Bài viết

LƯỢT TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 3
  • Lượt truy cập hôm nay: 61
  • Lượt truy cập hôm qua: 83
  • Tất cả lượt truy cập: 4788

O

O 弧 8 [wū] (a9b7)  Cong. Một âm nữa hồ.

Oa 污 6 [wā] (a6c3) Như . Ba âm nữa ô, ố, hu.

Oa 汙 6 [wā] (cde2) Lõm xuống. Cũng  viết là 污.  Một âm nữa .

Oa 呱 8 [guā,gŭ] (a94b) Oa, oa! Tiếng khóc của trẻ con.

Oa 歪 9 [wā] (ac6e) Xem oai: Méo xệch.

Oa 娃 9 [wá] (abbd) Đẹp, gái đẹp.

Oa 哇 9 [wa,wā] (ab7a) Nôn mửa ra. Tiếng rên khóc.

Oa 倭 10 [wō] (add8) Lùn. Hai âm nữa uy, nụy.

Oa 窊 10 [wā] (d2fb) Như 窪.

Oa 渦 12 [wō,guō] (b4f5) Nước chảy cuồn cuộn. Nụ cười. Một âm nữa qua.

Oa 蛙 12 [wā] (b5ec) Con chẫu chuột (con chàng hiu). Con ếch.

Oa 喎 12 [wāi] (d87b) Méo miệng.

Oa 娲 12 [wā] (b445) Nữ oa (truyền thuyết vị vua xưa luyện đá vá trời).

Oa 搲 13 [wū] (c6a8) Bới ra. Bắt lấy, cầm lấy.

Oa 萵 13 [wō] (b8b1) Oa cự: Rau diếp.

Oa 漥 14 [wā] (bada) Như 窪.      

Oa 窩 14 [wō] (badb) Ổ, hang ổ. Chỗ thấp. Ở hang. Oa trữ: Chứa chấp kẻ vô lại ăn cắp ăn trộm.

Oa 窪 14 [wā] (c8b7) Nước trong. Nước ứ ở dấu chân trâu bò.

Oa 蝸 15 [wō] (bdbd) Con ốc sên.

Oa 鍋 17 [guō] (c1e7) Cái bọc đựng dầu mỡ của trục xe.

Oa 鼃 19 [wā] (f2f9) Như 蛙.

Oách 擭 17 [huò] (c0c3) Bắt lấy. Nắm lấy. Hai âm nữa hoạch, hộ.

Oách 蠖 20 [huò] (f4c9) Một loài sâu. Oách khuất: Tạm chịu khuất. Một âm nữa hoạch.

Oai 歪 9 [wāi] (ac6e) Méo lệch. Một âm nữa oa.

Oai 威 9 [wēi] (abc2) Xem uy: Oai. Tôn nghiêm.

Oái 薈 17 [huì] (ee50) Cây cỏ um tùm. Ngăn che. Hai âm nữa cối, oải.

Oải 矮 13 [ăi] (b847) Thấp lùn. Hèn kém. Hai âm nữa ải, nụy.

Oải 薈 17 [huì] (ee50) Xem oái.

Oan 眢 10 [yuān] (d2d7) Mắt lờ. Con ngươi dọp. Oan tỉnh: Giếng khô không có nước.

Oan 冤 10 [yuān] (adde) Oan ức. Cừu thù.

Oan 剜 10 [wān] (ade6) Khoét, móc.

Oan 帵 11 [wān] (f2fa) Oan tử: Vải cắt thừa ra.

Oan 寃 11 [yuān] (f2fd) Như 冤.

Oan 鴛 16 [yuān] (c070) Oan ương: Tên một loài chim, con trống là oan con cái là ương, ở từng cặp không rời nhau (tình thương của vợ chồng). Một âm nữa uyên.

Oán 怨 9 [yuàn] (abe8) Oán hận. Giận.

Oản 盌 10 [wăn] (f2fe) Như . Cũng đọc là uyển.

Oản 惋 11[wăn] (b17b) Kinh hãi. Ân hận. Cũng đọc là uyển.

Oản 脘 11[wăn] (d745) Cuống dạ dày. Một âm nữa quản.

Oản 捥 11 [wàn] (d567) Như 腕.

Oản 椀 12 [wăn] (f341) Cái chén. Cái chén gỗ. Một âm nữa uyển.

Oản 腕 12 [wàn] (b5c3) Cổ tay. Một âm nữa uyển.

Oản 碗 13 [wăn] (b84a) Cái chén.

