Bài viết

LƯỢT TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 4
  • Lượt truy cập hôm nay: 19
  • Lượt truy cập hôm qua: 113
  • Tất cả lượt truy cập: 8036

I-Y

                                                I

Ích 益 10 [yì] (af71) Ích lợi. Giàu có. Giúp ích.  Hiểu biết nhiều. Họ. Tăng thêm. Họ.

Ích 謚 17 [yì] (eeb0) Nụ cười, dáng cười. Như 益. Ích lợi… .

                                               Y

Y  衣 6 [yī] (a6e7) Áo, mặc áo, đắp mền. Tuân theo. Một âm nữa ý.

Y  伊 6 [yī] (a5ec) Nó, hắn, người ấy, cái ấy. Phải, đúng. Họ.

Y  依 8 [yī] (a8cc) Nhờ, dựa theo. Y theo. Y nhiên. Nương tựa. Như xưa. Cây tươi tốt. Một âm nữa .

Y 咿 9 [yī] (aba9) Y ngô: Tiếng thở dài. Ngâm nga.

Y 猗 11 [yī] (d661) Lời khen. Sinh trưởng. Hai âm nữa .

Y 欹 12 [yī] (d9da) Như 猗.

Y  椅 12 [yī] (b4c8) Cây y. Một âm nữa .

Y  13 [yī] (e2fc) Tốt đẹp.

Y  旖 14 [yī] (ba59) Y nỷ: Cờ bay phấp phới. Dáng thướt tha, yếu ớt. Thịnh vượng. Mây mù.

Y  漪 14 [yī] (baac) Sóng gợn lăn tăn.

Y  銥 14 [yī] (e476) (Hóa) I-ri-đi (Iridium, kim thuộc màu trắng, tìm thấy trong các quặng bạch kim , ký hiệu Ir).

Y  噫 16 [yī] (beb3) Tiếng than, tiếng thở dài. Tiếng thương xót. Hai âm nữa ái, ức.

Y 黟 18 [yī] (f1e0) Màu đen. Gỗ đen. Tên một huyện thuộc tỉnh An huy Trung hoa.

Y 醫 18 [yī] (c2e5) Chữa bịnh. Thầy thuốc. Ủ rượu.

Ý  衣 6 [yì]  (a6e7)  Mặc áo. Vỏ trái cây, vỏ của vật gì. Lông chim. Một âm nữa y.

Ý 意 13 [yì] (b74e) Ý chí. Những tính toán trong trí. Ý muốn. Liệu, ước lượng. Nước Ý.

Ý 薏 17 [yì] (edf5) Ý dĩ: Loại cỏ dùng nấu cháo ăn, làm bột và làm thuốc.

Ý 鐿 21 [yì] (f65e) (Hóa) Ytebi (Yterbium, một chất kim thuộc, chất bột sắc trắng, ký hiệu Yb).

Ý 饐 21 [yì] (f554) Cơm nhão, cơm thiêu.

Ý 懿 22 [yì] (c574) Đẹp. Sâu.

Ỷ 依 8 [yī] (a8cc) Thí dụ. Dựa vào. Một âm nữa y.

Ỷ 倚 10 [yĭ] (adca) Dựa. Cậy, ỷ thế. Nhân. Gần. Họ.

 扆 10 [yĭ] (d1b0) Cái chắn gió. Cái bình phong có vẽ hình cái búa.

 猗 11 [yĭ] (d661) Như 倚. Hai âm nữa y. Cũng đọc là uy.

  椅 12 [yĭ] (b4c8) Cái ghế có đồ dựa. Một âm nữa y.

Ỷ  綺 14 [qĭ] (baf6) Tơ dệt bằng lãnh trắng. Sắc bóng loáng. Một âm nữa khỉ.

Yêm 奄 8 [yān] (a961) Lâu. Họ. Một âm nữa yểm.

Yêm 俺 10 [ăn] (adcd) Ta, tôi. To lớn.

Yêm 淹 11 [yān] (b254) Ứ trệ. Chìm ngập. Ngâm trong nước. Sâu, sâu xa. Hấp dẫn,  lôi cuốn. Một âm nữa yểm.

Yêm 崦 11 [yān] (d4fc) Yêm tử: Núi Yêm tư (Xưa nói núi ấy ở chỗ mặt trờ lặn).

Yêm 腌 12 [yān] (b5cb) Ướp, lấy muối ướp thịt cá.

Yêm 厭 14 [yān] (b9bd) Yêm yêm: Yên yên. Bốn âm nữa ápấpyếmyểm.

Yêm 醃 15 [yān] (be4d) Ướp muối.

Yêm 閹 16 [yān] (ec49) Thiến, hoạn.

Yêm 懨 17 [yān] (ece6) Yêm yêm: Tim thoi thóp.

Yêm 懕 18 [yān] (ec5c) Như 懨.

Yếm 厭 14 [yàn] (b9bd) Áp bức. Chán ghét. Gồm lại. Phục tùng. Vượt quyền. No, đầy đủ. Bốn âm nữa ápấpyêmyểm.

