Bài viết

LƯỢT TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 3
  • Lượt truy cập hôm nay: 18
  • Lượt truy cập hôm qua: 113
  • Tất cả lượt truy cập: 8035

RX

Xa 車 7 [chē,jū] (a8ae) Cái xe. Bánh xe. Bánh trớn. Xương dưới chân răng. Họ.

Xa 佘 7 [shè] (ca65) Tên họ người. Một âm nữa .

Xa 硨 12 [chē] (dacf) Xa cừ: Một loài hến vỏ cẩn đồ mỹ nghệ.

Xa 奢 12 [shē] (b0f8) Hoang phí quá độ. Viễn vông.

Xa 畬 12 [shē] (daa e) Đốt cỏ, rơm rạ lấy tro làm phân bón. Một âm nữa .

Xa 蛼 13 [shē] (f4fbXa ngao: Một loài hến.

Xa 賒 14 [shē] (bbad) Mua chịu. Xa xôi. Lâu dài. Huỡn đãi.

佘 7 [shé] (ca65) Họ. Một âm nữa xa.

蛇 11 [shé] (b344)  Con rắn. Họ.

闍 17 [shé] (ec47) Xà lê: Thầy tăng. Một âm nữa đồø.

奼 6 [chà] (c9cd)  Như  姹. Một âm nữa .

汊 6 [chà] (c9fc) Chỗ sông nhánh.

舍 8 [shè] (aad9) Nhà ở. Nơi nghỉ ngơi. Tiếng xưng với người thân thuộc về hàng dưới của mình. Một âm nữa xả.

厙 9 [chè] (cdf8)  Họ.

姹 9 [chà] (f4fc)  Khoe khoang. Nói khoác. Một âm nữa .

赦 11 [shè] (b36a)  Tha. Buông thả.

猞 11 [shè] (d669) Xá lị tôn: Một giống thú giống chồn. Một âm nữa .

Xả 扯 7 [shě] (a7e8) Kéo lôi. Xé ra. Nói chuyện phím, tán gẫu.

Xả 舍 8 [shě] (aad9) Bỏ đi. Thôi. Một âm nữa .

Xả 捨 11 [shě] (b1cb)  Buông ra. Bố thí. Một âm nữa sả.

Xả 撦 15 [chě] (e1e4)  Xé ra, nứt ra.

社 7 [shè] (aac0) Thần đất. Đền thờ thần đất. Xã hội. Khu vực.

Xạ 射 10 [shè] (ae67)  Bắn. Soi. Tìm kiếm. Hai âm nữa dạ, dịch.

Xạ  12 [shè] (f3d4)  Như 射.

Xạ 麝 21 [shè] (c565) Con xạ hương: Giống con hươu nhưng nhỏ hơn, không sừng, bụng có bọc gọi là xạ hương dùng làm thuốc.

Xác 壳 7 [ké] (f4fe)  Như 殻.

Xác 殼 12 [qiào] (b4df)  Vỏ (cua ốc….).

Xác 确 12 [què] (dacc) Như  確.

Xác 榷 13 [què] (dd7c) Gõ. Đánh. Một âm nữa giác.

Xác 確 15 [què] (bd54) Bền chắc. Đích xác.

Xác  17 [ké] (f3d5) Mạng trứng, vỏ trứng. Một âm nữa sác.

Xai 猜 11 [cāi] (b271)  Lòng ngờ vực. Phỏng đoán. Một âm nữa sai.

Xai 飡 11 [cān] (f3e2) Như 餐. Hai âm nữa san, xan.

Xai 餐 16 [cān]   (c05c)  Cơm. Ăn cơm. Hai âm nữa san, xan.

Xái 衩 8 [chă] (d0ae) Xái khẩu: Cái đinh áo.

Xải 眥 10 [zì] (d6b0) Lườm một cách khinh bỉ. Hai âm nữa xế, tý.

Xan 飡 11 [cān] (f3e2) Như 餐. Hai âm nữa xai, San.

Xan 餐 16 [cān] (c05c) Cơm. Ăn cơm. Hai âm nữa san, xai.

Xán 燦 17 [càn] (c0e9) Xán lạn: Sáng rực rỡ.

Xán 璨 17 [càn] (c0f6) Trai gái đẹp. Lịch sự. Như 燦. Một âm nữa sán.

