Bài viết

LƯỢT TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 2
  • Lượt truy cập hôm nay: 61
  • Lượt truy cập hôm qua: 83
  • Tất cả lượt truy cập: 4788

V

Vãn 挽 10 [wăn] (aebe) Kéo, kéo lại. Dẫn dắt.

Vãn 娩 10 [wăn] (ae59) Uyển vãn: Dáng mềm mỏng, thùy mỵ của con gái. Hai âm nữa miễn, vấn.

Vãn 晚 11 [wăn] (b1df) Buổi chiều. Muộn màn. Tàn. Sau. Tiếng tự xưng với người lớn tuổi hơn mình.

Vãn 輓 14 [wăn] (bbb5) Kéo xe. Bài văn điếu người chết.

Vạn 万 3  [wàn] (c945) Như 萬 Muôn.

Vạn 卍 6 [wàn] (c9c3)  Muôn đức tốt lành.

Vạn 萬 12 [wàn] (b855) Muôn (mười ngàn). Số nhiều, đông. Loài sâu đuôi ngắn. Họ.

Vãng 往 8 [wàng,wăng] (a9b9)  Đi. Qua, đã qua. Thường. Về trước. Sau. Chết.

Vanh 嶸 17 [róng] (c0af) Tranh vanh: Dáng núi cao ngất. Nhân tài xuất chúng.

Vạt  11 [mò] (f9b0) Vạt yếu: Con dê ở rợ Hồ. Cũng đọc là mạt.

Vạt 襪 20 [wà] (c8a9)  Như 韈.  Một âm nữa miệt.

Vạt 韈 24 [wà] (f9b2)  Cái bí tất.

Vạt 韤 24 [wà] (f9b5)  Như 韈.  Cái bí tất.

Văn 文 4 [wén] (a4e5)  Người có học vấn. Văn vẻ, chữ nghĩa, văn chương. Lễ phép. Văn hoa. Đồng tiền. Đẹp. Vân trên gỗ. Đường lối. Quan văn. Họ.

Văn 汶 7 [wén] (a85a) Dáng mờ tối. Hai âm nữa môn, vấn.

Văn 紋 10 [wén] (afbe) Làn sóng gợn trên mặt nước. Vân trên lụa. Làn xếp, nếp nhăn trên hàng vải.

Văn 蚊 10 [wén] (b041) Con muỗi. Một âm nữa mân.

Văn 雯 12 [wén] (b6b2) Đám mây có màu sắc như văn vẻ.

Văn 聞 14 [wén] (bb44) Nghe. Hiểu biết. Cho hay. Ngửi thấy. Họ. Một âm nữa vấn. Cũng đọc là vặn.

Văn 閿 16 [wén] (ec4c)  Văn hương: Tên đất.

Văn 螡 16 [wén] (f9b6)  Như 蚊  

Văn 蟁 17 [wén] (f9b8)  Như 蚊.  

Vặn 紊 10 [wěn] (afbf) Rối loạn.

Vặn 聞 14 [wěn] (bb44) Xem văn: Nghe. Hiểu biết.

Vân 云 4 [yún] (a4aa)  Rằng, nói rằng. Lời nói. Có. Theo. Vật nhung nhúc. Như 耘 (Trợ từ). Họ.

Vân 芸 8 [yún] (aae5)  Một thứ cỏ thơm. Làm cỏ. Như 云.

Vân 員 10 [yún] (adfb) Như 云. Một âm nữa viên.

Vân 耘 10 [yún] (afd0) Phát cỏ, làm cỏ.

Vân 紜 10 [yún] (afc6) Nhiều và lẫn lộn.

Vân 鄖 12 [yún] (e0a8) Tên huyện ở tỉnh Hồ bắc Trung hoa.

Vân 雲 12 [yún] (b6b3)  Mây. Tụ tập lại. Họ.

Vân 篔 16 [yún] (eac0)  Vân đương: Loại tre lớn.

