Bài viết

LƯỢT TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 2
  • Lượt truy cập hôm nay: 61
  • Lượt truy cập hôm qua: 83
  • Tất cả lượt truy cập: 4788

NG

Nga 俄 9 [é] (ab58) Chốc lác. Nga la tư: Nước Nga.

Nga 哦 10 [é,ó,ò] (ae40) Ngâm (thơ).

Nga 峨 10 [é] (ae5a) Núi cao. Núi Nga mi.

Nga 娥 10 [é] (ae6f) Đẹp. Tốt. Con gái đẹp.

Nga 莪 11 [é] (d76d) Cỏ nga.

Nga 蛾 13 [é] (b8bf) Con ngài (bướm của lòai sâu).

Nga 鵝 18 [é] (c35a) Con ngỗng.

Ngã 我 7 [wŏ] (a7da) Ta, tôi, mình. Cái mà mình coi là của mình. Ý riêng. Họ.

Ngạ 餓 16 [wŏ,è] (be6a) Đói.

Ngạc 鄂 11 [è]   (b66b) Tên đất. Lời nói thẳng.

Ngạc 愕 12 [è]   (b46a) Kinh sợ. Giật mình. Lời nói thẳng.

Ngạc 遌 13 [è]   (f171)  Gặp thình lình.

Ngạc 萼 13 [è]   (b8b0) Đài hoa.

Ngạc 噩 16 [è]   (beb5) Lạ. Kinh ngạc. Như 愕.

Ngạc 諤 16 [è]   (eba7) Lời nói thẳng.

Ngạc 鍔 17 [è]   (c1ee)  Mủi nhọn lưỡi dao

Ngạc 顎 18 [è]   (c345) Xương gò má. Hai gò má cao.

Ngạc 鰐 20 [è]   (f178)  Như 鱷.

Ngạc 鶚 20 [è]   (f5a7) Chim ngạc.

Ngạc 鱷 27 [è] (c673) Cá sấu.

Ngạch 額 18 [é] (c342) Cái trán. Hạng thứ do chính quyền định đối với viên chức. Biển treo trước cửa.

Ngai 呆 7 [dāi, ái] (a762) Ngu độn. Không hoạt bát. Một âm nữa ngốc.

Ngai 獃 14 [dāi] (e2ca) Ngây ngô. Ngơ ngẩn.

Ngai 皚 15 [ái]  (bd4a) Trắng phau phau.

Ngãi 刈 4 [yì] (a4c2) Lưởi hái. Cắt cỏ. Đứt. Giết.

Ngãi 艾 6 [ài] a6e3) Cây ngãi cứu. Đẹp, tốt. Già 50 tuổi. Nuôi nấng. Lâu. Hết. Cuối cùng. Báo đáp. Họ. Một âm nữa nghệ.

Ngãi 騃 17 [ái] (ef63)  Dáng ngựa chạy. Cũng đọc là ngai.

Ngại 碍 12 [ài] (d2f3)  Như 礙.

Ngại 閡 14 [hé] (bbd2) Ngăn cản. Lời ngăn cản.

Ngại 磑 15 [wèi] (e6c4) Cối xay bằng đá. Cái bàn tán thuốc. Một âm nữa cai.

Ngại 礙 19 [ài]   (c3aa) Ngăn trở, trở ngại.

Ngan 豻 10 [hàn] (d3e0) Con chó rừng. Như .

Ngạn 犴 6 [àn] (ca43) Ngục, khám. Hai âm nữa hàn, hãn. Như ngan 豻.

Ngạn 岸 8 [àn] (a9a4) Bờ, bờ sông. Chỗ cao lên. Chỗ lồi ra. Địa vị cao.

Ngạn 彥 9 [yàn] (abdb) Kẻ sĩ giỏi, đẹp (kiêm cả tài đức).

Ngạn 喭 12 [yàn] (d869) Mỉm cười.

Ngạn 諺 15 [yàn] (bfce) Tục ngữ (câu nói xưa truyền lại). Thô tục. Viếng thăm.

Ngang 卬 4 [áng] (c957) Ngó, nhìn. Giá hàng hóa lên. Khích lệ. Một âm nữa cùng.

Ngang 卭 5 [áng] (f17e) Như 卬.