Xang 嗆 13 [qiàng] (b6e6)  Chim ăn. Sặc vì uống nước. Chính âm là sang.

Xanh 撐 15 [chēng] (bcb5) Cái cột xiêu. Chống giữ. No. Đầy đủ. Chở thuyền. Một âm nữa sanh.

Xanh 撑 15 [chēng] (f543) Như 撐. Một âm nữa sanh.

Xanh 橕 16 [chēng] (e9da) Chèo, cạy. Chống đỡ. Một âm nữa sanh.

Xanh 瞠 16 [chēng] (bf65) Trừng mắt nhìn thẳng. Một âm nữa sanh.

Xanh 赬 16 [chēng] (ebb9) Màu đỏ dợt. Nhuộm một lần nữa.

Xanh 鐺 21 [chēng] (c54c) Cái chỏ có chân. Một âm nữa đang.

Xao 敲 14 [qiāo] (ba56) Đánh. Gõ. Châm chước. Sắp đặt. Một âm nữa sao.

Xảo 巧 5 [qiăo] (a5a9) Khéo, giỏi. Giả, giả dối. Tươi cười.

Xáp 譅 19  [sè] (c8d1)  Nói chậm rãi.

Xâm 侵 9 [qīn] (ab49) Lấn, xâm lấn. Bức bách. Năm mất mùa. Đánh ngầm. Họ.

Xâm 郴 10 [chēn] (d7eb) Tên một địa phương. Họ.

Xâm 11 [jīn] (dad4) Khí yêu quái hung dữ. Một âm nữa tẩm.

Xâm 駸 17 [qīn] (ef5d) Xâm xâm: Chạy mau. Đánh ngựa chạy mau.

Xế 眥 10 [zī] (d6b0)  Cạnh mí mắt. Chỗ chắp cổ áo vào vạt áo. Hai âm nữa xải, tý.

Xế 淛 11 [chè] (f544)  Tên một con sông.

Xế 12 [chè] (b477)  Kéo. Dắt nhau. Rút ra.

Xi 蚩 10 [chī] (c8d2) Một loài sâu. Ngu vụn. Làm nhục. Cũng đọc là si.

Xi 貲 12 [zī] (b8ed)  Tiền của. Một âm nữa ty.

企 6 [qĭ] (a5f8) Nhón gót ngóng nhìn. Xí nghiệp.

跂 11 [qì] (f547)  Nhón gót chân. Như 企.

厠  11 [cè] (f548)  Như  廁. Một âm nữa .

廁 12 [cè] (b45a) Nhà xí (nơi đi tiểu tiện). Khoảng. Cạnh giường. Bờ cao bên nước. Một âm nữa trắc.

屣 14 [zhì] (e1a2)  Xem Tỷ: Giày.

幟 15 [zhì] (bc6d)  Cờ hiệu. Một âm nữa .

織 18 [zhī] (c2b4) Dệt tơ. Kết hợp. Gầy nên tổ chức. Hai âm nữa chí, chức.

Xỉ 侈 8 [shĭ] (a8d7)  Phung phí. Hành động tà gian.

Xỉ 移 11 [yí] (b2be)  Rộng rãi. Hai âm nữa di, dị.

Xỉ 齒 15 [chĭ] (bea6) Răng. Ngà voi. Tuổi. Xếp hàng có thứ tự. Che chở.

Xích 尺 4 [chì] (a4d8) Thước.

Xích  斥 5 [chì] (a5b8) Đuổi. Nhìn lén. Mở ra. Khai thác. Chê. Bài bác. Đất mặn. Bưới lấy.

Xích 呎 7 [chī] (a760) Đơn vị đo chiều dài của Anh (0m3048).

Xích 赤 7 [chì] (a8aa) Sắc đỏ. Hết sạch. Trần truồng. Cốt yếu nhất. Nói. Ví dụ. Phương nam. Họ. Một âm nữa thích.

Xiêm 暹 16 [xiān] (bee6) Ánh mặt trời chói lên. Nước Xiêm la.

Xiêm 幨 16 [chān] (e96c) Như 襜.

Xiêm 襜 18 [chān] (f2ee) Miếng vải choàng. Cái màn xe. Giương ra. Chửng chạc.

Xiểm 陝 9 [shăn] (d445) Tên một địa phương. Một âm nữa thiểm.