Yếm 饜 23 [yàn] (c5e4) No. Chán.

Yểm 奄 8 [yăn] (a961) Bao trùm. Bao la. Lấy. Thình lình. Họ. Một âm nữa yêm.

Yểm 弇 9 [yăn] (cebb) Che đậy. Đường chật hẹp. Vật miệng nhỏ bụng to.

Yểm 淹 11 [yăn] (b254) Chìm mất. Một âm nữa yêm.

Yểm 掩 11 [yăn] (b1bb) Che, che đậy. Đóng kín lại. Đánh úp. Hết. Bưng. Ngậm.

Yểm 揜 12 [yăn] (d966) Giựt lấy. Che đậy. Đánh úp. Khốn khổ. Trùm.

Yểm 罨 13 [yăn] (df6a) Lưới đánh cá. Đánh cá. Đắp thuốc lên vết thương.

Yểm 厭 14 [yăn] (b9bd) Dằn, ép. Bốn âm nữa ápấpyêmyếm.

Yểm 檿 18 [yăn] (ec5f) Cây dâu rừng.

Yểm 魇 24 [yăn] (c64c) Ác mộng (giấc mộng làm sợ hãi). Một âm nữa yếp.

Yểm 黶 26 [yn] (f97d) Nốt ruồi.

Yên 安 6 [ān] (a677) Êm, yên lặng. Một âm nữa an.

Yên 烟 10 [yān] (ec60) Khói, khói thuốc lá. Lọ nồi, than muội. Cây thuốc lá. Thuốc phiện. Hơi mù buổi sáng. Một âm nữa nhân

Yên 胭 10 [yān] (afda) Yên chi: Một loại cây bông đỏ sậm dùng làm son thoa môi.

Yên 焉 11 [yān] (b26a) Chim yên. Màu vàng. Sao?

Yên 湮 12 [yān] (b4f3) Chìm mất. Biến đi. Lấp cho nghẹt lại. Một âm nữa nhân.

Yên 菸 12 [yān] (b5d2) Cây thuốc lá. Một âm nữa ư.

Yên 煙 13 [yān] (b7cf) Như 烟.

Yên 鄢 13 [yān] (e46b) Tên một nước thời Xuân Thu. Họ. Cũng đọc là yển.

Yên 嫣 13 [yān] (b9e4) Đẹp. Mỉm cười, dáng tươi cười.

Yên 燕 16 [yān] (bf50) Nước Yên. Họ. Một âm nữa yến.

Yên 閼 16 [yān] (ec46) Yên chi: Tên gọi vợ vua hung nô. Một âm nữa át.

Yên 臙 20 [yān] (f4b4) Như 胭.

Yên 讌 23 [yān] (f840) Họp lại ăn uống với nhau. Đãi tiệc. Một âm nữa yến.

Yến 咽 9 [yè] (ab7c) Nuốt. Hai âm nữa ếyết.

Yến 晏 10 [yàn] (aecb) Trời trong không có mây. Buổi chiều. Yên ổn. Họ. Một âm nữa án.

Yến 宴 10 [yàn] (ae62) Vui vẻ. An nghỉ. Yên vui. Đãi tiệc rượu. Muộn. Tươi tốt rực rỡ. Họ. Như 讌.

Yến 燕 16 [yàn] (bf50) Chim én. Yên ổn. Nghỉ ngơi. Uống rượu. Họ. Một âm nữa yên.

Yến 嬿 19 [yàn] (f1fc) Ăn mặc đẹp. Yếu uyển: Hòa thuận.

Yến 鷃 21 [yàn] (f6bb) Chim cúc. Chin non.

Yến 醼 23 [yàn] (f849) Như 讌.

Yến 讌 23 [yàn] (f840) Tiệc rượu. Ăn uống cùng nhau. Một âm nữa yên.

Yển 隁 11 [yàn] (b66e) Như 堰.

Yển 偃 11 [yăn] (b0b3) Nằm ngửa, té ngửa. Nghỉ, nghỉ ngơi. Đình lại. Nếp xếp. Như 堰.

Yển 堰 12 [yàn] (b3f7) Cái đập ngăn nước. Đấp đất.

Yển 揠 12 [yà] (d95d) Nhổ lên. Hai âm nữa yếtloát.

Yển 鄢 13 [yān] (e46b) Xem yên.

Yển 蝘 15 [yăn] (e7a7) Yển đình: Con cắc kè.

Yển 鰋 20 [yăn] (f56a) Cá yển.

Yển 鼴 22 [yăn] (c5c4) Loại thú đầu chuột mình bò.

Yếp 靨 22 [yè] (c5e2) Chỗ lún vào (lúùn đồng tiền).

Yếp 魘 24 [yăn] (c64c) Xem yểm: Ác mộng. Cũng đọc là ếm.

Yết 軋 8 [yà] (aaee) Nghiến. Xoay tròn. Gạt đổ. Một âm nữa loát.