Ngang 昂 8 [áng] (a9f9) Cất cao lên. Giá vật tăng lên.

Ngạnh 哽 10 [gěng] (ae43) Nghẹn, nghẹt.

Ngạnh 梗 11 [gěng] (b1f0) Cành cây, cánh bèo. Dằm xốc vào tay. Cứng cỏi. Ngăn cản. Chống lại. Đại lược. Bịnh. Ngay thẳng.

Ngạnh 硬 12 [yìng] (b577) Cứng mạnh. Bướng. Ương ngạnh.

Ngạnh 骾 17 [gěng] (ef64) Như 鯁.

Ngạnh 鯁 18 [gěng] (f1c7) Xương cá. Hóc xương. Mắc xương. Hại.

Ngao 敖 11 [áo] (b1ce) Chơi giỡn, ngao du. Cột nhà. Họ. Một âm nữa ngạo.

Ngao 厫 13 [áo] (f1a1) Như 廒.

Ngao 嗷 14 [áo] (b9c8) Ngao ngao: Om sòm oai oái (tiếng kêu gào). Nhiều tiếng trống kêu. Buồn. Một âm nữa ngạo.

Ngao 廒 14  [áo] (e1bc) Vựa lúa (kho).

Ngao 遨 15 [áo] (be43) Dạo chơi. Đi chơi.

Ngao 熬 15 [ào,áo] (bcf5)     Rang khô. Cố nhịn.

Ngao 獒 15 [áo] (e676) Giống chó lớn con, tai nhỏ xụ xuống.

Ngao 璈 15  [áo] (e6a9) Một thứ nhạc khí.

Ngao 螯 17 [áo] (ee67) Con ngao. Con cua kình. Càng cua.

Ngao 謷 18 [ào,áo] (f0e6)     Lời nói xấu, mỉa mai. Dáng cao lớn.

Ngao 鏊 19 [áo] (f36c) Cái lò sấy. Một âm nữa nao.

Ngao 驁 21 [áo] (f67d) Con ngựa bất kham. Lấc xấc.

Ngao 鰲 22 [áo] (f7b4) Con trạnh (một lòai rùa lớn ở biển).

Ngao 鼇 24 [áo] (c652) Con ngao (giống ba ba lớn ở biển).

Ngáo 奡 12 [ào] (d8b4) Mạnh mẽ. Ngạo mạn. Một âm nữa ngạo.

Ngạo 敖 11 [ào] (b1ce) Nhìn một cách vô lễ (ngạo mạn). Một âm nữa ngao.

Ngạo 奡 12 [ào] (d8b4) Mạnh mẽ. Ngang ngạo. Một âm nữa ngáo.

Ngạo 傲 13 [ào] (b6c6) Xấc láo. Như 敖.

Ngạo 嗷 14  [áo] (b9c8) Xem ngao: Om sòm oai oái (tiếng kêu gào). Nhiều tiếng trống kêu. Buồn.

Ngạt 歹 4 [è] (a4ef) Xương trần. Một âm nữa đãi.

Ngâm 吟 7 [yín] (a775) Ngâm (thơ). Tiếng than thở, tiếng rên. Tiếng kêu.

Ngân 沂 7 [yín] (a85e) Ống sáo lớn. Bờ sông. Ven núi. Một âm nữa nghi.

Ngân 垠 9 [yín] (abad) Bờ cõi. Hình trạng. Ngần (ngần nào?).

Ngân 狺 10 [yín] (d2a4) Ngân ngân: Tiếng chó giành lộn nhau. Tiếng chó sủa.

Ngân 痕 11 [hén] (b2aa) Thẹo. Dấu vết. Cũng đọc là ngấn.

Ngân 鄞 13 [yín] (bbc2) Tên một huyện xưa.

Ngân 銀 14 [yín] (bbc8) Bạc, tiền bạc. Trắng và sáng. Họ.

Ngân 誾 15 [yín] (e7dd) Lời can gián đúng đắn.

Ngân 嚚 18 [yín] (efbd) Tiếng nói. Ngu dại.

Ngân 齗 19 [yín] (f3fb) Cái lợi, cái nướu răng. Cười hé răng. Tranh luận với nhau. Cắn.

