu. Hiển đạt. Đến nơi. Đều khắp nơi. Thông báo. Trồi lên. Đẻ con.

Đạt  13 [dá] (e4d1) Như達.

Đạt 薘 17 [dá] (ee54) Rau điềm.

Đắc  10 [dé] (e4d2)  Như 得.

Đắc 得 11 [dé,de,děi] (b16f) Được. Phải. Đáng. Đắc ý. Tự đắc. Thích  hợp. Có thể. Tham.

Đặc 特 10 [tè] (af53) Trâu đực. Loài thú bốn chân. Súc vật đã làm thịt. Đôi lứa. Đặc biệt, riêng, chỉ có một. Khác hẵn. Vượt ra ngoài. Cố ý. Nhưng mà. Họ.

Đăng 灯 6 [dēng] (e4d5) Như 燈.

Đăng 登 12 [dēng] (b56e) Lên. Tiến tới. Thêm.  Cao. Ghi vào sổ sách. Viết lên, chép lại. Được mùa.

Đăng 豋 13 [dēng] (d260) Cái thố có chân và nắp bằng sành dùng đựng đồ cúng tế. Một âm nữa đãng.

Đăng 燈 16 [dēng] (bf4f) Đèn.

Đăng 簦 18 [dēng] (f068) Cây dù đan bằng tre.

Đăng 鐙 20 [dēng] (f4f1) Như 媵. Một âm nữa đặng.

Đằng 滕 15 [téng] (bcf0) Nước vọt lên. Quay mòm ra mà nói. Họ. Như 騰.

Đằng 螣 16 [téng] (eb66) Đằng xà: Rắn bay. Rắn thần.

Đằng 縢 16 [téng] (ead7) Niêm phong lại. Ràng buộc. Bó buộc.

Đằng 謄 17 [téng] (c1c3) Sao chép lại.

Đằng 藤 19 [téng] (c3c3) Một thứ dây leo như mây. Vòi của dây leo. Dây leo bò tràn lan.

Đằng 騰 20 [téng] (c4cb) Bay lên, nhảy vọt lên, vượt lên cao. Chuyển giao. Nhảy.  Chạy. Cỡi ngựa. Ngựa nhảy chồm. Dời đi chỗ khác. Như dắng 媵.

Đằng 籐 21 [téng] (c4f0) Dây mây.

Đắng 凳 14  [dèng] (b9b9)    Cái ghế ngồi.

Đắng 橙 16 [dèng] (beed) Cái sập. Hai âm nữa chanh, tranh.

Đắng 櫈 18 [dèng] (e4d6) Như 凳.

Đắng 蹬 19 [dèng] (c3de)     Giày. Sẩy chân, thất thế. Một âm nữa đặng.

Đẳng 等 12 [dĕng] (b5a5) Thứ bậc, thứ tự. Đều, bằng nhau. Chờ đợi. Bọn lũ. So sánh. Sao?

Đẳng 戥 13 [děng] (dd75) Cái cân tiểu ly.

Đặng 鄧 14 [dèng] (be48) Tên một nước ngày xưa. Họ.

Đặng 磴 17 [dèng] (c145) Bậc đá lên núi.

Đặng 蹬 19 [dēng] (c3de) Giây. Thặng đặng: Ngơ ngác. Một âm nữa đắng.

Đặng 鐙 20 [dèng] (f4f1) Hai bàn đạp chân khi cỡi ngựa. Một âm nữa đăng.

Đâu 丟 6 [diū]    (a5e1) Đi không trở lại. Liệng. Bỏ. Mất.

Đâu 兜 11 [dōu] (b0c2) Cái mũ. Bao bọc. Bụm túm. Đứng đằng sau ôm lại. Mê hoặc.

Đâu 篼 17 [dōu] (e4d7) Cái xe bằng tre. Máng bằng tre đựng nước cho ngựa uống.

Đầu 亠 2 [tóu] (c6c2) Chữ thuộc bộ đầu, không có nghĩa gì.

Đầu 投 7  [tóu] (a7eb) Ném vào. Xông vào. Quẵng đi. Đưa, tặng. Hợp nhau. Nương tựa. Đến. Rũ.

Đầu 骰 14 [tóu] (bbeb) Đầu tử: Con xúc xắc.

Đầu 頭 16 [tóu] (c059) Cái đầu. Người đứng đầu, cầm đầu. Phần ở trên hết. Trước hết. Bậc cao nhất. Tiếng dùng để chỉ từng đơn vị một.

Đấu 鬥 10 [dòu] (b0ab) Gặp nhau. Ganh đua. Tranh đấu. Đánh nhau. Họ.

Đấu 鬪 18 [dòu] (e4d9) Như 鬥.

Đấu 鬬 24 [dòu] (e4dc) Như 鬥.

Đẩu 斗 4 [dŏu] (a4e6) Cái đấu để đong lường. Đồ đựng rượu. Sao đẩu trong nhị thập bát tú. Cao trội lên. Bé nhỏ.  Như 抖.

Đẩu 抖 7 [dŏu] (a7dd) Rung động.

Đẩu 陡 9 [dŏu] (b07e) Thình lình. Tảng đá dựng lên. Cao chót vót. Như 抖.

Đẩu 蚪 10 [dŏu] (b042) Khoa đẩu: Con nòng nọc.

Đậu 豆 7 [dòu]  (a8a7) Cái thố có chân và nắp bằng gỗ dùng đựng đồ cúng tế. Bốn thăng (đơn vị đo lường). Hột đậu. Họ.

Đậu 荳 11 [dòu] (c6b9) Cây đậu khấu. Như 豆.

Đậu 脰 11 [dòu] (b2e8) Cổ họng.

Đậu 逗 11 [dòu] (b372) Tạm dừng lại. Đi quanh co. Hợp nhau.

Đậu 痘 12 [dòu] (b56b) Bệnh đậu mùa, bệnh trái giống.

Đậu 餖 16 [dòu] (e8c3) Đậu đính: Mâm ngũ quả. Văn từ chắp lại mà thành.

Đậu 瀆 18 [dòu] (c270) Như 竇. Một âm nữa độc.

Đậu 竇 20 [dòu] (c475) Cái lỗ. Cửa nhỏ trong tường. Khơi tháo. Khuyết điểm. Họ.

Đậu 讀 22 [dòu] (c7f3) Văn chưa hết câu (phẩy giữa câu). Một âm nữa độc.

Đê  氐 5 [dī] (a5c2) Sao đê trong nhị thập bát tú. Một âm nữa để.

Đê 低 7 [dī] (a743) Thấp. Cúi xuống.

Đê  隄 11 [dī] (b6ac) Bờ đê. (Nước) Ứ lại. Đồ gốm đít bằng. Một âm nữa đề.

Đê 羝 11 [dī] (d6f4) Con dê đực.

Đê 堤 12 [dī] (b3f6) Như 隄.

Đề 荑 10 [tí]  (d377) Mầm cây vừa mới mọc. Một âm nữa di.

Đề 隄 11 [tí] (b6ac) Bờ đê. Cũng đọc là đê.