Xiên  22 [chăn] (f6d8)  Nhoẽn cười.

Xiển 棧 12 [zhàn] (b4cc) Chuồng nuôi súc vật. Ba âm nữa chăn, sạn, trản.

Xiển 闡 20 [chăn] (c4c4) Mở rộng. Tỏ rõ. Rõ ràng. Một âm nữa siển.

Xiệp 啑 12 [shà] (d478) (Vịt) Ăn. Táp ăn. Chim mổ, đớp mồi. Một âm nữa tiệp.

Xiết  掣 12 [chè] (a141)  Dắt. Kéo, lôi kéo.

Xiết 瘛 15 [chè] (e6b7) Xiết túng: Bịnh rút gân. Bịnh sài trẻ con.

Xiếu 摽 14 [piāo] (e1e1) Xem phiếu: Đánh. Rụng. Rơi xuống. Hai âm nữa phiêu, phiếu.

Xiếu 漂 14 [piăo,pāo] (ba7d) Xem phiếu phiếu: Trôi nổi linh đinh. Hai âm nữa phiêu, phiếu.

Xoa 叉 3 [chá,chă,chā] (a465) Bắt tréo. Tỏe ra.

Xoa 杈 7 [chā,chà] (cb43) Cái nạng cây. Một âm nữa soa.

Xoa 釵 11 [chāi] (b3a6) Trâm cài đầu của phụ nữ. Hai âm nữa sai, thoa.

Xóa 岔 7 [chà]   (a7c3)  Ngã ba. Ngã ba trên núi.

Xóa 梭 11 [suō] (b1f4) Cái thoi dệt vải. Một âm nữa toa. Cũng đọc là thoa.

Xóa 唾 11 [tuò] (b3e8) Nhổ nước miếng. Hai âm nữa thóa, thỏa.

Xọa 傻 13 [shă] (b6cc) Khật khùng. U mê. Láu lỉnh.

Xọa 儍 15 [shă] (f549)  Như 傻.

Xoang 肛 7 [kāng] (a87a) Xem giang, khang.

Xoang 矼 8 [qiāng] (cd7b) Xem cang, khang: Xếp đá qua chỗ có nước.

Xoang 腔 12 [qiāng] (b5c4) Xem khang: Khoảng tróng trong bụng, trong ngực. Điệu đàn, hát.

Xoát 刷 8 [shuà,shuā] (a8ea) Tẩy sạch. Cái bàn chải. Một âm nữa loát.

Xu 姝 9 [shū] (ce67) Tốt. Sắc đẹp.

Xu 趋 12 [qū] (f54b)  Như 趨.

Xu 趍 13 [qū] (e062)  Như 趨.

Xu 樞 15 [shū] (bccf) Chân cửa. Cơ quan trung ương. Chỗ trọng yếu. Tên sao. Một âm nữa khu.

Xu 趨 17 [qū] (c1cd) Hướng về. Đi tới, đi mau. Rảo bước. Một âm nữa xúc.

Xu 軀 18 [qū] (c2df)  Thân thể. Một âm nữa khu.

臭 10 [chòu] (afe4) Mùi hôi thúi.

溴 13 [xiù] (b7cd) (Hóa)  Bờ-rơm. Hơi nước.

醜 17 [chŏu] (c1e0) Xấu xa, xấu hổ. Loại, giống. Kỳ dị.

Xuân 旾 8 [chūn] (f54c)  Như 春.

Xuân 春 9 [chūn] (ac4b) Mùa xuân. Trứng (cá, chim). Tuổi trẻ, lúc trẻ trung. Tiếng nhà đường gọi rượu. Họ.

Xuân 椿 13 [chūn] (ddcf) Cây xuân (một thứ cây lớn sống lâu tượng trưng người cha). Một âm nữa thung.

Xuẩn 憃 13 [chŭn] (dd65)  Ngu. Đần độn.

Xuẩn 蠢 21 [chŭn] (c4f8) Sâu ngọ quậy. Nhỏ nhen. Như 憃 .

Xuất 出 5 [chū] (a558) Ra. Hơn. Sinh ra. Vượt lên trên. Gả con gái lấy chồng. Hiện ra. Cánh hoa. Bỏ. Đuổi.

Xuất 率 11 [shuài,cǖ] (b276) Lưới bắt chim. Gồm lại. Tuân theo. Lãnh suất. Làm nên. Dùng. Khinh xuất. Bốn âm nữa suất, soát, súy, luật.