Oản 綰 14 [wăn] (baed) Liên lạc. Bó buộc. Dính liếu với nhau.

Oản 豌 15 [wān] (bddc) Một thứ đậu. Một âm nữa uyển.

Oanh 瑩 15 [yíng] (bcfc) Một thứ ngọc. Trong sáng. Lòng trong sạch. Một âm nữa oánh.

Oanh 罃 16 [yīng] (eadf) Cái bình cổ cao.

Oanh 縈 16   [yíng] (bfa2) Quấn, vấn, xiềng chung quanh. Vòng quanh.

Oanh 螢 16 [yíng] (bfc3) Xem huỳnh: Con đôm đốm. .

Oanh 瀠 19   [yíng] (f25e) Nước lớn. Nước chảy quanh, chảy xoáy. Cũng đọc là uynh.

Oanh 撄 20   [yīng] (f44c) Buộc, chằng. Một âm nữa anh.

Oanh 鶯 21[yīng] Chim hoàng anh.      

Oanh 轟 21 [hōng] (c546) Tiếng ầm ầm của một đoàn xe đi. Tiếng nổ của vật gì. Rầm rỉ, vang lừng. Cũng đọc là hoanh.

Oánh 瑩 15   [yíng](bcfc)  Một thứ ngọc.  Màu của

           ngọc. Chạm khắc. Tâm địa sáng sủa. Một âm nữa oanh.

Oát      穵 6 [wā] (ca48) Như 挖. Một âm nữa ấp.

Oát      挖 9 [wā] (abf5) Xem oạt: Móc trong hang ra.

Oát 斡 14 [wò] (ba57) Chuyển, xoay, quay. Một âm nữa quản

Oạt 挖 9 [wā] (abf5) Móc trong hang ra. Một âm nữa oát.

Ong   嗡 13 [wēng] (b6e4) Tiếng côn trùng (như ruồi, muỗi) kêu. Chính âm  là ông.

Ong   螉 16 [wēng] (eb6f) Con ong tò vò.

Ô 污 6 [wū] (a6c3) Nước ứ, nước đứng. Dơ nhớp. Chỗ ẩm thấp. Ba âm nữa oa, ố, hu.

Ô 圬 6 [wū] (a664) Thợ nề.

Ô 杇 7 [wū] (cafe) Trét. Cái bay của thợ nề. Như 圬     

Ô 於 8 [wū] (a9f3) Lời than thở. Một âm nữa ư.

Ô 洿 9 [wū] (cf72) Nước dơ đọng lại. Dơ bẩn. Đào móc. Nhiểm. Một âm nữa hộ.

Ô烏 10 [wū] (c8b9) Con quạ. Màu đen. Làm sao? Họ.

Ô惡 12 [wū] (b463) Sao thế? Làm sao? Hai âm nữa ác, .

Ô  13 [wū] (b6e3) Ô hô! Tiếng than, giọng than thở.

污 6 [wù] (a6c3) Như 汙. Hai âm nữa oa, ô.

汙 6 [wù] (cde2) Giặt rửa cho sạch. Nhiểm vào. Buộc lòng phải gượng theo. Cũng  viết là 污.  Một âm nữa oa.

惡 12 [ĕ] (b463) Buồn nôn. Chán ghét. Xấu hổ. Hai âm nữa ác, ô.

隖 12 [wù] (f342) Như 塢.

鄔 12 [wū] (e0a9) Tên một địa phương thuộc tỉnh Sơn tây. Họ.

塢 13 [wù] (b6f5) Tường thấp chung quanh thành. Ụ để sửa ghe. Chỗ ở giữa thấp, chung quanh cao.

Ốc 沃 7 [wò] (a855) Tưới nước. Đem nước vào ruộng. Đất tốt, màu mỡ. Mềm. Họ.

Ốc 屋 9 [wū] (abce) Nhà. Mui xe. Vật che đậy bên trên.

Ốc 喔 12 [ō] (b3e1) Xem ác.

Ốc 握 12 [wò] (b4a4) Nắm tay lại. Cầm lấy. Một âm nữa ác.

Ốc 渥 12 [wò] (a1eb) Thấm ướt. Đầy đủ. Nhiên hậu. Một âm nữa ác.

Ốc 飫 13 [yù] (dcae)  Như 饇. Một âm nữa .

Ốc 饇 20 [yù] (f3b0)  Ăn uống. No. Cho. Một âm nữa .