Đề 提 12 [dī,tí]    (b4a3) Nâng lên, cất nhắc lên. Kéo dài. Bày ra, kể ra. Nắm lấy. Quan đề. Hai âm nữa để, thì.

Đề  啼 12 [tí] (b3da) Kêu khóc. Chim kêu.

Đề 稊 12 [tí] (dad7) Cỏ đề.

Đề 綈 13 [tí,tì] (df57) Vải dày. Ẩm ướt.

Đề 禔 13 [tí] (e2fd) Phước. May mắn. Như chỉ 衹.  

Đề 嗁 13 [tí] (e4dd) Như 啼.

Đề 緹 15 [tí] (bd7b) Lụa màu vàng đất sét. Phơn phớt.

Đề 締 15 [dì] (bd6c) Bện dây. Kết hợp lại. Một âm nữa đế.

Đề  踶 16 [tí] (ebc2) Chân loài thú. Dùng chân mà đạp. Một âm nữa đệ.

Đề 蹄 16 [tí] (bfe1) Móng chân thú. Lưới đánh thỏ. Như cân 跟.

Đề 諦 16 [dì] (bfcd) Khóc lóc. Một âm nữa đế.

Đề  醍 16 [tí] (ebdb) Đề hồ: Một thứ mỡ sữa. Một âm nữa thể.

Đề 蹏 17 [tí] (e4de) Như  蹄 và cân 跟.

Đề  題 18 [tí] (c344) Cái trán. Nêu lên. Bình luận. Đề mục. Manh mối của việc.

Đề  鵜 18 [tí] (f1cf) Đề hồ: Con bồ nông (một loại chim lội dưới nước).

Đế  帝 9 [dì] (abd2) Trời, Vua, Thần.

Đế 柢 9 [dĭ] (ac6b) Rễ cây. Sự bền chắc. Một âm nữa để.

Đế 13 [dì] (e2f8) Lễ lớn. Tế mùa hạ. Tế đế, Thiên tử tế: Tổ tiên sánh ngang với Trời.

Đế 蒂 13 [dì] (b8a6) Như 蔕.

Đế  蝃 14 [dì] (e3df) Như 螮.

Đế 蒂 15 [dì] (e760) Cuống hoa, cuống trái. Gốc của sự vật. Vướng.

Đế  締 15 [dì] (bd6c) Thắt lại. Một âm nữa đề.

Đế  諦 16 [dì] (bfcd) Thẩm tra. Một âm nữa đề.

Đế 嚏 17 [tì] (c0a1) Nhảy mũi.

Đế  螮 17 [dì] (ee61) Đế đông: Cầu vồng.

Để  氐 5 [dĭ] (a5c2) Nền gốc. Một âm nữa đê.

Để 邸 7 [dĭ] (aaf3) Dinh các nhân viên ngoại quốc ở. Cái bình phong.

Để 坻 8  [dĭ] (cbfb) Sườn núi, thung lũng. Một âm nữa chì.

Để 抵 8 [dĭ] (a9e8) Xô ra. Từ chối. Chống đỡ. Che chở. Đụng chạm đến. Quăng liệng xuống. Vốn. Đáng. Đến.

Để 的  8 [dí] (aaba) Thấy rõ. Một âm nữa đích.

Để 底 8 [dĭ] (a9b3) Bản thảo, dự thảo. Đáy (nước…). Ứ lại. Thôi, ngăn lại. Tại sao ? Đến.

Để 弤 8 [dĭ] (cc73) Cây cung có chạm hình, vẽ chữ.

Để 柢 9 [dĭ] (ac6b) Rễ cây. Đáy của vật. Một âm nữa đế.

Để 牴 9 [dĭ] (acbb) Hút, đụng chạm, quầng thảo nhau.

Để 砥 10 [dĭ] (afe7) Xem thỉ.

Để  觝 12 [dĭ] (dbd3) Đụng chạm phải.

Để 提 12 [dì] (b4a3) Rút ra. Ném vào. Hai âm nữa đề, thì.

Để 詆 12 [dĭ] (b643) Vu điều xấu. Làm nhục.

Đễ 弟 7 [tì] (a7cc) Thuận. Dễ giải. Một âm nữa đệ.

Đễ 娣 10 [dì] (ae58) Tiếng chị em bạn dâu hay người cùng chồng gọi nhau. Một âm nữa đệ.

Đễ 悌 10 [tì] (aead) Vui vẻ, hòa thuận. Bậc huynh trưởng của những người làm việc phước thiện.

Đễ  銻 15 [tī] (be4f) (Hóa) An-ti-mon. Một âm nữa đệ.

Đệ 杕 7 [dì] (cb41) Cây mọc một mình.

Đệ 弟 7 [dì] (a7cc) Em trai. Một âm nữa đễ.

Đệ  苐 9 [dì] (e4df) Như 第.

Đệ  娣 10 [dì] (ae58) Em gái, em dâu. Một âm nữa đễ.

Đệ 第 11: Đẳng cấp. Thứ hạng Thứ tự. Nhà ở, dinh thự. Thi đậu. Nhưng mà. Chỉ, chỉ cần.

Đệ  逮 12 [dì] (b665) Đệ đệ: Vui vẻ, diệu dàng. Một âm nữa đãi.

Đệ 棣 12 [dì] (b4d0) Một thứ cây (cũng gọi là đường đệ)ä. Ba âm nữa đại, lệ, thế.

Đệ 遞  14 [dì] (bbbc) Thay đổi. Lần lượt. Truyền đạt. Gởi thư tín. Một âm nữa đái.

Đệ  銻 15 [tí] (be4f) (Hóa) An-ti-mon. Một âm nữa đễ.

Đệ 遰 15 [dì] (e850) Đi. Đã qua. Xa xôi.

Đệ  踶 16 [dì] (ebc2) Đạp, giẫm lên. Một âm nữa đề.

Địa 地 6 [dì,de] (a661) Đất, trái đất. Khu vực. Vị trí. Địa vị. Nền. Ý chí. Nhưng.

Đích 吊 6 [diào] (a651) Đến. Một âm nữa điếu.

Đích 的 8 [dì,de] (aaba) Chỗ để ngắm bắn. Chính đáng, chắc chắn. Lộ ra. Thấy rõ. Một âm nữa để.

Đích 靮 12 [dì] (dcab) Dây cương ngựa. Dắt (thú đi).

Đích 嫡 14 [dí] (b9de) Vợ chánh. Con đầu lòng. Chính. Lớn.

Đích 適 15 [dí] (be41) Chuyên chú. Một âm nữa thích.

Đích 蹢 18 [dí] (f0f8) Móng chân thú. Hai âm nữa chịch, trịch.

Đích 鏑 19 [dí,dī] (c3e9) Mủi nhọn của cây tên bịt sắt. (Hóa) Đyp-rô (lấy ở chất Hol-min ra).

Địch 狄 7 [dí] (a866) Một chức quan hạ cấp. Một giống rợ. Rất mạnh. Họ. Một âm nữa thích.

Địch 迪 9 [dí] (ad7d) Đến. Mở đường. Chỉ dẫn. Làm. Đạo phải.

Địch 荻 11 [dí] (b2fd) Loại cây lau sậy.