Vân 蕓 16 [yún] (eafc) Vân uy: Một thứ cỏ thơm. Vân đài: Rau vân đài.

Vấn 文 4 [wén] (a4e5) Văn sức. Một âm nữa văn.

Vấn 抆 7 [wěn] (a7ee)  Chùi lau. Một âm nữa vẩn.

Vấn 汶 7 [wèn] (a85a) Sông Vấn. Hai âm nữa văn, môn.

Vấn 免 7 [miăn] (a74b) Áo tang. Một âm nữa miễn.

Vấn 娩 10 [wăn] (ae59) Để tang. Vải tang. Vật còn mới, còn tươi. Như 免. Hai âm nữa vãn, miễn.

Vấn 問 11 [wèn] (b0dd) Hỏi thăm, tra hỏi. Mang lịnh. Thơ từ. Báo cáo. Đi tặng. Nghe.  Họ.

Vấn 聞 14 [wén] (bb44) Danh dự. Tiếng động. Một âm nữa văn. Cũng đọc là vặn.

Vẫn 刎 6 [wěn] (a646) Tự cắt cổ chết. Đâm cổ chết.

Vẫn 抆 7 [wěn] (a7ee) Lau cho khô. Một âm nữa vấn.

Vẫn 吻 7 [wěn] (a76b) Mép. Cái vòi của loài côn trùng.

Vẫn 脗 11 [wěn] (f9be)  Như 吻 Mép. Cái vòi của loài côn trùng.

Vẫn 隕 12 [yŭn] (b96b) Trên cao rơi xuống. Chết. Mất. Một âm nữa viên.

Vẫn 殞 14 [yŭn] (e266) Chết. Mất. Trên cao rơi xuống.

Vận 均 7 [yūn] (a7a1) Như 韻 Vần. Một âm nữa quân.

Vận 鄆 11 [yùn] (dc50)  Tên đất. Họ.

Vận 韵 13 [yùn] (f9c0)  Như 韻.

Vận 運 13 [yùn] (b942) Chở. Chuyển đi. Xoay vần. Vận số. Khí số. Sử dụng. Phía nam và phía bắc của trái đất.

Vận 韻 19 [yùn] (c3fd) Vần. Tiếng đồng thanh với nhau. Phong nhã.

Vật 勿 4 [wù] (a4c5) Đừng, chớ nên!

Vật 物 8 [wù] (aaab)  Những cái có trong Trời Đất. Tiếng gọi chung loài động vật, sự vật, cảnh vật.

Vệ 衛 15 [wèi] (bdc3)  Như 衞 Phòng giữ.

Vệ 衞 16 [wèi] (f9d3) Phòng giữ, phòng vệ. Đuôi cây tên. Tên riêng của con lừa. Họ.

Vệ 躗 22 [wèi] (f763)  Giả dối. Lời nói quá đáng.

Vi 囗 3 [wéi] (d3d3) Chu vi. Vây bọc.

Vi 韋 9 [wéi] (adb3) Da thuộc. Trái ngược. Đường tròn. Họ.

Vi 爲 12 [wéi] (acb0) Làm. Là. Có. Như thế. Với. Bị. Giả thiết. Sửa trị. Một âm nữa vị.

Vi 圍 12 [wéi] (b3f2) Vây bọc chung quanh. Đường chu vi. Vây bắt. Thước tròn. Tấc.

Vi 幃 12 [wéi] (b457) Mùng màn. Cái túi. Vải choàng trước ngực.

Vi 爲 12 [wèi] (acb0) Vì bởi. Thiên về. Giúp cho. Một âm nữa vị.     

Vi 違 13 [wéi] (b948) Lánh, lìa ra. Trái ngược. Tàn ác. Lầm lỗi.

Vi 葦 13 [wěi] (b8ab) Cỏ lau. Một âm nữa .  

Vi 微 13 [wēi] (b74c) Hèn mọn, nhỏ nhen. Tinh diệu. Suy. Kín. Mầu nhiệm. Không, không phải. Số nhỏ nhất. Ẩn giấu.  Họ.