Ngân 齦 21 [yín] (c569) Như 齗. Một âm nữa khẩn.

Ngấn 痕 11 [yín] (b2aa) Xem ngân: Thẹo. Dấu vết.

Ngận 很 9 [hĕn] (abdc) Ác. Tham lam. Rất, lắm. Cũng đọc là hẫn.

Ngận 狠 9 [hěn] (acbd) Tiếng chó cắn lộn. Tàn nhẫn. Rất, lắm. Một âm nữa ngoan.

Ngận  12 [hěn] (a152) Rất, lắm. Trái ngược. Không nghe theo. Hung dữ.

Ngận 慦 15 [yìn] (e5aa) Như 憖.

Ngận 憖 16 [yìn] (e978) Kính cẩn. Thật thà. Gượng. Thiếu. Bị thương.

Ngập 圾 7 [jī] (a7a3) Nguy hiểm.

Ngập 岌 7 [jí] (a7c4) Dáng núi cao.

Ngật 仡 5 [yì,gē] (c968) Mạnh mẽ. Ngước đầu lên.

Ngật 屹 6 [yì] (a67a) Cao chót vót. Trơ trọi. Đứng  một mình.

Ngật 吃 6 [chī] (a659) Ăn. Một âm nữa cật.

Ngật 迄 7 [qì]    (a8b4) Đến. Cuối cùng. Một âm nữa hất.

Ngật 疙 8 [gē] (aab8)    Mụt nhọt.

Ngâu 牛 4 [niú] (a4fb) Con bò. Một âm nữa ngưu.

Ngẫu 偶 10 [ŏu] (b0b8) Gặp nhau thình lình. Số chẵn. Đôi bạn. Tượng người. Hợp nhau. Họ.

Ngẫu 耦 14 [ŏu] (bda2) Hai người cùng cày. Đối, câu đối. Số chẵn. Vợ chồng.

Ngẫu 藕 18 [ŏu] (c3c2) Ngó sen, củ sen.

Nghê 兒 8 [ní]    (a8e0) Xem nhi.

Nghê 倪 10 [ní] (add9) Nhỏ. Yếu. Con nít. Mở đầu của việc. Họ.

Nghê 猊 11 [ní] (d665) Toan nghê: Con sư tử.

Nghê 蜺 14 [ní] (e3ea) Một loài ve nhỏ con. Như 霓.

Nghê 輗 15 [ní] (e84e) Cây láp ngang của xe.

Nghê 霓 16 [ní] (c04f) Cầu vồng (cái mống).

Nghê 鯢 19 [ní] (f3cd) Một loài kỳ đà. Cá kình cái. Cá con, cá còn nhỏ.

Nghê 麑 19 [ní] (f3f3) Con nai con.

Nghễ 睨 13 [nì] (b845) Liếc mắt. Cũng đọc là nghệ.

Nghệ 乂 2 [yì]    (c940) Cai trị. Sửa trị. Tài đức hơn người. Một loài cỏ.

Nghệ 艾 6 [yì] (a6e3) Xem ngãi: Cây ngãi cứu. Đẹp, tốt. Già 50 tuổi. Nuôi nấng. Lâu. Hết. Cuối cùng. Báo đáp. Họ.

Nghệ 羿 9 [yì] (acfd) Lông bị gió cuốn bay lên. Tên người.

Nghệ 埶 11 [yì] (d4b0) Trồng cây. Như 藝.

Nghệ 詣 13 [yì] (b8da) Đi. Đến. Lại.

Nghệ 蓺 15 [yì] (e75a) Như 藝.

Nghệ 藝 19 [yì] (c3c0) Nghề. Tài năng. Trồng trặt. Chừng mực. Chỗ cùng cực. Kế hoạch theo đó mà làm. Văn nghệ. Chuẩn đích. Trước. Phân biệt.

Nghệ 囈 22 [yì] (c56d) Mớ nói sảng.

Nghệ 襼 24 [yì] (f94a) Tay áo.

Nghênh 迎 8 [yíng] (aaef) Chờ. Đón rước. Một âm nữa nghinh.

Nghi 沂 7 [yí] (a85e)      Sông Nghi. Một âm nữa ngân.