Địch 笛 11 [dí] (b2c3) Ống sáo.

Địch 逖 11 [tì] (b37c) Xa, đi xa.

Địch 滌 14 [dí]   (bab0) Rửa, quét. Thả lêu lỏng. Trừ bỏ. Chuồng nuôi súc vật.

Địch 翟 14 [dí]   (bb43) Loài chim trĩ đuôi dài. Lông đuôi chim trĩ. Một âm nữa trạch.

Địch 踧 15 [dí] (e7fe) Đi dễ dàng. Một âm nữa túc.

Địch 敵 15 [dí] (bcc4) Bên đối nghịch. Chống cự.

Địch 篴 17 [dí] (edc1) Như 笛.

Địch 趯 21 [dí] (f654) Nhảy nhót.

Địch 糴 22 [dí]   (f740) Mua lúa gạo.

Địch 覿 22 [dí] (f753) Thấy nhau. Đi thăm có đem  lễ vật đến biếu.

Điêm 敁 9 [diān] (cee7) Như 掂.

Điêm 掂 11 [diān] (d569) Dùng tay nhắc vật gì lên. Cân nhắc.

Điềm 恬 9 [tián] (abef) Yên tịnh; êm đềm. Lặng lẽ. Bình tĩnh.

Điềm 甜 11 [tián] (b2a2) Vị ngọt. Ngủ say, ngủ mê. Đẹp.

Điềm 菾 12 [tián] (dbb0) Rau điềm.

Điềm 餂 15 [tiăn] (e4ce) Câu lấy. Dùng lời nói khéo lôi cuốn người. Một âm nữa thiểm.

Điếm 阽 7 [diàn] (cdd9) Nguy hiểm. Một âm nữa diêm.

Điếm 店 8 [diàn] (a9b1) Tiệm, cửa hàng buôn bán. Chỗ chứa đồ, cầm đồ.

Điếm 坫 8 [diàn] (cbf5) Cái bục, cái bệ. Góc nhà. Chỗ  chứa đồ ăn trong nhà.

Điếm 玷 9 [diàn] (acbf) Ngọc xấu, có vết. Khuyết điểm.

Điếm 痁 10 [diàn] (d2c4) Bịnh sốt rét kinh niên. Một âm nữa thiêm.

Điếm 惦 11 [diàn] (b17d) Tưởng nhớ.

Điếm 墊 14 [diàn] (b9d4) Thấp xuống, chìm xuống. Chết đuối. Nệm, đệm. Cho mượn hoặc mua đồ trả tiền trước.

Điểm 点 9 [diăn] (e4e0) Như 點.

Điểm 點 17 [diăn] (c249) Một dấu, một chấm nhỏ, dấu chấm. Nhục nhã, dơ bẩn. Tiêu diệt. Một giờ. Đếm, soát. Sửa soạn. Trang sức. Ăn lót lòng. Thi sĩ. Chỗ bắt đầu. Tên một nhạc khí. Chỉ định, chỉ thị. Nước rơi từng giọt.

Điệm 簟 18 [diàn] (f065) Chiếu đan bằng tre.

Điên 12 [diān] (d859) Té, đổ ngã. Chìm xuống.

Điên 顛 19 [diān] (c441) Đỉnh đầu. Gốc. Chỗ cao nhất. Ngã  nhào. Đổ xuống. Rớt xuống. Như 癲.

Điên 巓 22 [diān] (c571) Chóp núi, đỉnh núi.

Điên 癲 24 [diān] (c5f6) Bệnh thần kinh. Loạn óc, mất trí khôn.

Điền 田 5 [tián] (a5d0) Ruộng. Làm ruộng. Đi săn. Cái trống nhỏ. Họ.

Điền 佃 7 [tián,diàn] (a6fa) Người làm ruộng thuê (tá điền). Như 甸.

Điền 甸 7 [tián] (a86c) Săn bắn. Một âm nữa điện.

Điền 畋 9 [tián] (accb) Làm ruộng. Như 甸.

Điền 捵 11 [chēn] (d577) Nắn ra, căng ra. Một âm nữa điến.

Điền 鈿 13 [diàn,tián] (b966) Bông vàng.

Điền 嗔 13 [chēn] (dcd2) Xem sân.

Điền 滇 13 [diān] (b7bf) Tên riêng tỉnh Vân nam Trung hoa.

Điền 殿 13 [diàn] (b7b5) Cung đền Vua. Hai  âm nữa điến, điện.

Điền 填 13 [tián] (b6f1) Bù cho đủ. Lấp cho đầy. Đồ đã chạm trỗ. Tiếng trống. Ba âm nữa Chấn, điễn, trần.

Điền 闐 18 [tián] (c2f5) Thịnh vượng. Đầy, nhiều.

Điến 淀 11 [diàn] (d5e0) Chỗ nước cạn. Một âm nữa điện.

Điến 淟 11 [tiăn] (d5ee) Nước đục. Dơ bẩn.

Điến 捵 11 [chēn] (d577) Nắn cho vật gì dài ra. Một âm nữa điền.

Điến 腆 12 [tiăn] (b5c9) Hậu. Đầy đủ. Đẹp. Một âm nữa thiển.

Điến 殿 13 [diàn] (b7b5) Toán quân đi sau. Công trận nhỏ. Xét công. Hai âm nữa điền, điện.

Điến 靦 15 [miăn] (c053) Bẽn lẽn.

Điến 澱 16 [diàn] (befd) Cặn.

Điến 癜 18 [diàn] (f04a) Chứng bịnh nổi mụn ngoài da.

Điển 典 8 [diăn] (a8e5) Kinh điển. Sự cũ. Thường. Phép tắc. Chủ trương. Coi sóc công việc. Giữ.  Cầm cố. Họ.

Điển 碘 13 [diăn] (b84b) (Hóa) I-ốt.

Điễn 填 13 [tián] (b6f1) Hết bịnh. Như thiển 腆. Ba âm nữa chấn, điền, trần.

Điễn  15 [tiăn] (e4e2) Thấy mặt. Như điến .

Điện 甸 7 [diàn] (a86c) Ngoại ô. Vật dùng ngoài đồng ruộng. Trị. Địa phương. Nơi cách thành Vua năm trăm dặm. Như 淀.  Một âm nữa điền.

Điện 甸 11 [dián] (d5e0) Chỗ nước cạn. Một âm nữa điến.

Điện 淀 12 [diàn] (b3fe) Cúng tế. Hiến tặng. Đặt để. Định yên.

Điện 電 13 [diàn] (b971) Ñieän. Chôùp.

Điện 奠 13 [diàn]  (b7b5) Đền thờ. Nhà cao lớn. Nơi Vua ở. Hai âm nữa điền, điến.

Điện 殿 13 [diàn] (b971) Điện. Chớp.

Điện 綻 14 [zhàn] (baec) Đường chỉ may áo. Chính âm là trán.

Điện 靛 16 [diàn] (c051) Thuốc nhuộm xanh.

Điệp 喋 12 [diù] (b3e3) Nói luôn miệng. Nhiều lời.

Điệp 堞 12 [dié] (d8a2) Tường ngắn trên thành.

