Mobile Menu

  • QUY LUẬT
  • MÔI TRƯỜNG
  • KINH TẾ
  • CHÍNH XÃ
  • VẬN THẾ
  • TU LUYỆN
  • VĂN HÓA
    • CÂU ĐỐI
    • THI CA
    • NHẠC
    • THẾ TOÀN KỲ
    • LỊCH TOÀN CẦU
    • NGÔN NGỮ
    • NỘI DUNG KHÁC
  • PHỤ TRANG
    • BÁT TRẠCH
    • VẬN THẾ CỦA LÝ SỐ
    • HÁN VĂN
    • NHÂN DUYÊN
    • GIA PHẢ
    • TOÁN THUẬT
    • UỐN KIỂNG
  • Search
  • Facebook
  • Pinterest
  • YouTube
  • Menu
  • Skip to right header navigation
  • Skip to main content
  • Skip to secondary navigation
  • Bỏ qua primary sidebar

Before Header

  • Facebook
  • Pinterest
  • YouTube
  • Tiếng Việt

Cải tạo hoàn cầu - Nguyễn Cao Khiết

Cải Tạo Hoàn Cầu

  • QUY LUẬT
  • MÔI TRƯỜNG
  • KINH TẾ
  • CHÍNH XÃ
  • VẬN THẾ
  • TU LUYỆN
  • VĂN HÓA
    • CÂU ĐỐI
    • THI CA
    • NHẠC
    • THẾ TOÀN KỲ
    • LỊCH TOÀN CẦU
    • NGÔN NGỮ
    • NỘI DUNG KHÁC
  • PHỤ TRANG
    • BÁT TRẠCH
    • VẬN THẾ CỦA LÝ SỐ
    • HÁN VĂN
    • NHÂN DUYÊN
    • GIA PHẢ
    • TOÁN THUẬT
    • UỐN KIỂNG
  • Search

Lịch chọn ngày năm 2026

Bạn đang ở:Trang chủ / Văn hóa / Lịch toàn cầu / Lịch chọn ngày năm 2026

01/04/2026 //  by Nguyễn Anh//  Để lại bình luận

NĂM BÍNH NGỌ 2026

 

Tiết Lập xuân ngày 17/12 lúc 04giờ 16’, hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ tại Bắc, Đông Bắc, Tây Bắc: Hợi Tý Sửu.

(Xem ngày kể tháng 1 NĂM BÍNH NGỌ 2026 từ đây).

Ngày 17/12 AL 2025 Kỷ Dậu, Đại trạch Thổ, Sao  Chẩn, Trực Nguy, Thứ 4: 4/2 DL

Thiên tặc đại hung bất dụng. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 18/12 AL 2025 Canh Tuất, Xoa xuyến Kim, Sao  Giác, Trực Thành, Thứ 5: 5/2 DL

Thiên hỷ cốc thị Địa la; chủ sự bất nghi. Phạm chi chủ gia trưởng bịnh, nhơn khẩu bất nghĩa, lãnh thối. Tam cường kỵ làm nhà sát tinh hai chết người. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 19/12 AL 2026 Tân Hợi, Xoa xuyến Kim, Sao  Can, Trực Thâu, Thứ 6: 6/2 DL

Hữu Câu giảo bất nghi dụng sự. Phạm chi tổn gia trưởng, hại tử tôn, 60 nhựt, 120 nhựt nội Nam phương bạch y hình hại. Nam tử đa tai, đại hung. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 20/12 AL 2025 Nhâm Tý, Tang đố Mộc, Sao  Đê, Trực Khai, Thứ 7: 7/2 DL

Tháng giêng ngày Tý Sát chủ, ngộ sao Đê hung bất dụng. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 21/12 AL 2025 Quý Sửu, Tang đố Mộc, Sao  Phòng, Trực Bế, CN: 8/2 DL

Bất lợi hôn nhơn, khởi tạo. Phòng hổ xà thương nễ diệc thành ác tật, bần bịnh, đại hung. Thổ phù kỵ đng thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 22/12 AL 2025 Giáp Dần, Đại khê Thủy, Sao  Tâm, Trực Kiên, Thứ 2: 9/2 DL

Vãng vong: Bất lợi khởi tạo, hôn nhơn, nạp thể. Chủ gia trưởng bịnh, chiêu quang tư; 60 nhựt, 120 nhựt nội tổn tiểu khẩu, 1 niên nội trùng tang 100 sự bất nghi. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 23/12 AL 2025 Ất Mẹo, Đại khê Thủy, Sao  Vĩ, Trực Trừ, Thứ 3: 10/2 DL

Bất lợi khởi tạo, hôn nhơn, phạm chi chủ 60 nhựt nội tổn gia trưởng, chiêu quang tư; 3,5 niên nội kiến hung, lãnh thối, chủ huynh đệ bất nghĩa, các nghiệp phân án, ác nhơn tương phùng, sanh ly tử biệt. Ngoạt kỵ, kỵ mọi việc.Tam cường kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 24/12 AL 2025 Bính thìn, Thành đầu Thổ, Sao  Cơ, Trực Mãn, Thứ 4: 11/2 DL

Thiên phú, Thiên la, Thiên tặc, Thổ ôn kỵ động thổ. Mùa xuân ngày Thìn Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 25/12 AL 2025 Đinh Tỵ, Thành đầu Thổ, Sao  Đẩu, Trực Bình, Thứ 5: 12/2 DL

Tiểu hồng sa, hữu Châu tước, Câu giảo đáo châu tinh. Phạm chi chiêu quang tư, tổn gia trưởng, nữ lang, phụ (vợ) 3, 5 niên nội trùng trùng bất lợi, phá tài đại hung. Điền tàm bất thâu, sản tữ, tự ải, bị ác nhơn khắc sào. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ hoàng sát kỵ động thổ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 26/12 AL 2025 Mậu Ngọ, Thiên thượng Hỏa, Sao  Ngưu, Trực Định, Thứ 6: 13/2 DL