Nghi 宜 8 [yí] (a979) Thích hợp. Thích đáng. Nên. Trợ từ. Họ.

Nghi  12 [yì,sù] (f1a3) Nguyên là chữ 沂.

Nghi 疑 14 [yí] (bac3) Nghi ngờ, không tin. Giống như. Quái lạ. Sợ.

Nghi 儀 15  [yí] (bbf6) Khuôn phép, lễ phép. Tốt. Mặt ngoài, bề ngoài. Khuôn mẫu, tiêu chuẩn. Đến. Đồ đạc, dụng cụ. Họ.

Nghi 嶷 17 [yí]  (ecda) Cửu nghi: Tên núi ở Trung hoa. Một âm nữa ngực.

Nghĩ 儗 16 [nĭ] (e8f6)  Như 擬

Nghĩ 擬 17 [nĭ] (c0c0) Trù tính. So sánh. Phỏng theo.

Nghĩ 蟻 19 [yĭ] (c3c6) Con kiến. Nhỏ mọn như con kiến. Một âm nữa nghị.

Nghĩ 艤 19 [yĭ] (f2c3)  Thuyền ghé vào bờ. Ngay ngắn.

Nghĩ 齮 23 [yĭ] (f8a3) Cắn. Nghĩ hột: Nhai nghiến.

Nghị  14 [yì] (f1a5) Như 誼.

Nghị 誼 15 [yì] (bdcb)    Việc nên làm. Tình nghĩa. Họ.

Nghị 毅 15 [yì] (bcdd) Quả quyết.

Nghị 蟻 19 [yì] (c3c6) Con kiến. Một âm nữa nghĩ.

Nghị 議 20 [yì] (c4b3) Lời nghị luận, bàn bạc. Kén chọn. Lựa chọn. Thể văn nghị luận.

Nghĩa 義 13 [yì] (b871) Việc theo đường lối phải. Đạo chính. Việc nên làm. Hào hiệp. Ý nghĩa. Họ.

Nghịch 逆 10 [nì] (b066) Ngược. Trái lại. Ngỗ nghịch. Bội phản. Liệu trước. Tiếp rước. Rối loạn.

Nghịch 鶃 19 [yì] (f1a7) Chim nghịch.

Nghịch 鷁 21 [yì] (f6b5) Loài chim ở nước. Thuyền.

Nghiêm 嚴 20 [yán] (c459) Nghiêm trang. Gắt. Chặt chẽ. Chuyện gấp. Tôn trọng. Kính sợ. Tiếng gọi tôn cha của người nào. Quần áo. Họ.

Nghiễm 广 3 [yăn] (c6ce) Mái nhà. Tảng đá lồi ra như mái nhà.

Nghiễm 儼 22 [yăn] (c56b) Kính trọng. Dáng nghiêm trang.

Nghiệm 騐 18 [yàn] (f1a8) Như 驗.

Nghiệm 驗 23 [yàn] (c5e7) Hiệu nghiệm. Xét. Suy xét. Chứng thật.

Nghiệm 醶 27 [yàn] (c66f) Mùi nồng và cay (của rượu, giấm).

Nghiên 妍 7 [yán] (a7b0) Như 姸.

Nghiên 姸 9 [yán] (f1a9) Khéo. Tốt đẹp. Tươi tỉnh.

Nghiên 硏 11 [yán] (ace3) Nghiền nhỏ. Nghiên cứu. Phân tích nhỏ ra để nghiên cứu đến nơi đến chốn. Một âm nữa nghiễn. Như 碾.

Nghiên 揅 13 [yáo] (dd77) Nghiên cứu. Xoa bóp. Như 硏.

Nghiên  15 [yáo] (f1b1)  Như 揅.

Nghiên 碾 15 [niăn] (bd56) Nghiền nhỏ ra. Đồ dùng để nghiền. Một âm nữa niễn.

Nghiễn 唁 10 [yàn] (adf1) Hỏi thăm (hỏi gia đình có tang).

Nghiễn 峴 10  [xiàn]  (ae73) Tên núi. Một âm nữa hiện.

Nghiễn 硏 11 [yàn] (ace3) Cái nghiên mài mực. Một âm nữa nghiên.