Điệp 揲 12 [dié] (d960) Xếp, gấp. Một âm nữa thiệt.

Điệp 牒 13 [dié] (b7de) Công văn, văn thư.

Điệp 叠 13 [dié] (e4e4) Như 疊.

Điệp 碟 14 [dié] (bad0) Cái dĩa.

Điệp 蜨 14 [dié] (e3d7) Như 蝶 .

Điệp 慴 14 [zhĕ] (e1cd) Sợ. Ba âm nữa chiệp, tiệp, triệp.

Điệp 蝶 15 [dié] (bdba) Con bướm.

Điệp 諜 16 [dié] (bfd2) Do thám, dò xét. Như 喋 và 曡.

Điệp 褶 16 [dié] (c1b7) Áo kép. Áo lót. Ba âm nữa chiệp, tập, triệp.

Điệp 蹀 16 [dié] (ebc0) Nhịp chân. Dậm chân.

Điệp 曡 19 [dié] (e4e5) Như 疊.

Điệp 鰈 20 [dié] (f56b) Cá lưỡi trâu.

Điệp 疊 22 [dié] (c57c) Chồng chất lên nhau, trùng nhau.

Điệt 侄 8 [zhí] (c6bd) Cháu (đối với chú, bác…).

Điệt 迭 9 [dié] (ada1) Lần lượt. Xâm lấn. Thay đổi.

Điệt 咥 9 [dié] (cdfd) Cắn. Một âm nữa .

Điệt 垤 9 [dié] (ce53) Chỗ ổ kiến làm đất vun lên. Gò mối. Đống đất nhỏ.

Điệt 姪 9 [zhí] (abbf) Cháu gái.

Điệt 昳 9 [dié] (cef2) Xế chiều, quá trưa.

Điệt 瓞 10 [dié] (d2bc) Loại dưa nhỏ trái. Dày dặc.

Điệt 耊 10 [dié] (e7e7) Như 耋.

Điệt 耋 12 [dié] (b5c0) Người già tám mươi tuổi sắp lên.

Điệt 跌 12 [diē] (b65e) Té ngã. Sai lầm. Quá độ.

Điệt 絰 12 [dié] (b5bb) Tang phục. Dây bố chằng đầu khi có tang.

Điệt 軼 12 [yì] (b663) Xe chạy vượt qua nhau. Một âm nữa dật.

Điệt 蛭 12 [zhì] (b5ed) Thủy điệt: Con đỉa. Họ.

Điêu 刁 2 [diāo] (a44e) Xảo quyệt, dối trá. Họ.

Điêu 佻 8 [diāo] (a8d9) Ăn cắp. Khinh bạc. Một âm nữa diêu.

Điêu 凋 10 [diāo] (ade4) Héo rụng. Tàn tạ. Rời rạc.

Điêu 彫 11 [diāo] (b16e) Chạm trỗ. Tàn rạc.

Điêu 貂 12 [diāo] (b649) Một loài sóc. Họ.

Điêu 敦 12 [diāo] (b4b0) Trang sức bằng hình vẽ. Sáu  âm nữa đoàn, đôi, đối, đôn, đồn, độn.

Điêu 碉 13 [diāo] (b84d) Cái lô cốt.

Điêu 蜩 14 [tiáo] (bb6d) Con ve sầu.

Điêu 雕 16 [diāo] (c04a) Chạm khắc. Con diều hâu. Như 刁 và 凋.

Điêu 鼦 18 [diāo] (e7f0) Như 貂

Điêu 鯛 19 [diāo] (c44b) Cá điêu.

Điêu 鵰 19 [diāo] (f3e7) Loại chim cắc lớn.

Điều 苕 7 [tiào] (e7f1) Như 絛 Nhánh nhỏ. Dài. Vật nhỏ mà dài. Sợi dây. Đoạn. Khoản. Hạng. Đường lối.

Điều 苕 9 [tiáo] (d071) Cây lau.

Điều 迢 9 [tiáo] (ad7c) Xa. Điều điều: Rất xa xôi. . Một âm nữa thiều.

Điều 絛 11 [tiáo] (b1f8) Nhánh nhỏ. Dài. Vật nhỏ mà dài. Sợi dây. Đoạn. Khoản. Hạng. Đường lối. Họ. Một âm nữa thiêu.

Điều 銚 14 [táo] (e4a2) Cái mác. Hai âm nữa diêu, điệu.

Điều 調 15 [tiáo] (bdd5) Điều hòa. Sắp đặt cho vừa vặn. Dời chỗ khác. Đưa. Dẫn dắt. Cười nhạo. Tra xét. Một âm nữa điệu.

Điều 齠 20 [tiáo] (f5bb) Điều sấn: Trẻ con thay răng sữa.

Điều 鰷 22 [tiáo] (f7b2) Cá điều, còn gọi cá vền.

Điếu 弔 4 [diào] (a4dd) Như 吊.

Điếu 吊 6 [diào] (a651) Viếng thăm người chết. Bị thương. Thương nhớ. Xách lấy. Treo lên. Một âm nữa đích.

Điếu 釣 11 [diào] (b3a8) Lưỡi câu. Câu cá. Dùng mồi nhữ vật gì.

Điếu 窵 16 [diào] (eab4) Điếu yểu: Sâu xa.

Điểu 鳥 11 [niăo] (b3be) Loài chim, con chim.

Điểu 蔦 15 [niăo] (e772) Loại phong lan.

Điểu 嬲 17 [niăo] (ecd0) Chọc ghẹo. Giận. Cũng đọc là niễu.

Điệu 窕 11 [tiăo] (b2c0) Rảnh rang. Đẹp. Nhỏ. Ở trên. Một âm nữa thiêu.

Điệu 悼 11 [diào] (b1a5) Thương mến, thương xót. Sợ hãi. Truy điệu.

Điệu 掉 11 [diào] (b1bc) Lắc (đầu). Ngay ở giữa. Đổi với nhau. Làm mất. Xong. Cố ý. Kiểu cọ. Một âm nữa trạo.

Điệu 銚 14 [diào] (e4a2) Cái soong, cái ấm có chuôi. Hai âm nữa diêu, điều.

Điệu 調 15 [diào] (bdd5) Cùng nhịp. Dời đi. Dáng bộ. Sai phái đi. Lường tính. Theo hộ khẩu mà thu thuế. Một âm nữa điều.

Điệu 蓧 15 [diào] (e773) Cỏ điệu. Cái bừa cào.

Đinh 丁 2 [dīng] (a442) Chữ thứ tư trong hàng can. Người đến tuổi thành niên. Khuyên răn. Dặn dò. Đang. Họ.

Đinh 仃 4 [dīng] (a4b1) Đi một mình.

Đinh 叮 5 [dīng] (a56d) Đinh ninh: Dặn đi dặn lại.

Đinh 汀 5 [tīng] (a5c5) Mé sông.

Đinh 疔 7 [dīng] (cb6f) Một chứng bịnh do bịnh lậu sinh ra (nổi nhiều mụn nhỏ khắp mình).