Xuất 蟀 17 [shuài] (c1ac) Tất xuất: Con dế. Một âm nữa suất.

Xuất 齣 20 [chū] (c4d5) Hết một tấn tuồng. Hai âm nữa sích, suất.

Xúc 亍 3 [chù] (c948) Ngưng lại. Bước chân (bước chân trái là sách , bước chân phải là xúc , hợp hai chữ lại là hành .

Xúc 促 9 [cù] (ab50) Thúc giục.

Xúc 趣 15 [cù] (bdec) Vội, gấp. Thúc giục. Kề gần. Một âm nữa thú.

Xúc 趨 17 [cù] (c1cd)  Như促. Một âm nữa xu.

Xúc 蹙 18 [cù] (c2d9) Thúc giục. Lo buồn. Quá chật hẹp. Đuổi theo. Một âm nữa túc.

Xúc 蹴 19 [cù,zú] (c3e0) Đá. Giẫm, đạp. Kính cẩn.

Xúc 蹵 19 [cù] (d2bf)  Như 蹴.

Xúc 觸 20 [chù] (c4b2) Đụng chạm. Phạm đến. Cảm động. Khích, xúi. Tiếp với. Can phạm. Húc. Đâm. Họ.

Xúc 齪 22 [chuò] (c5c6) Ác xúc: Dơ bẩn. Một âm nữa súc.

Xuy 吹 7 [chūi] (a76a) Thổi (như thổi hơi, gió thổi, thổi sáo). Một âm nữa xúy.

Xuy 炊 8 [chuī] (aaa4) Thổi lửa. Nấu.

Xuy 嗤 12 [chī] (b6e1) Cười mỉa, nhạo.

Xuy 媸 13 [chī] (dcf7) Xấu. Nhục.

Xúy 吹 7 [chūi] (a76a) Cổ vũ. Khuyến khích. Thổi kèn. Một âm nữa xuy.

Xúy 龡 21 [chuī] (f54d) Như 吹.

Xuyên 川 3 [chuān] (a474) Nước trong dủa núi chảy ra, nay thường gọi nhầm là sông. Nước chảy liên tục.

Xuyên 穿 9 [chuān] (acef) Suốt. Thấu qua. Lủng lỗ. Đào. Một âm nữa xuyến.

Xuyên 紃 9 [xún] (d04a) Dây tơ to sợi. Một âm nữa tuần.

Xuyên 栓 10 [shuān] (aeea) Cái chốt cửa, cây nêm. Một âm nữa thuyên.

Xuyến 串 7 [chuàn] (a6ea) Cái xâu. Xỏ qua. Xâu lại. Liên quan, dính líu. Một âm nữa quán.

Xuyến 穿 9 [chuān] (acef) Xem xuyên: Suốt qua.

Xuyến 釧 11 [chuàn] (b3a9) Nữ trang đeo tay (cái xuyến). Họ.

Xuyến 涮 11 [shuàn] (b252) Súc. Rửa sơ. Tái thịt.

Xuyễn 荈 10 [chuăn] (d3b6) Trà hái muộn. Cũng đọc là suyễn.

Xuyết 剟 10 [zhuì] (d0ea) Đâm. Cắt lấy.

Xuyết 啜 11 [chuài,chuò] (b0e3) Nếm, mút. Mếu khóc.

Xuyết 掇 11 [duō] (d573) Nhặt lượm. Cướp bóc. Dẫn dụ. Hứng lấy.

Xuyết 敠 12 [duó] (d974) Xem điêm 敁 Cân nhắc.

Xuyết 綴 14 [zhuì] (baf3)Vá chỗ rách. Kết lại. Hai âm nữa chuế, chuyết.

Xuyết 輟 15 [chuò] (bdf9) Thôi, nghỉ, dừng lại. Một âm nữa chuyết.

Xuyết 歠 19 [chuò] (f259) Uống.

Xung 冲 6 [chōng] (f54e) Bốc lên. Bay lên. Xung khắc. Êm hòa. Tiếng dội nước.

Xung 沖 7 [chōng] (a852) Như 冲. Một âm nữa trùng.

Xung 忡 7 [chōng] (cadd) Lo buồn. Một âm nữa sung.