Nghiễn 硯 12 [yàn] (b578) Nghiên mực. Đá trơn láng. Như .

Nghiễn 趼 13 [jiăn] (ec71) Móng chân thú khi đứng ngay và phẳng. Một âm nữa kiển.

Nghiễn 甗 22  [yăn] (f5de) Cái chõ (cái trả xôi).

Nghiện 這 11 [zhè] (b36f) Đón. Một âm nữa giá.

Nghiện 讞 27  [yàn] (f9a9) Nghị tội, luận tội.

Nghiệp 業 13 [yè] (d2af) Bảng in sách vỡ. Nói chung về tài sản, công nghiệp, sự nghiệp. Nghề làm ăn. Đã qua. Duyên kiếp trước.

Nghiệp 鄴 15 [yè] (bff3) Tên huyện của Trung hoa xưa. Họ.

Nghiệt 臬 10 [niè] (afe5) Đích ngắm bắn. Phép. Tiêu chuẩn. Ngưỡng cửa. Một âm nữa niết.

Nghiệt 櫱 20 [miè] Mầm cây chặt rồi lên lại.

Nghiệt 孽 20 [niè] (cde5) Con dòng thứ. Lo lắng. Bịnh. Tai nạn. Bất hiếu. Cái nhân xấu.

Nghiệt 蘗 21 [miè] (f458) Mầm cây chặt rồi lên lại. Họ. Một âm nữa bách.

Nghiệt 蘗 21 [niè] (c4f4) Như 蘗. Họ. Một âm nữa bách.

Nghiệt 糵 23 [niè] (f1b5) Men rượu. Ngâm lúa giống cho lên mọng.

Nghiêu 兕 8 [sì] (a8e1) Cầu may. Ba âm nữa hủy, kiểu, tỷ.

Nghiêu 堯 12 [yáo] (b3f3) Cao. Vua Nghiêu (Vua Thánh hiền xưa). Họ.

Nghiêu 僥 14 [yáo] (b9ae) Tiếu nghiêu: Người lùn. Hai âm nữa kiêu, kiểu.

Nghiêu 澆 15 [yào] (bce5) Xem kiêu: Tưới nước. Đem nước vào ruộng. Khinh bạc.

Nghiêu 嶢 15 [yáo] (e566) Thiều nghiêu: Cao chót vót.

Nghiêu 蕘 16 [yáo] (eafe) Xem nhiêu: Củi. Đi quơ củi.

Nghiêu 磽 17 [qiāo] (eda6) Đất xấu. Đá sỏi. Hai âm nữa khao, sao.

Nghiêu 蹺 19      [qiāo] (c3df) Cất chân lên. Một âm nữa khiêu.

Nghinh 迎 8 [yíng] (aaef) Đón chờ. Tiếp rước. Gặp. Một âm nữa nghênh.

Ngọ 午 4 [wŭ]  (a4c8)  Chữ thứ bảy trong mười hai chi. Giao tréo nhau. Họ.

Ngoa 吪 7 [é] (ca78) Động đậy. Lời nói bậy bạ. Như  hóa

Ngoa 囮 7 [é] (caa7) Con chim mồi. Mượn cớ đánh lừa.

Ngoa 訛 11 [é] (b35f) Dả dối. Bịa đặt. Lừa gạt. Lửa cháy rừng.

Ngoa 靴 13 [xuē] (b975) Giày cao ống.

Ngoa 譌 19 [é] (f1b7) Như 訛.

Ngoa 鞾 21 [xuē] (f1ba) Như 靴.

Ngõa 厄 4 [è] (a4cc) Đốt gỗ. Xương trần. Một âm nữa ách.

Ngõa 瓦 5 [wă,wà] (a5cb) Ngói, đồ gốm đã hầm. Lợp ngói.

Ngọa 臥 8 [wò] (aad7) Nằm. Vật để nằm ngang. Nghỉ ngơi.

Ngoại 外 5 [wài] (a57e) Ở ngoài, mặt ngoài. Xa, cách xa. Trừ.

Ngoan 刓 6 [wán] (c9bd) Vót, róc.

Ngoan 狠 9 [hĕn] (acbd) Tiếng chó cắn lộn. Một âm nữa ngận.