Đinh 町 7 [dīng] (cb6d) Ruộng. Ranh ruộng. 100 mẫu ruộng. Một âm nữa đỉnh.

Đinh 釘 10 [dīng] (b076) Cây đinh. Đóng đinh. Một âm nữa đính.

Đình 廷 7 [tíng] (a7ca) Triều đình. Ngay thẳng. Đều nhau.

Đình 亭 9 [tíng] (ab46) Cái đình. Nhà nhỏ nghỉ mát. Cân bằng. Dân yên ổn. Cao dong dõng. Phép chia đất xưa. Như 停.

Đình 庭 10 [tíng] (ae78) Sân trước nhà. Tòa án. Một âm nữa thính.

Đình 停 11 [tíng] (b0b1) Dừng lại. Lưu lại.

Đình 莛 11 [tíng] (d76c) Cọng cỏ.

Đình 渟 12 [tíng] (d9ea) Nước đứng. Ứ đọng.

Đình 婷 12 [tíng] (b440) Đình đình: Dáng đẹp của người con gái.

Đình 葶 13 [tíng] (dfac) Đình lịch: Rau đay.

Đình 蜓 13 [tíng] (b8bb) Tinh đình: Con chuồn chuồn.

Đình 筳 13 [tíng] (df4d) Ống trúc nhỏ để cuốn sợi. Dùi đánh chuông.

Đình 霆 15  [tíng] (be5e) Tiếng sét đánh. Rung động.

Đình 鼮 20 [tíng] (f5b9) Con chuột mình có đốm.

Đính 定 8 [dìng] (a977) Cái trán. Một âm nữa định.

Đính 訂 9 [dìng] (ad71) Hẹn. Định. Bàn định. Sửa lại.

Đính 酊 9 [dĭng] (adaa) Say mèm.

Đính 釘 10 [dìng] (b076) Đóng (Sách, đinh…). Một âm nữa đinh.

Đính 頂 11 [dĭng] (b3bb) Đỉnh đầu, chỏm đầu. Chỗ cao nhất. Đội trên đầu. Thay thế. Rất. Một âm nữa đỉnh.

Đính 飣 11 [dìng] (d448) Đậu đính: Mâm ngũ quả.

Đính 椗 12 [dìng] (d9cc) Như 錠.

Đính 碇 13 [dìng] (dee4) Hòn đá để ghì thuyền (cũng gọi là cái neo). Một âm nữa đĩnh.

Đính 錠 16 [dìng] (bff5) Một thoi (vàng, bạc). Cái lò nấu ăn. Cái thoi dệt vải. Một âm nữa đĩnh.

Đỉnh 町 7 [tĭng] (cb6d) Ranh ruộng. Đơn vị tính  ruộng đất thời xưa (bằng 10 mẫu). Một âm nữa đinh.

Đỉnh 頂 11 [dĭng] (b3bb) Đỉnh đầu. Một âm nữa đính.

Đỉnh 鼎 13 [dĭng] (b9a9) Cái đỉnh, cái vạc ba chân. Cái lư để đốt trầm. Như đính 頂.

Đỉnh  13 [dĭng] (e7f2) Như 鼎.

Đĩnh 挺 10 [tĭng] (aebc) Trội hơn cả. Thẳng. Rộng. Sửa trị. Làm náo động. Dẫn dắt. Sinh ra.

Đĩnh 脡 11 [tĭng] (d74d) Chỗ ngay thẳng của miếng thịt phơi khô. Như 挺.

Đĩnh 梃 11 [tĭng] (b1f2) Thân, cành cây thẳng. Cây gậy, cây côn.

Đĩnh 碇 13 [dìng] (dee4) Cái neo bằng đá. Một âm nữa đính.

Đĩnh 艇 13 [tĭng] (b8a5) Chiếc thuyền nhỏ.

Đĩnh 鋌 15 [tĭng] (e86f) Đồng, thau, sắt còn nguyên chất. Như 錠.

Đĩnh 錠 16 [dìng] (bff5) Một thoi (vàng, bạc). Cái lò nấu ăn. Cái thoi dệt vải. Một âm nữa đính.

Định  7 [dìng] (e7f6) Như 定.

Định 定 8 [dìng] (a977) Yên ổn. Làm cho yên, giữ cho vững. Quyết định. Việc xong rồi. Lưu lại. Không thay đổi. Tĩnh định. Một âm nữa đính.

Đóa 朵 6 [duŏ] (e7f8) Như 朶.

Đóa 朶 6 [duŏ] (a6b7) Bông hoa. Động đậy.

Đóa 剁 8 [duò] (a8ef)  Chặt (đứt vật gì).

Đóa 垛 9 [duò,duŏ] (ce57) Ụ đất, mô đất tập bắn. Chồng chất. Vật có chỗ lồi ra.

Đóa 躱 13 [duŏ] (b8fa) Lánh mình. Thân mình.

Đỏa 挆 9 [duŏ] (e7f9) Đo lường. Cân nhắc.

Đỏa 鬌 19 [duŏ] (f3c5) Cái chỏm tóc trẻ con cạo đầu chừa lại.

Đọa 陏 11 [duò] (b6a6) Tết đọa. Thịt xé. Một âm nữa tùy.

Đọa 惰 12 [duò] (b46b) Lười biếng. Một âm nữa nọa.

Đọa 墮 14 [duò] (bc5a) Phá hư. Thua. Rớt xuống.

Đọa  15 [duò] (e54f) Như 惰.

Đoài 兌 7 [duì] (a749) Tên quẻ trong bát quái. Hướng tây. Đổi. Vui vẻ. Lỗ hang. Ngay thẳng. Thông suốt. Một âm nữa đoái.

Đoái 兌 7 [duì] (a749) Xem đoài.

Đoái 脫 11 [duì] (b2e6) Thư thái, thong thả. Một âm nữa thoát.

Đoan 端 14 [duān] (badd) Ngay. Chính. Ngay thẳng. Mở mối đầu. Nguyên nhân. Tra hỏi. Bưng vật gì. Tấm. Đoạn. Điều kiện. Họ.

Đoàn 段 9 [duàn] (ac71) Họ. Một âm nữa đoạn.

Đoàn 揣 12 [chuāi] (b4a2) Chận lại. Đọng lại. Hai âm nữa sủy, tuy.

Đoàn 敦 12 [tuán] (b4b0)  Tụ họp xúm xít. Sáu âm nữa điêu, đôi, đối, đôn, đồn, độn.

Đoàn 摶 14 [tuán] (e1de)  Nắm.Vo tròn. Tụ hợp lại. Nương cậy. Một âm nữa chuyên.

Đoàn 漙 14 [tuán] (e277) Sương mù nhiều.

Đoàn 團 14 [tuán] (b9ce) Hình tròn. Bọn, lũ. Một số đông. Hội họp, tụ tập.

Đoàn 慱 14 [tuán] (e1c6) Lo lắng. Mệt nhọc.

Đoàn 糐 17 [tuán] (eaca) Như 糰.

Đoàn 鍛 17 [duàn] (c1eb) Rèn đúc. Một âm nữa đoán.

Đoàn 糰 20 [tuán] (c47b)  Bánh làm bằng bột.