Vi 褘 14 [wéi] (e7c7) Xiêm của đàn bà mặc. Túi áo. Tươi tốt. Một âm nữa huy.

Vi 薇 17 [wēi] (c1a8)  Rau vi. Tử vi. Tường vi: Các loại hoa.

Vi 闈 17 [wéi] (c1f2) Cửa nhỏ trong cung. Nhà trong.

Vỉ 娓 10 [wěi] (ae55) Đẹp. Êm thuận. Vỉ vỉ: Ý vị. Liền nối, không dứt.

Vỉ 亹 21 [wěi] (f6d6) Thuận. Đẹp. Cố gắng. Gắng gỏi. Hai âm nữa mên, môn.

尾 7 [wěi,yĭ] (a7c0) Đuôi. Cuối cùng, sau rốt. Theo sau. Vụn vặt. Đạp. Giao tiếp nhau. Sao vĩ trong nhị thập bát tú.

偉 11 [wěi] (b0b6) To lớn. Đẹp. Lạ kỳ. Họ.

煒 13 [wěi] (de6d)  Sáng chói. Đỏ chói.

瑋 13 [wěi] (deb3)  Tên ngọc. Quý báu.

葦 13 [wěi] (b8ab)  Cây lau. Một âm nữa vi.

緯 15  [wěi] (bd6e)  Kinh vĩ. Sợi chỉ dệt đường ngang. Căng dây đàn.

韙 18 [wěi] (f1a4)  Phải.

韡 20 [wěi] (f671)  Sung, thịnh. Hoa nở nhiều.

Vị 未 5 [wèi] (a5bc) Chưa. Không. Chữ thứ tám trong mười hai chi. Họ. Một âm nữa mùi.

Vị 位 7 [wèi] (a6ec) Ngôi thứ, địa vị. Tiếng tôn xưng người nào. Chỗ ở của vật gì.

Vị 味 8 [wèi] (a8fd)  Mùi vị (chua, đắng, ngọt, cay, mặn). Nếm. Ý vị. Tìm tòi. Một âm nữa mỵ.

Vị 洧 9 [wěi] (aca8)  Sông Vị.

Vị 胃 9 [wèi] (ad47) Dạ dày. Sao vị trong nhị thập bát tú.

Vị 痏 11 [wèi] (d67e)  Cái thẹo.

Vị 爲 12 [wèi] (acb0) Vì bởi. Thiên về. Giúp cho. Một âm nữa vi.

Vị 渭 12 [wèi] (b4f4)  Sông Vị.

Vị 猬 12 [wèi] (f9d5)  Như 蝟.

Vị 喟 12 [kuì] (b3e7)  Bùi ngùi thương tiếc.

Vị 彙 13 [huì] (b74a)  Loại, loài. Một âm nữa vựng.

Vị 蜼 14 [wèi] (e3e8) Một loài vượn.

Vị 蝟 15  [wèi] (e7b3)  Con nhím.

Vị 謂 16 [wèi] (bfd7) Nói. Bảo. Rằng. Là. Làm. Cùng. Sao?  Siêng năng. Bình luận.

Vị 鮪 17 [wěi] (c243)  Cá vị.

Vị 巋 20 [kuī] (f5c9) Dãy núi thấp. Trơ trọi một mình.

Viêm 炎 8 [yán] (aaa2) Hơi lửa bốc lên. Nóng. Bốc cháy. Hai âm nữa diễm, đàm.

Viên 貟 9 [yuán] (f9c9)  Như 員.

Viên 爰 9 [yuán] (acb8) Đến đó. Vì thế. Bèn. Chừng ấy. Họ.

Viên 垣 9 [yuán] (abae) Tường thấp. Nhà của quan. Họ.

Viên 袁 10 [yuán] (b04b)  Dáng áo dài. Họ.