Ngoan 頑 13 [wán] (b978) Tham lam. Bướng bỉnh. Chơi đùa.

Ngoan 黿 17 [yuán] (efb1) Con giải (con quy lớn).

Ngoạn 玩 8 [wán] (aab1) Chơi, đùa bỡn. Vật ưa thích. Tập luyện.

Ngoạn 翫 15 [wàn] (e6f6) Tập quen. Chán ngán. Chơi đùa.

Ngoạt 刖 6 [yuè] (a647) Hình phạt chặt chân xưa. Một âm nữa nguyệt.

Ngọc 玉 5 [yù] (a5c9) Thứ đá quý. Vật quý giá. Đẹp, tốt. Một âm nữa túc.

Ngọc 鈺 13 [yù] (e0b1) Quý báu. Loài kim rất cứng.

Ngô 吳 7 [wú] (a764) Nói khoác. Rầm rĩ. Nước Ngô. Họ.

Ngô 吾 7 [wú] (a75e) Ta (tiếng tự xưng). Chống giữ. Họ.

Ngô 吴 7 [wú] (fa4a) Như 吳.

Ngô 梧 11 [wú] (b1ef) Cây ngô đồng. Cây vông. Họ. Một âm nữa ngộ.

Ngô 蜈 13 [wú] (b8bc)  Ngô công: Con rết.

Ngô 鼯 20 [wú] (c4d3)  Ngô thử: Con cóc.

Ngỗ 仵 6 [wŭ] (c9ae) Ngỗ tác: Chức quan khám xét người tử thương. Họ.

Ngỗ 忤 7 [wŭ] (cade) Trái. Nghịch. Chống.

Ngỗ 迕 8 [wŭ] (cdd1) Ngỗ nghịch. Gặp. Bề bộn. Ngang trái.

Ngộ 悟 10 [wù] (aea9) Tỉnh ngộ. Giác ngộ. Hiểu rõ.

Ngộ 悞 10 [wù]   (f1c5) Như 誤.

Ngộ 梧 11 [wú]   (b1ef)  Xem ngô: Cây ngô đồng.

Ngộ 牾 11 [wū]   (d65c) Trái ngược.

Ngộ 晤 11 [wù] (b1e0)  Gặp. Hiểu rõ.

Ngộ 遇 12 [yù]   (b94a) Không hẹn mà gặp. Hợp nhau. Đối đãi. Họ.

Ngộ 寤 14 [wù] (b9ed) Thức dậy. Một âm nữa ngụ.

Ngộ 誤 14 [wù]   (bb7e)  Lầm.

Ngốc 呆 7 [ái]    (a762) Ngu ngốc. Khờ dại. Một âm nữa ngai.

Ngốc 禿 7 [tŭ] (a872) Trụi, hói.

Ngôi 桅 10 [wéi] (aee9) Cột buồm. Cũng đọc là nguy.

Ngôi 嵬 13 [wéi] (dd52) Ngọn núi cao ngất. Một âm nữa nguy.

Ngôi 鮠 17 [wéi] (ef74) Cá ngát. Một âm nữa nguy.

Ngôi 鮰  17 [wéi] (aa7c) Như 鮠.

Ngôn 言 7 [yán] (a8a5) Nói, lời nói. Một chữ trong câu. Bàn bạc. Hỏi. Tôi. Họ.

Ngộn 諢 16 [hùn] (eba1) Nói đùa. Pha trò.

Ngột 兀 3 [wù] (a461) Cao mà ở trên bằng phẳng. Lo đau đáu mà không hiểu chi cả. Cụt một chân.

Ngột 杌 7 [wù] (cb42)  Cây không nhánh. Ghế không có chỗ dựa. Đào ngột: Một giống ác thú.

Ngột 矻 8 [wù] (cd7d) Xem khốt: Khốt khốt: Xốc vác. Làm sa ngã. Không nghỉ.

Ngột 軏 10 [yuè] (b063) Nhíp xe. Một âm nữa nguyệt.

Ngu 禺 8 [yú] (aceb) Một giống khỉ lớn con. Khu. Quả nhiên. Tên núi, tên đất.

Ngu 娛 10 [yú] (ae54) Vui.