Đoán 煅 13 [duàn] (e7fc) Như 鍛.

Đoán 踹 16 [duàn] (bfe5) Gót chân. Nhảy, giậm chân.

Đoán 鍛 17 [duàn] (c1eb)  Rèn sắt. Một âm nữa đoàn.

Đoán 斷 18 [duàn] (c25f) Xét xử. Quyết đoán. Suy ra. Một âm nữa đoạn.

Đoán 籪 24 [duàn] (f8b8) Cái đăng bắt cá.

Đoản 短 12 [duăn] (b575)  Ngắn. Ít. Lầm lỗi. Chết sớm.

Đoạn 段 9 [duàn] (ac71)   Một khúc, một mẫu, một bộ phận. Phương pháp làm việc. Một thứ lãnh dệt bằng tơ. Họ. Như đoán 鍛. Một âm nữa đoàn.  

Đoạn 緞 15 [duàn] (bd76)  Một thứ hàng lãnh.

Đoạn 毈 16 [duàn] (e9e4) Trứng ung, ấp không nở.

Đoạn 斷 18 [duàn] (c25f) Chặt, cắt đứt. Đoạn tuyệt. Gãy. Quyết định. Một âm nữa đoán.

Đoát 咄 8 [duō] (a946) Tiếng quát tháo. Một âm nữa đốt.

Đoạt 奪 14 [duó] (b9dc) Cướp. Chiếm. Quyết định. Bỏ sót. Mất đi. Đường hẹp.

Đô  都 11 [dōu,dū] (c6be) Kinh đô. Tụ hợp lại. Ở. Tốt đẹp, vẻ vang. Tóm, gồm cả. Họ.

Đồ  徒 10 [tú] (ae7b) Học trò. Đi bộ. Tay không. Tội đồ. (Quân) Bộ binh. Nhưng. Không. Phe đảng. Số đông người. Tùy tùng. Lũ. Cũ.

Đồ  涂 10 [tú] (d25c) Như 途.

Đồ  荼 11 [tú] (b2fe) Rau đắng. Cỏ độc. Họ. Như 塗, 途. Một âm nữ nữa gia.

Đồ  途 11 [tú] (b37e) Đường đi. Trang điểm. Họ.

Đồ 屠 12 [tú] (d262) Mổ xẻ. Giết chết. Người làm nghề giết súc vật. Họ.

Đồ 菟 12 [tú] (b5e9) Từ người nước Sở gọi con hổ. Hai âm nữa thỏ, thố.

Đồ 稌 12 [tú] (dad9) Một loại lúa nếp.

Đồ  塗 13 [tú] (b6ee) Bùn nhớp dơ. Đắp vào, bôi vào. Lấp chỗ hở. Tàn ác. Khổ sở. Xóa. Họ. Một âm nữa trà.

Đồ  瘏 14 [tú] (d263) Đau ốm.

Đồ  酴 14 [tú] (bbc6) Men rượu. Rượu ủ hai lần.

  Đồ 圖 14 [tú] (c6d8) Bức vẽ. Địa đồ. Mưu kế. Kiểu mẫu.

Đồ  17 [tú] (e7fb) Như 酴.

Đồ  闍 17 [dū] (ec47) Lầu canh ở trên cửa thành. Một âm nữa .

Đố  妒 7 [dù] (a7aa) Ghen ghét. Ganh tỵ. Nhọt ở vú.

Đố 妬 8 [dù] (e841) Như 妒ª.

Đố  螙 16 [dù] (e843) Như 蠹.

Đố  斁 17 [dù] (ecee) Bại hoại. Một âm nữa dịch.

Đố 蠧 22 [dù] (e844) Như 蠹.

Đố  蠹 24 [dù] (c5fb) Con mọt gỗ. Làm hao của cải. Hư hại. Bịnh ốm. Phơi sách.

Đổ  11 [dŭ] (d847) Ngưng lại. Như 堵.

Đổ  堵 12 [dŭ] (a1d4) Bức tường. Họ.

Đổ 睹 14 [dŭ] (b840) Thấy. Xem (mắt trông thấy).

Đổ 賭 16 [dŭ] (c6d9) Cờ bạc. Đánh bạc.

Đổ  16 [dŭ] (e845) Như 賭

Đỗ 土 3 [dù] (a467)  Rễ dâu. Hai âm nữa độ, thổ.

Đỗ 杜 7 [dù] (a7f9) Cây cam đường. Lấp. Sản vật bản xứ. Họ.

Đỗ  肚 7 [dŭ,dù] (a87b) Bụng. Dạ dày (bao tử).

Độ  土 3 [dù] (a467) Tịnh độ. Sạch sẽ. Sung sướng. Hai âm nữa đỗ, thổ.

Độ 度 9 [dù] (abd7) Vật để đo. Chia góc. Đo lường. Chừng mực. Pháp luật. Dáng dấp. Thái độ. Độ lượng. Như 渡. Một âm nữa đạc.

Độ  渡 12 [dù] (b4e7) Dìu dắt. Qua sông. Cứu giúp. Dẫn độ. Bến bờ.

Độ 鍍 17 [dù] (c1e1) Mạ (vàng, bạc…).

Đốc 竺 8 [dŭ] (aac7) Như 篤. Một âm nữa trúc.

Đốc 毒 9 [dŭ] (ac72) Nước Quyên Đốc tức Thiên Trúc (Ấn độ ngày nay). Một âm nữa độc.

Đốc 督 13 [dù]   (b7fe)  Đốc suất. Cai quản, coi sóc. Xem xét. Ngay thẳng. Chính giữa. Họ.

Đốc  14 [dù] (e3fe) Sống áo.

Đốc 篤 16 [dŭ]   (bf77) Rất, lắm. Hậu đãi. Đau bịnh nặng.

Độc 独 9 [dú] (e846) Như 獨.

Độc 毒 9 [dú] (ac72)      Hại. Làm hại. Chất làm hại tính mạng người. Độc ác. Giận. Đau đớn. Bọnh ốm. Trị, cai trị. Một âm nữa đốc.

Độc 碡 14 [zhóu] (deec) Quã lăn.

Độc 獨 16 [dú]   (bf57) Con khỉ đột. Tại sao. Cô độc, lẻ loi. Già mà không con. Họ.

Độc 凟 17 [dú]   (e847) Như 瀆

Độc 匵 17 [dú]   (e848) Như 櫝

Độc 瀆 18 [dú] (c270) Mương nước. Dơ dáy. Nhàm. Khinh lờn. Số lượng. Quấy rầy, làm phiền. Một âm nữa đậu.

Độc 櫝 19 [dú]   (c370) Cái tráp. Cái quan tài. Phong thơ. Giấu kín.

Độc 牘 19 [dú]   (c37c) Văn thơ. Một thứ âm nhạc.

Độc 犢 19 [dú] (c37d) Con bò con. Con trâu nghé. Có ý phiền tạp, nhảm nhí.

Độc 讀 22 [dú]   (c7f3)  Đọc sách. Một lối văn thể. Nói. Một âm nữa đậu.

Độc 髑 23 [dú]   (c5ea) Độc lâu: Đầu người chết.