Xung 瑽 15 [cōng] (e6a7) Xung dung: Tiếng ngọc kêu.

Xung 衝 15 [chōng,chòng] (bdc4) Xông vào, sấn vào. Đụng chạm. Đường thông nhiều ngã.

樗 15 [chū] (e5cc) Cây xư, lá thúi, gỗ bở, không dùng được gì. Một âm nữa vu.

Xứ 処 5 [chù] (f551) Như 處.

Xứ  11 [chù] (f552) Như 處.

Xứ 處 11 [chù] (b342) Chốn, nơi, miền. Ở, ăn ở.

Đối đãi. Vị trí. Phán đoán. Phân xử. Một âm nữa xử.

Xử 杵 8 [chŭ] (aa53) Cái chày. Một âm nữa chử.

Xử 處 11 [chŭ] (b342) Ở, ăn ở. Đối đãi. Vị trí. Phán đoán. Phân xử. Một âm nữa xứ.

Xưng 稱 14 [chēng] (bad9) Gọi, kêu. Khen. Cân nhắc. Danh hiệu. Một âm nữa xứng.

Xứng 秤 10 [chèng] (afaf)  Cái cân.

Xứng 稱 14 [chèn] (bad9) Xứng đáng, thích đáng. Vừa phải. Một âm nữa xưng.

Xước 綽 14 [chuò,chāo] (baef) Thong thả. Làm rộng rãi.

Xương 昌 8 [chāng] (a9f7) Thịnh. Đẹp. Lời nói hay. Sáng sủa. Họ.

Xương 倡 10 [chāng] (add2) Xương cưu: Con hát. Xương cuồng: Rồ dại. Một âm nữa xướng.

Xương 倀 10 [chāng] (adce)  Đi long bong vơ vẩn không mục đích. Điên khùng. Té sấp. Một âm nữa trành.

Xương 猖 11 [chāng] (b273) Độc. Dữ. Gàn rỡ, làm liều. Một âm nữa xướng.

Xương 菖 12 [chāng] (db75) Xương bồ: Loại cỏ mọc chỗ có nước.

Xương 閶 16 [chāng] (ec4b) Xương hạp: Cửa Trời. Cửa chính trong cung. Cũng đọc là  sương.

Xương 鯧 19 [chāng] (c449)  Cá xương.

Xướng 倡 10 [chàng] (add2)   Ca  hát.  Đề  xướng.

Thịnh vương. Một âm nữa xương.

Xướng 唱 11 [chàng] (b0db)  Ca hát. La lớn. Dẫn đạo. Đề xướng. Xướng khúc nhạc để người họa theo. Như 倡.

Xướng 娼 11 [chāng] (b140)  Con hát. Như 倡.

Xướng 猖 11 [chāng] (b273) Bậy bạ. Làm càn. Một âm nữa sương.

Xưởng 厰 14 [chăng] (f556)  Như 廠.

Xưởng 廠 15 [chăng] (bc74) Chỗ thợ thuyền, công nhân làm việc. Chỗ sản xuất.

——————

Tra chữ vần khác:

A; http://caitaohoancau.com/a-3/

B: http://caitaohoancau.com/b-2/

Chttp://caitaohoancau.com/c/

CH:: http://caitaohoancau.com/ch/

D:: http://caitaohoancau.com/d-4/

D2:  http://caitaohoancau.com/d2/

G::  http://caitaohoancau.com/e-g/

H:  http://caitaohoancau.com/h-2/

IY:http://caitaohoancau.com/i-y-2/

K:: http://caitaohoancau.com/k-2/

KH : http://caitaohoancau.com/kh-2/

L::  http://caitaohoancau.com/l-2/

M:  http://caitaohoancau.com/m-2/

N: http://caitaohoancau.com/n-2/

NG: http://caitaohoancau.com/ng-2/

NH: http://caitaohoancau.com/nh-3/

O: http://caitaohoancau.com/o/

PH: http://caitaohoancau.com/ph-2/

QU: http://caitaohoancau.com/qu-2/

RS: http://caitaohoancau.com/rs-2/

T: http://caitaohoancau.com/t-2/

TH: http://caitaohoancau.com/th-2/

TR: http://caitaohoancau.com/tr-2/

U: http://caitaohoancau.com/u-2/

V: http://caitaohoancau.com/v-2/

Gửi phản hồi