Ngu 喁 11 [yú] (d871) Xem ngung: Môi cá vẩu lên. Tiếng hòa hợp với nhau.

Ngu 嵎 11 [yú] (d8e1) Chỗ núi cong quẹo. Cũng đọc là ngung

Ngu 愚  12 [yú] (b74d) Ngu dốt. Lời nói khiêm.

Ngu 虞 13 [yú] (b8b7) Lo lắng. Dự liệu. Đắn đo. Sợ sai lầm. Trông mong. Yên vui. Lừa gạt. Nhà Ngu. Họ.

Ngu 麌 18 [yú] (f1df)  Con khuân cái (một giống nai). Ngu ngu: Xúm xít.

Ngũ 五 4 [wŭ] (a4ad) Năm, số năm.

Ngũ 伍 6 [wŭ] (a5ee) Hàng ngũ. Năm nhà. Tốp năm người lính. Họ. Như 五.

Ngụ 寓 11 [yù] (b44a) Ở đậu, ở nhờ. Hàm chứa ở trong. Ngụ ngôn.

Ngụ 寤 14 [wù] (b9ed) Thức dậy. Một âm nữa ngộ.

Ngục 獄 14 [yù] (babb) Khám, nhà tù. Án kiện.

Nguy 危 6 [wēi] (a64d) Nguy hiểm, ngặt nghèo. Ở trên cao mà sợ. Hủy hoại. Cây đòn dong nhà. Sao nguy trong nhị thập bát tú.

Nguy 桅 10 [wéi] (aee9) Cột buồm. Một âm nữa ngôi.

Nguy 嵬 13 [wéi] (dd52) Núi cao mà lởm chởm. Một âm nữa ngôi.

Nguy 鮰 17  [wéi] (aa7c) Như 鮠.

Nguy 鮠 17 [wéi] (ef74) Cá ngát. Một âm nữa ngôi.

Nguy 巍 21 [wēi] (c4de) Cao lớn lồng lộng.

Ngụy 僞 14 [wěi] (b0b0) Dối, giả dối. Xảo trá.

Ngụy 魏 18 [wèi] (c351) Cao. Có thể. Tên nước xưa. Họ. Cũng đọc là ngùy.

Nguyên 元 4 [yuán]  (a4b8) Bắt đầu. Khởi đầu. Lớn hơn hết. Đồng bạc. Tốt. Họ.    

Nguyên 沅 7 [yuán] (a84a) Sông Nguyên.

Nguyên 芫 8 [yuán] (cdb4) Loại cây rễ có chất độc làm thuốc cá.

Nguyên 原 10 [yuán] (adec) Đồng bằng. Toàn vẹn, không sai, không khác. Vốn gốc. Tha thứ. Họ.

Nguyên 嫄 13 [yuán] (dcf4) Tên người (Bà Khương Nguyên mẹ ông Hậu Tắc).

Nguyên 源 13 [yuán] (b7bd) Nguồn nước. Họ.

Nguyên 黽 13 [yuán] (e0ef) Con dải (con ba ba lớn). Hai âm nữa mãnh, mẫn.

Nguyên 螈 16 [yuán] (eb60) Vinh nguyên: Con rắn mối. Một loài kỳ đà.

Nguyễn 阮 6 [ruăn] (a8bf) Họ.

Nguyện 愿 14 [yuàn] (ba40) Thật thà. Lương thiện.

Nguyện 願 19 [yuàn] (c440) Cầu xin, mong mỏi. Mến chuộng. Mỗi (lần, khi).

Nguyệt 月 4 [yuè] (a4eb)  Mặt trăng. Tháng. Họ.

Nguyệt 刖 6 [yuè] (a647) Chặt chân (hình phạt xưa). Một âm nữa ngoạt.

Nguyệt 軏 10 [yuè] (b063) Nhíp xe. Cũng đọc là ngột.

Ngung 隅 10 [yú] (b6a8) Cạnh góc, cạnh góc vuông. Đất ngoài ven.

Ngung 嵎 11 [yá] (d8e1) Chỗ núi cong quẹo. Một âm nữa ngu.

Ngung 喁 11 [yóng] (d871) Môi cá vẩu lên. Tiếng hòa hợp với nhau. Một âm nữa ngu.