Ốc 齷 24 [wò] (c653) Ốc xúc: Nghiến hai hàm răng lại. Nhỏ nhen. Dơ bẩn. Một âm nữa ác.

Ôi 隈 11 [wēi] (dc7e) Chỗ cong của cây cung. Khúc sông. Khúc núi. Khoảng giữa hai bắp vế. Góc.

Ôi 偎 11 [wēi] (b0b9)  Thân, gần. Dựa sát vào.

Ôi 煨 13 [wēi] (b7db) Nướng lùi dưới tro. Lửa đốt trong giệm. Cũng đọc là ổi.

Ôi 椳  13 [wēi] (dddb) Chốt cửa, then cửa.

Ổi 傀 12  [kuĭ] (b3c8) Ổi lỗi: Hình nhân bằng gỗ. Ba âm nữa khôi, khổi, quỷ.

Ổi 猥 12 [wèi] (b554) Tiếng chó sủa. Đê tiện, hèn hạ. Đông, nhiều.

Ổi 煨 13 [wěi] (b7db) Nướng. Lửa trong bồn. Một âm nữa ôi.

Ôn 温 12 [wēn] (b7c5) Ấm, làm cho ấm lại. Học lại, nhắc lại. Ôn hòa, hòa nhã. Tính hiền lành. Bịnh sốt. Họ.

Ôn 瘟 14 [wēn] (bd45) Bịnh dịch, bịnh truyền nhiểm.

Ôn 褞 14 [wēn] (a175) Áo vải to. Một âm nữa uẩn.

Ôn 縕 15 [yùn] (ead5) Sắc đỏ vàng. Hai âm nữa uân, uẩån.

Ôn 薀 16 [wēn] (edf4) Cây rông. Một âm nữa uẩn

Ổn 檃 16 [wěn] (ed41) Ổn quát: Dụng cụ để uốn vật cong ngay lại.

Ổn 穩 19 [wěn] (c3ad) Yên ổn.

Ông 翁 10 [wēng] (afce) Tiếng tôn xưng người già cả. Cha, cha vợ, cha chồng. Lông cổ của chim. Họ.

Ông 嗡 13 [wēng] (b6e4) Tiếng côn trùng (như ruồi, muỗi) kêu. Cũng đọc là ong.

Ống 滃 13 [wěng] (de5b) Hơi nước bốc lên thành mây. Nước rông. Một âm nữa ổng.

Ống 蓊 14 [wěng] (bb63) Ống uất: Cây cỏ rậm. Một âm nữa ổng.

Ổng 滃 13 [wěng] (de5b) Nước mênh mông. Một âm nữa ống.

Ổng 蓊  14 [wěng] (bb63) Cây cỏ tốt rậm. Một âm nữa ống.

Ốt 嗢 12 [wà] (d062) Nuốt. Cười lớn.

Ốt 榲 13 [wēn] (f343Ốt bột: Tên một thứ cây.

Ột 腽 13 [wà] (e3a6) Ột nạp: Mập béo. Con hải cẩu. Trái cật con hải cẩu.

i 喝 12 [hè] (b3dc) Quát mắng. Tiếng thâm u mà không rõ. Hai âm nữa hát, yết.

——————

Tra chữ vần khác:

A; http://caitaohoancau.com/a-3/

B: http://caitaohoancau.com/b-2/

Chttp://caitaohoancau.com/c/

CH:: http://caitaohoancau.com/ch/

D:: http://caitaohoancau.com/d-4/

D2:  http://caitaohoancau.com/d2/

G::  http://caitaohoancau.com/e-g/

H:  http://caitaohoancau.com/h-2/

IY:http://caitaohoancau.com/i-y-2/

K:: http://caitaohoancau.com/k-2/

KH : http://caitaohoancau.com/kh-2/

L::  http://caitaohoancau.com/l-2/

M:  http://caitaohoancau.com/m-2/

N: http://caitaohoancau.com/n-2/

NG: http://caitaohoancau.com/ng-2/

NH: http://caitaohoancau.com/nh-3/

PH: http://caitaohoancau.com/ph-2/

QU: http://caitaohoancau.com/qu-2/

RS: http://caitaohoancau.com/rs-2/

SX: http://caitaohoancau.com/rx-2/

T: http://caitaohoancau.com/t-2/

TH: http://caitaohoancau.com/th-2/

TR: http://caitaohoancau.com/tr-2/

U: http://caitaohoancau.com/u-2/

V: http://caitaohoancau.com/v-2/

 

Gửi phản hồi