Viên 員 10 [yuán] (adfb)  Nhơn viên. Tên một đơn vị tiền tệ. Một âm nữa vân.

Viên 湲 12  [yuán] (b545) Viên viên: Nước chảy. Dáng cá bị nước cuốn đi.

Viên 隕 12 [yŭn] (b96b) Cảnh vật trong nước. Đường vòng chung quanh. Một âm nữa vẫn.

Viên 猨 12 [yuán] (f9ca) Như 猿.

Viên 媛 12 [yuán] (b444) Con gái đẹp. Một âm nữa viện.

Viên 援 12 [yuán] (b4a9) Dắt, kéo. Một thứ binh khí. Một âm nữa viện.

Viên 圓 13 [yuán] (b6ea) Tròn. Đầy đủ. Đồng bạc.

Viên 猿 13 [yuán] (b7e1) Con vượn.

Viên 園 13 [yuán] (b6e9) Vườn trồng hoa quả. Lăng tẩm.

Viên 蝯 15 [yuán] (e7b5)  Như 猿.

Viên 圜 16 [yuán] (e947) Thiên thể. Như 圓.  Một âm nữa hoàn.

Viên 轅 17 [yuán] (c1d5)  Tay xe, gộng xe.

Viễn 遠 14 [yuăn] (bbb7)  Xa, cách xa.

Viện 院 9 [yuàn] (b07c) Nơi. Sở. Tường xây chung quanh. Nhà có tường thấp bao quanh. Chỗ ở.

Viện 援 12 [yuán] (b4a9) Cứu giúp. Một âm nữa viên.

Viện 媛 12 [yuàn] (b444) Con gái đẹp. Một âm nữa viên.

Viện 瑗 13 [yuàn] (deb6)  Hòn ngọc bích có lỗ.  

Viết 曰 4 [yuē] (a4ea)  Rằng, nói rằng.

Việt 越 12 [yuè] (b656) Nước Đại Việt. Qua, vượt qua. Quá giới hạn. Rơi rớt xuống. Tan ra. Xa xôi. Rất, lắm. Họ.

Việt 粵 12 [yuè] (b866) Trợ từ đầu câu. Tên một địa phương. Như 越 Nước Việt.

Việt 鉞 13 [yuè] (e0b5) Tiếng chuông của xe kêu. Cái búa lớn.

Việt 樾 16 [yuè] (e9c4)  Bóng cây.

Vinh 榮 14 [róng] (ba61) Vẻ vang. Thịnh vượng. Cây cỏ tốt tươi. Mái nhà cong. Cây vinh, cây ngô đồng.

Vinh 蠑 20 [róng] (f4c6) Vinh nguyên: Con sam.

Vĩnh 永 5 [yŏng] (a5c3)  Lâu dài. Vĩnh viễn. Họ.

Vịnh 泳 8 [yŏng] (aa61)  Lặn. Đi ngầm dưới nước.

Vịnh 咏 8 [yŏng] (f9cb) Như 詠.

Vịnh 詠 12 [yŏng] (b5fa) Ngâm vịnh. Chim kêu.

武 7 [wŭ] (aa5a) Xem : Dùng uy lực làm cho người ta phục. Họ.

Vong 亡 3 [wáng] (a460) Mất. Chết. Trốn. Tiêu diệt. Một âm nữa .

Vong 忘 7 [wàng] (a7d1) Quên. Sơ sót. Hoặc là. Một âm nữa vương.

Võng 妄 6 [wăng] (a66b) Nói láo. Bậy bạ. Một âm nữa vọng.

Võng  6 [wăng] (ca49) Như 網.

Võng 罔 8 [wăng] (aac9) Lo lắng. Vu khống. Không. Như 網.

Võng 惘 11 [wăng] (b1a6) Dáng thất chí, thất vọng.

Võng 網 14 [wăng] (baf4) Cái lưới, cái chài. Cái ràng buộc sự vật.

Võng 輞 15 [wăng] (bdfe)  Cái vè xe.