Ngung 顒 17 [yóng] (f1aa) Nghiêm chỉnh. Đầu lớn.

Ngư 魚 11 [yú] (b3bd)  Con cá. Họ.

Ngư 漁 14 [yú] (baae) Đánh cá, bắt cá. Giựt bừa của người. Họ.

Ngừ 圄 10 [yŭ] (ae46) Bảo. Một âm nữa ngữ.

Ngữ 圄 10 [yŭ] (ae46) Khám ngục. Giữ gìn. Hai bên chống nhau. Một âm nữa ngừ.

Ngữ 圉 11 [yŭ] (b0eb) Câm. Người bồi ngựa. Ranh giới, bờ cõi. Chống cự. Một âm nữa ngự.

Ngữ 敔 11 [yŭ] (b1d6) Cái ngữ (một thứ nhạc khí xưa).

Ngữ 語 14 [yŭ,yù] (bb79) Nói. Lời nói. Câu nói. Tiếng kêu của chim hay côn trùng. Lời dạy dỗ.

Ngữ 鋙 15 [yŭ] (e866) Một thứ nhạc khí xưa. Trợ ngữ. Vướng mắc. Hai ý kiến không hợp nhau.

Ngữ 禦 16 [yù] (bf6d) Chống lại, chống cự. Địch. Cái phên trước xe. Một âm nữa ngự.

Ngữ 齬 21[yŭ] (c5c5) Chở ngữ: Răng so le không đều, răng vẩu. Ý kiến không hợp nhau.

Ngự 圉 11 [yù] (b0eb)  Ngăn trở. Một âm nữa ngữ.

Ngự 御 11 [yà] (b173) Tiến tới. Hiến cho. Người cầm cương ngựa. Vợ thứ của vua. Tiếng tôn vua. Thống trị. Họ. Một âm nữa nhạ.

Ngự 馭 12 [yù] (b6bf) Đánh ngựa. Kềm chế, chế ngự.

Ngự 禦 16 [yù] (bf6d) Chống lại, ngăn lại. Đỡ. Tấm phên che trước xe. Một âm nữa ngữ.

Ngực 嶷 17 [yí] (ecda) Hiểu biết. Con nít tới hồi hiểu biết. Một âm nữa nghi.

Ngưng 凝 16 [níng] (beae) Đông đặc lại, cứng lại. Thành tựu. Nhứt định.

Ngược 虐 9 [nüè] (ad68) Độc ác, tàn bạo. Tai họa. Hà hiếp.

Ngược 瘧 14 [nüè] (bac4) Bịnh sốt rét.

Ngưỡng 仰 6 [yăng] (a5f5) Ngửa mặt lên. Ngẩng lên. Tôn kính. Kính mến. Họ.

Ngưu 牛 4 [niú] (a4fb) Con trâu. Sao ngưu trong nhị thập bát tú. Họ. Một âm nữa ngâu.

 

——————

Tra chữ vần khác:

A; http://caitaohoancau.com/a-3/

B: http://caitaohoancau.com/b-2/

Chttp://caitaohoancau.com/c/

CH:: http://caitaohoancau.com/ch/

D:: http://caitaohoancau.com/d-4/

D2:  http://caitaohoancau.com/d2/

G::  http://caitaohoancau.com/e-g/

H:  http://caitaohoancau.com/h-2/

IY:http://caitaohoancau.com/i-y-2/

K:: http://caitaohoancau.com/k-2/

KH : http://caitaohoancau.com/kh-2/

L::  http://caitaohoancau.com/l-2/

M:  http://caitaohoancau.com/m-2/

N: http://caitaohoancau.com/n-2/

NH: http://caitaohoancau.com/nh-3/

O: http://caitaohoancau.com/o/

PH: http://caitaohoancau.com/ph-2/

QU: http://caitaohoancau.com/qu-2/

RS: http://caitaohoancau.com/rs-2/

SX: http://caitaohoancau.com/rx-2/

T: http://caitaohoancau.com/t-2/

TH: http://caitaohoancau.com/th-2/

TR: http://caitaohoancau.com/tr-2/

U: http://caitaohoancau.com/u-2/

V: http://caitaohoancau.com/v-2/

Gửi phản hồi