Độc 黷 27 [dú]   (c675) Dơ bẩn. Màu đen. Tham lam. Nhàm chán.

Độc 讟 29 [dú]   (f9c8)  Oán trách. Phỉ bán.

Đôi 堆 11 [duī]   (b0ef) Đống đất nhỏ. Vật chất thành đống.

Đôi 敦 12 [duī]   (b4b0) Bức bách, thúc giục. Sáu âm nữa điêu, đoàn, đối, đôn, đồn, độn.

Đôi 搥 13 [chuí] (ddb4) Ném, vứt bỏ. Hai âm nữa chuy, trùy.

Đồi 隤 14 [tuí] (e8aa) Như 穨.

Đồi 頹 16 [tuí] (c05a) (Đầu) Trọc. Hư, đổ nát. Suy đồi. Rớt xuống. Thuận. Gió thổi mạnh. Nước nhểu xuống. Già yếu.

Đồi 魋 18 [tuí] (f1c2) Một loái sấu nhỏ con.

Đồi 穨 19 [tuí] (f2a7) Như 頹.

Đối 対 6 [duì] (e84a) Như 對.

Đối 敦 12 [duì]   (b4b0) Đồ đựng thóc lúa. Sáu âm nữa điêu, đoàn, đôi, đôn, đồn, độn.

Đối 碓 13 [duì]   (b850) Cái cối giả gạo.

Đối 對 14 [dùi] (b9ef) Đáp lại, trả lại. Đến nơi. Một cặp. Sánh ngang nhau. Chống lại, ngược lại. hợp với. Xoay về. Phải.

Đối 隤 14 [dùi] (e84c) Như  對.

Đối 錞 16 [duì]   (ebde) Như 鐓. Một âm nữa thuần.

Đối 鐓 20 [duì]   (f4e8)  Khâu, cán dao. Một âm nữa đôn.

Đỗi  15 [duì] (e84d) Như 懟.

Đỗi 憝 16 [dùi]   (e976) Gian ác. Người mà ai cũng ghét. Hai âm nữa đội, trụy.

Đỗi 懟 18 [duì]   (efc8)  Oán giận. Hai âm  nữa đội, trụy.

Đỗi 譈 19 [duì]   (f2f7) Trách. Ghét.

Đội 隊 11 [dùi] (b6a4) Toán quân, đội quân. Mất. Rơi rớt.

Đội 憝 16 [dùi] (e976)  Xem đỗi: Gian ác. Một âm nữa trụy.

Đội 懟 18 [duì]   (efc8)  Oán giận. Hai âm nữa đỗi, truỵ

Đôn 惇 11 [dūn] (b1ac) Đầy đặn, trọng hậu.

Đôn  12 [dūn] (e864) Như 惇.

Đôn 敦 12 [dūn] (b4b0) Khuyên răn. Thúc giục. Như chữ 惇. Sáu âm nữa điêu, đoàn, đôi, đối, đồn, độn.

Đôn  13 [dūn] (e867) Như 惇.

Đôn 墩 15 [dūn] (bc5b) Cái gò, cái ụ đất.

Đôn 燉 16 [dūn] (bf4c) Tên đất. Lửa cháy rần rần. Một âm nữa đốn.

Đôn 鐓 20 [dūn] (f4e8) Thiến, hoạn. Một âm nữa đối.

Đồn 屯 4 [tún]    (a4d9) Khó khăn. Tụ hợp lại. Nơi quân lính đóng. Một âm nữa truân.

Đồn 豚 11 [tún] (b362) Heo con. Một âm nữa độn.

Đồn 敦 12 [tún] (b4b0) Đồn trú. Sáu âm nữa điêu, đoàn, đôi, đôi, đôn, độn.

Đồn 飩 13 [tún] (b6bb) Hồn đồn: Bánh bao.

Đồn 魨 15 [tún] (e8e1) Heo biển (loại cá không vẩy, bụng lớn, miệng nhỏ, thịt rất độc).

Đồn 臀 17 [tún] (c176) Mông đít. Trôn. Dưới đáy vật gì.

Đồn 臋 19 [tún] (e86b) Như 臀.

Đốn 囤 7 [dùn]   (a779) Xem độn: Kho chứa lúa.

Đốn 頓 13 [dùn] (b979) Cúi đầu sát đất. Ngưng, dừng lại. Nơi ăn ở. Dự trữ. Tức thì. Chỉnh đốn. Buông thả ra. Lần lần. Hư hỏng. Chậm chạp. Ngu độn Đình trệ. Vội. Suy kém. Đình trệ. Bữa, hồi, lần. Bỗng chốc. Họ.

Đốn 燉 16 [dùn] (bf4c) Chưng cách thủy. Một âm nữa đồn.

Đốn 噸 16 [dūn] (beb7) Tấn (1000 ký).

Đốn 躉 19 [dŭn] (c4bb) Xem độn: Chất chứa hàng hóa.

Độn 囤 7 [dùn] (a779) Chứa trữ (hàng hóa). Cái bồ lúa. Một âm nữa đốn.

Độn 沌 7 [dùn] (a850) Ngu, đần độn. Hỗn độn. Mờ mịt.

Độn 盹 9 [dŭn] (acda) Nhắm mắt. Hai âm nữa chuân, truân.

Độn 豚 11 [dùn] (b362) Đi kéo lê chân. Một âm nữa đồn.

Độn 鈍 12 [dùn] (b677) Cùn. Nhục. Chậm chạp. Như chữ 沌.

Độn 敦 12 [dùn] (b4b0) Hỗn độn: U mê. Mùmịt. Sáu âm nữa điêu, đoàn, đôi, đối, đôn, đồn.

Độn 遁 13 [dùn] (b950) Trốn, ẩn lánh. Một phép tính Thái Ất. Nhường nhịn. Một âm nữa tuần.

Độn 遯 15 [dùn] (e851) Lừa dối. Như ¹P .

Độn 躉 19 [dŭn] (c4bb) Chứa chất. Hàng hóa bán sỉ. Một âm nữa đốn.

Đông 冬 5 [dōng] (a556) Mùa đông.

Đông 佟 7 [tóng] (ca63) Họ. Một âm nữa đồng.

Đông 東 8 [dōng] (aa46) Hướng đông. Người chủ. Họ.

Đông 疼 10 [téng] (af6b) Đau đớn.Thương xót.

Đông 蝀 14 [dōng] (e3d9)     Đế đông: Cái cầu vồng.

Đông 鼕 18 [dōng] (c7f5) Đông đông: Tiếng trống. Một âm nữa đồng.

Đồng 仝 5 [tóng] (c969) Cùng chung sức góp công, họp lại để làm việc gì.

Đồng 同 6 [tóng] (a650) Cùng nhau. Giống nhau. Họp lại. Bằng, đều. Một thứ đàn. Họ.

Đồng 佟 7 [tóng] (ca63) Họ. Một âm nữa đông.

Đồng 彤 7 [tóng] (a7cd) Màu đỏ. Sơn đỏ. Họ.

Đồng 侗 8 [tóng] (cbbe) Tiểu đồng. Bé con. Nhỏ. Ba  âm nữa động, thông, thống.