Yết 咽 9 [yiān] (ab7c) Cổ họng. Hai âm nữa ếyến.

Yết 訐 10 [yàn] (b050) Xem kiết.

Yết 喝 12 [hè] (b3dc) Lấy đi, cất đi. Mở . Vạch, lật tẩy, phơi bày ra. Giơ cao, dựng lên. Cầm, vác, khiêng. Xem hát: Quát mắng. Một âm nữa ới.

Yết 揠 12 [yà] (d95d) Bứng lên, nhổ lên. Hai âm nữa yểnloát.

Yết 揭 12 [jiē] (b4a6) Đưa cao lên, nêu cao. Duy trì. Đảm nhiệm. Gánh vác. Rễ cây lộ ra ngoài. Tiêu chuẩn. Bảo cho rõ. Họ.

Yết 歇 13 [xiē] (c850) Hết, dứt.

Yết 暍 13 [yè] (b77b) Cảm nắng. Một âm nữa hát.

Yết 猲 15 [jié] (bd7e) Dê đực thiến.

Yết 謁 16 [yè] (bfd6) Ra mắt. Báo cáo. Yêu cầu. Thỉnh cầu. Kẻ canh cửa.

Yết 嚥 19 [yàn] (c360) Như 咽.

Yết 蠍 19 [xiē] (c3c8) Con bọ cạp. Một âm nữa hiết.

Yêu 幺 3 [yāo] (c6cd) Nhỏ. Số một (số nhỏ). Hột        lúc lắc. Lẻ loi, cô độc. Họ.

Yêu 夭 4 [yāo] (a4d4)   Non. Đẹp. Tai họa. Vui vẻ. Ôn tồn. Yêu yêu: Dáng đẹp. Thịnh vượng. Hòa nhã. Một âm nữa yểu.

Yêu 妖 7 [yāo] (a7af) Ma quái. Ác nghiệt. Quái gỡ. Đẹp lộng lẫy. Dùng sắc đẹp làm người say mê.

Yêu 要 9 [yāo] (ad6e) Nài, đòi. Cầu xin. Tra xét. Đón bắt. Ký kết. Đón bắt.  Một âm nữa yếu.

Yêu 腰 13 [yāo] (b879) Eo lưng. Eo đất.

Yêu 徼 16 [yāo] (e975) Ngăn che. Ba âm nữa kiêu, kiếu,  kiểu.

Yêu  邀 17 [yāo] (c1dc) Đón mời. Mong cầu.

Yếu 要 9 [yào] (ad6e) Cầu mong, ước muốn. Xét. Thiết yếu, trọng yếu. Tổng số. Đòi lấy. Một âm nữa yêu.

Yểu 夭 4 [yāo] (a4d4) Khuất phục. Chết non. Như 殀. Một âm nữa yêu.

Yểu 殀 8 [yāo] (ccea) Chết yểu, chết non. Giết chết.

Yểu 杳 8 [yăo] (aa48) Mờ mịt, mênh mông. Cũng đọc là liểu.

Yểu 窅 10 [yăo] (d2f8) Mắt sâu. Mắt nhìn xa thăm thẳm.

Yểu 舀 10 [yăo] (afe6) Bươi móc gạo trong cối ra.

Yểu 窈 10 [yăo] (afb7) Sâu xa. Yểu điệu: Đức tính u nhuần của con gái.

Yểu 窔 11 [yào] (d6c9) Sâu thăm thẳm. Áo yểu: Góc tây bắc, đông nam của nhà (góc tây bắc gọi là áo, góc đông nam gọi là yểu). Một âm nữa diếuCũng đọc là diễu.

——————

Tra chữ vần khác:

A; http://caitaohoancau.com/a-3/

B: http://caitaohoancau.com/b-2/

Chttp://caitaohoancau.com/c/

CH:: http://caitaohoancau.com/ch/

D:: http://caitaohoancau.com/d-4/

D2:  http://caitaohoancau.com/d2/

G::  http://caitaohoancau.com/e-g/

H:  http://caitaohoancau.com/h-2/

K:: http://caitaohoancau.com/k-2/

KH : http://caitaohoancau.com/kh-2/

L::  http://caitaohoancau.com/l-2/

M:  http://caitaohoancau.com/m-2/

N: http://caitaohoancau.com/n-2/

NG: http://caitaohoancau.com/ng-2/

NH: http://caitaohoancau.com/nh-3/

O: http://caitaohoancau.com/o/

PH: http://caitaohoancau.com/ph-2/

QU: http://caitaohoancau.com/qu-2/

RS: http://caitaohoancau.com/rs-2/

SX: http://caitaohoancau.com/rx-2/

T: http://caitaohoancau.com/t-2/

TH: http://caitaohoancau.com/th-2/

TR: http://caitaohoancau.com/tr-2/

U: http://caitaohoancau.com/u-2/

V: http://caitaohoancau.com/v-2/

Gửi phản hồi