Võng 魍 18 [wăng] (c353) Võng lượng: Một giống yêu quái trong rừng núi. Hơi mù ở xa.

Vọng 妄 6 [wàng] (a66b) Sằng, càn bậy. Một âm nữa võng.

Vọng 望 11 [wàng] (b1e6) Trông xa. Trông mong, ước muốn. Ngưỡng vọng. Oán trách. Ngày rằm.

亡 3 [wú] (a460) Không. Một âm nữa vong.

无 4 [wú] (c6d3)  Như 無.

毋  4 [wú] (a4f0)  Không. Chớ, đừng. Họ.

無 12 [wú] (b54c)  Không. Chưa. Như 毋.

Vu 于 3 [yú] (a45f)  Đi. Là. Ở. Tại. Với. Bởi, bị, được. Chỉ sự so sánh.  Chưng (trợ ngữ). Họ. Một âm nữa hu.

Vu 邘 5 [yū] (ca53)  Tên nước. Họ.

Vu 圩 6 [wéi] (a666)  Bờ đê. Sông cao hơn ruộng.

Vu 杅 7 [yú] (cafd) Cái thùng gỗ để tắm.

Vu 芋 7 [yù] (a8a1) Vu nãi: Cây khoai lang. Ba âm nữa vụ, dụ, hu.

Vu 巫 7 [wū] (a7c5)  Cô đồng bóng. Họ.

Vu 迂 7 [yū] (a8b1)  Xa. Cong queo. Viễn vong.

Vu 盂 8 [yú] (aabb)  Cái chén.

Vu 紆 9 [yū] (acfa) Cong queo. Uốn khúc. Trong

lòng uất ức. Hai âm nữa hu, u.

Vu 竽 9 [yú] (acf2)  Một thứ nhạc khí có 36 âm.

Vu 雩 11 [yú] (a178)  Lễ cúng cầu mưa.

Vu 誣 14 [wū] (bb7a) Chuyện không mà nói có. Làm càn.

Vu 樗 15 [chū] (e5cc)  Cây xư, gỗ xấu không làm được việc gì. Một âm nữa .

Vu 蕪 16 [wú] (bfbe)  Cây cỏ rậm rạp. Bỏ hoang. Lẫn lộn, lộn xộn.

雨 8 [yù] (ab42) Mưa rơi. Ở trên rơi xuống. Một âm nữa .

羽 6 [yŭ] (a6d0) Lông chim. Loài chim. Loài trùng có cánh. Một tiếng trong ngũ âm. Cái phao câu cá.

宇 6 [yŭ] (a674) Mái hiên. Không gian. Bốn phía biên giới một nước. Đậy trùm.

武 7 [wŭ] (aa5a) Dùng uy lực làm cho người ta phục. Mạnh dạn. Nửa bước. Dấu vết, dấu chân đi. Một thứ nhạc khí. Dây buộc mũ. Họ. Một âm nữa .

雨 8 [yŭ] (ab42)  Mưa. Một âm nữa .

禹 8 [yŭ] (acea) Nguồn gốc sâu xa. Vua Vũ nhà Hạ. Họ.

侮 9 [wŭ] (ab56) Khinh lờn, coi rẽ. Một âm nữa vụ.

娬 10 [wă] (f9cd) Như 嫵 Dáng đẹp của con gái.

珷 11 [wŭ] (f9c3) Như 碔.

碔 12 [wŭ] (dee6) Vũ phu: Thứ đá giống ngọc.

舞 14 [wŭ] (bb52) Múa. Chơi đùa. Bay liệng. Cổ vũ.

廡 15 [wŭ] (e575)  Cái chái chung quanh nhà.

憮 15 [wŭ] (bcad) Dáng thất chí. Thương. Một âm nữa hủ.

嫵 15 [wŭ] (bc61)  Dáng đẹp của con gái.

膴 16 [wŭ] (eaf0) Vũ vũ: Mập. Tốt đẹp. Một âm nữa .