Đồng 峒 9 [tóng] (abd0) So le, không đều. Như động 洞. Hai  âm nữa đỗng, động.

Đồng 桐 10 [tóng] (aee4) Cây ngô đồng. Tên một địa phương. Họ.

Đồng 茼 10 [tóng] (d3a6) Đồng hao: Một loại rau.

Đồng 筒 12 [tŏng] (b5a9) Ống tròn. Ống (tre, trúc).

Đồng 童 12 [tóng] (b5a3) Trẻ con. Bò dê chưa có sừng. (Đầu) Trọc. (Núi) Trơ trọi không có cây. Họ.

Đồng 衕 12 [tóng] (dbc2) Con đường thẳng. Dãy phố thẳng suốt. Thông suốt từ bên nầy đến bên kia.

Đồng 筩 13 [tóng] (df4a) Ống trúc. Một thứ nhạc khí. Lưỡi câu.

Đồng 僮 14 [tóng] (b9ad) Tiểu đồng: Bé con, nhỏ.

Đồng 銅 14 [tóng]  (bbc9)  Thau (một chất kim thuộc).

Đồng 潼 15 [tóng] (bce0) Sông Tử đồng ở Trung hoa.

Đồng 獞 15 [zhuàng] (e677) Một giống dân.

Đồng 曈 16 [tóng] (e9b3) Đồng lông: Mặt trời mới mọc

Đồng 橦 16 [tóng] (e9bf) Một thứ cây.

Đồng 瞳 17 [tóng] (c0fb) Con ngươi mắt. Kẻ vô tâm. Đờ đẫn, nhìn thẳng mà không thấy.

Đồng 罿 17 [tóng] (ede2) Lưới đánh chim.

Đồng 艟 18 [tóng] (f0a2) Tàu chiến.

Đồng 鼕 18 [dōng] (c7f5) Tiếng trống. Một âm nữa đông.

Đống 凍 10 [dòng] (ade1) Nước quá lạnh đong lại. Rất lạnh. Đói rét. Họ.

Đống 棟 12 [dòng] (b4c9) Cây đòn dong nhà. Cột. Chính giữa. Giữa nhà. Người có tài gánh vác việc quan trọng.

Đổng 董 13 [dŏng] (b8b3) Đốc suất. Coi sóc. Chỉnh đốn. Giấu kín. Đồ xưa. Lòng ngay thẳng. Không nghi ngại chi. Họ.

Đổng 懂 16 [dŏng] (c0b4) Hiểu biết rõ.

Đỗng 洞 9 [dòng] (ac7d) Cái động. Hang sâu. Lỗ hổng. Thông suốt. Sâu xa. Cung kính. Một âm nữa động.

Đỗng 慟 14 [tòng] (ba45) Thương xót. Khóc dầm dề.

Động 侗 8 [dòng] (cbbe) Một dân tộc ở Quý châu Trung hoa. Ba  âm nữa đồng, thông, thống.

Động 峒 9 [dòng] (abd0) Chỗ người Mường, Mán ở. Hai  âm nữa đồng, đỗng.

Động 洞 9 [dòng] (ac7d) Hang núi. Lỗ hổng. Rõ ràng. Một âm nữa đỗng.

Động 動 11 [dòng] (b0ca) Hoạt động. Biến chuyển, di chuyển, lay chuyển, không yên. Nổi dậy. Cảm động. Đề cập đến. Làm.

Động  13 [dòng] (d45c) Tự động. Tác dụng. Công lao. Tài năng. Trí tuệ. Sai khiến.

Đốt 咄 8 [duō] (a946) Tiếng nói thình lình  khi nhớ ra điều gì như ý, ối chao! Một âm nữa đoát.

Đốt 柮 9 [duò] (cf4f) Cốt đốt: Khúc gỗ. Gốc cây.

Đột 凸 5 [tū] (a559) Lồi lên, lồi ra.

Đột 突 9 [tū] (acf0) Hốt nhiên. Đụng chạm. Xoi thủng. Đào. Ống khói bếp. Xúc phạm đến.

Đột 葖 13 [tū] (dfab) Củ cải.

Đột 腯 13 [tú] (df7e) Mập.

Đới 帯 11 [dài] (b161)  Xem đái: Đai áo. Mang, đeo. Ranh đất. Giải đất, vùng, miền, xứ. Bịnh khí hư. Mua hộ, nhắn tin. Có vẽ. Dìu dắt, dạy bảo, hướng dẫn. Nuôi dạy, trông nôm, chăm sóc.

Đơn 丹 4 [dăn] (a4a6) Màu đỏ. Đá màu đỏ. Ba âm nữa thiền, thiện, đan.

Đơn 單 12 [dān] (b3e6) Chỉ một mình. Tờ khai việc gì. Ba âm nữa đan, thiền, thiện.

Đơn 襌 17 [dān] (f0d5) Áo chiếc. Một âm nữa đan.

Đơn 癉 17 [dān] (ed76) Bịnh đơn. Hai âm nữa đan, đản.

Đức 悳 12 [dé] (e871)  Dùng như chữ đắc: Sớm đạt được ý mong muốn tốt đẹp.

Đức 德 15 [dé] (bc77) Đức độ. Ơn huệ. Phước. Thiện. Khí tốt trong bốn mùa.

Đương 当 6 [dāng] (e875)  Như 當.

Đương 當 13 [dāng] (b7ed) Đang. Chịu trách nhiệm, gánh vác. Chống lại. Gặp. Che đậy. Thích hợp. Cầm, đợ. Chủ. Họ. Một âm nữa đang.

Đương 檔 17 [tàng] (c0c9) Bộ ngựa. Cái phản. Hai âm nữa đang, đáng.

Đương 簹 19 [dāng] (f2aa) Một giống tre có vân.

Đường  10 [táng] (adf0) Lớn. Nói láo. Đường đi từ thềm ra cửa. Họ.

Đường 堂 11 [táng] (b0f3) Nhà chính. Bà con cùng

một Ông tổ. Chỗ núi bằng phẳng. Cao. Sáng sủa rực rỡ. Tiếng gọi mẹ.

Đường 棠 12 [táng] (b4c5) Cây hải đường. Tên một địa phương. Họ.

Đường 塘 13 [táng] (b6ed) Bờ đê. Cái ao vuông.

Đường 溏 13 [táng] (de46) Cái ao. Chất lõng.

Đường 搪 13 [táng] (b765) Giương ra, mở rộng ra. Từ chối. Đường đột, thình lình. Chống cự, chống chỏi. Đổ lỗi.

Đường 螗 16 [táng] (eb5d) Đường điêu: Một loại ve.

Đường 糖 16 [táng] (bf7d) Đường ăn.

Đường 螳 17 [táng] (c1ae) Đường lang: Con bọ ngựa (ngựa trời).

Đường 赯 17 [táng] (eeb9) Màu đỏ tím.

Đường 餹 18 [xíng] (ef4f) Mạch nha (kẹo mầm).

Đường 鏜 19 [tàng] (c3ed) Tiếng trống. Một âm nữa thang.

Gửi phản hồi