儛 16 [wŭ] (f9c5)  Như 舞.

甒 17 [wŭ] (ed71) Cái nhạo đựng rượu

鵡 18 [wŭ] (c44d)  Anh vũ: Con két.

Vụ 芋 7 [yū] (a8a1) Khoai nước. Ba âm nữa vu, dụ, hu.

Vụ 侮 9 [wŭ] (ab56) Khinh lờn. Làm nhục. Một âm nữa .

Vụ 務 11 [wù] (a179)  Việc, công việc. Chỗ thâu thuế. Chuyên chăm. Họ.

Vụ 婺 12 [wù] (d8b8) Vụ nữ: Tên vì sao. Tên đất.

Vụ 霧 18 [wù] (c3fa)  Sương mù.

Vụ 騖 19 [wù] (c445) Chạy. Đi rất mau. Dong ruỗi. Miễn cưỡng. Phóng túng.

Vụ 鶩 20 [wù] (f5ad)  Con vịt trời.

Vực 域 11 [yù] (b0ec)  Khu vực. Bờ cõi, nơi. Hạn định ở một chỗ. Khu vực trong mồ mả.

Vực 棫 12 [yù] (d9b5)  Cây vực. May áo có đường viền.

Vực 罭 13 [yù] (df67)  Lưới đánh cá.

Vực 蜮 14 [yù] (e3da)  Loài sâu có cánh.

Vực 閾 16 [yù] (ec48)  Bậc cửa. Một âm nữa quắc.

Vực 魊 18 [yù] (f1c0)  Ma quỷ.

Vựng 暈 13 [yùn,yūn] (b777) Khí sáng chung quanh mặt trời. Vừng sáng cung quanh ngọn lửa. Mê. Quáng, choáng mắt.

Vựng 彙 13 [huì] (b74a) Họp những cái cùng một loại lại thành tập. Một âm nữa vị.

Vương 王 4 [wáng] (a4fd) Vua. Tước vương. Thịnh vượng. Lớn. Họ. Một âm nữa vượng.

Vương 忘 7 [wáng] (a7d1) Quên. Sơ suất. Một âm nữa vong.

Vượng 王 4 [wàng] (a4fd) Cai trị cả thiên hạ. Một âm nữa vương.

Vượng 旺 8 [wàng] (a9f4) Thịnh. Tốt đẹp. Sáng sủa.

Vưu 尤 4 [yóu] (a4d7)  Lạ. Đặc biệt. Khác thường. Quá. Rất. Lắm. Hơn. Càng. Oán trách. Lầm lỗi.

Vưu 疣 9 [yóu] (acd0)  Cái bướu.

——————

Tra chữ vần khác:

A; http://caitaohoancau.com/a-3/

B: http://caitaohoancau.com/b-2/

Chttp://caitaohoancau.com/c/

CH:: http://caitaohoancau.com/ch/

D:: http://caitaohoancau.com/d-4/

D2:  http://caitaohoancau.com/d2/

G::  http://caitaohoancau.com/e-g/

H:  http://caitaohoancau.com/h-2/

IY:http://caitaohoancau.com/i-y-2/

K:: http://caitaohoancau.com/k-2/

KH : http://caitaohoancau.com/kh-2/

L::  http://caitaohoancau.com/l-2/

M:  http://caitaohoancau.com/m-2/

N: http://caitaohoancau.com/n-2/

NG: http://caitaohoancau.com/ng-2/

NH: http://caitaohoancau.com/nh-3/

O: http://caitaohoancau.com/o/

PH: http://caitaohoancau.com/ph-2/

QU: http://caitaohoancau.com/qu-2/

RS: http://caitaohoancau.com/rs-2/

SX: http://caitaohoancau.com/rx-2/

T: http://caitaohoancau.com/t-2/

TH: http://caitaohoancau.com/th-2/

TR: http://caitaohoancau.com/tr-2/

U: http://caitaohoancau.com/u-2/

Gửi phản hồi