Kết luận: Ngày Ngọ tốt nhưng sao Ngưu xấu chỉ tiểu tiểu, kỵ mọi việc

Ngày 27/12 AL 2025 Kỷ Mùi, Thiên thượng Hỏa, Sao  Nữ, Trực Chấp, Thứ 7: 14/2 DL

Thiên tặc, hữu Châu tước Câu giảo 60 nhựt, 120 nhựt nội tổn lục súc, thương lụy mà thành ác tật. Ất Mùi sát nhập cung trung, cánh kỵ khởi tạo, nhập trạch, hôn nhơn, khai trương, tu chỉnh đẳng sự.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 28/12 AL 2025 Canh Thân, Thạch lựu Mộc, Sao  Hư, Trực Phá, CN: 15/2 DL

Hữu Châu tước Câu giảo, chiêu quang tư, khẩu thiệt, thối trang tài; 3, 5 niên nội kiến quả phụ xủ sự. Canh Thân chánh tứ phế hung. Xuân hầu Sát chủ mùa kỵ khởi công làm nhà. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 29/12 AL 2025 Tân Dậu, Thạch lựu Mộc, Sao  Nguy, Trực Nguy, Thứ 2: 16/2 DL

Thiên tặc đại hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Năm Bính Ngọ 2026 Tháng 1 (đủ)

Ngày 1/1 AL 2026 Nhâm Tuất, Đại hải Thủy, Sao  Thất, Trực Thành, Thứ 3: 17/2 DL

Thiên hỷ cốc thị Địa la; chủ sự bất nghi. Phạm chi chủ gia trưởng bịnh, nhơn khẩu bất nghĩa, lãnh thối. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 2/1 AL 2026 Quý Hợi, Đại hải Thủy, Sao  Bích, Trực Thâu, Thứ 4: 18/2 DL

Hữu Câu giảo bất nghi dụng sự. Phạm chi tổn gia trưởng, hại tử tôn, 60 nhựt, 120 nhựt nội Nam phương bạch y hình hại. Nam tử đa tai, đại hung. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 3/1 AL 2026 Giáp Tý, Hải trung Kim, Sao  Khuê, Trực Khai, Thứ 5: 19/2 DL

Tháng giêng ngày Tý Sát chủ đại hung, sao Khuê xấu. Tam nương xấu kỵ mọi việc.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 4/1 AL 2026 Ất Sửu, Hải trung Kim, Sao  Lâu, Trực Bế, Thứ 6: 20/2 DL

Bất lợi hôn nhơn, khởi tạo. Phòng hổ xà thương nễ diệc thành ác tật, bần bịnh, đại hung. Thổ phù kỵ đng thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 5/1 AL 2026 Bính Dần, Lư trung Hỏa, Sao  Vị, Trực Kiên, Thứ 7: 21/2 DL

Vãng vong: Bất lợi khởi tạo, hôn nhơn, nạp thể. Chủ gia trưởng bịnh, chiêu quang tư; 60 nhựt, 120 nhựt nội tổn tiểu khẩu, 1 niên nội trùng tang 100 sự bất nghi. Ngoạt kỵ, kỵ mọi việc. Thổ kỵ kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc, Vãng vong kỵ cưới gả, đi xa.

Ngày 6/1 AL 2026 Đinh Mẹo, Lư trung Hỏa, Sao  Mão, Trực Trừ, CN: 22/2 DL

Bất lợi khởi tạo, hôn nhơn, phạm chi chủ 60 nhựt nội tổn gia trưởng, chiêu quang tư; 3,5 niên nội kiến hung, lãnh thối, chủ huynh đệ bất nghĩa, các nghiệp phân án, ác nhơn tương phùng, sanh ly tử biệt. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 7/ 1 AL 2026 Mậu Thìn, Đại lâm Mộc, Sao  Tất, Trực Mãn, Thứ 2: 23/2 DL

Thiên phú, Thiên la, Thiên tặc, Thổ ôn kỵ động thổ. tháng giêng ngày Thìn Thiên cẩu năng chế Thiên tặc. Tam nương xấu kỵ mọi việc. Mùa xuân ngày Thìn Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 8/1 AL 2026 Kỷ Tỵ, Đại lâm Mộc, Sao  Chủy, Trực Bình, Thứ 3: 24/2 DL

Tiểu hồng sa, hữu Châu tước, Câu giảo đáo châu tinh. Phạm chi chiêu quang tư, tổn gia trưởng, nữ lang, phụ (vợ) 3, 5 niên nội trùng trùng bất lợi, phá tài đại hung. Điền tàm bất thâu, sản tữ, tự ải, bị ác nhơn khắc sào. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ hoàng sát kỵ động thổ. Tam cường kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 9/1 AL 2026 Canh Ngọ, Lộ bàng Thổ, Sao  Sâm, Trực Định, Thứ 4: 25/2 DL

Ngọ nhựt Huỳnh sa, hữu Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng, Kim ngân, Khố lầu, Điền đàng, Nguyệt tài, Khố đinh tinh cái chiếu. Nghi khởi tạo, an táng, di tỷ, khai trương, xuất hành, hôn nhơn; 60 nhựt, 120 nhựt nội tấn hoạnh tài, điền sản hoặc nhơn phụ (vì sự giúp đỡ) ký thành gia, đại tác đại phát, tiểu tác tiểu phát. Chủ điền tàm đại thâu hoạch, kim ngân khố mãng.

Gờ tốt: 

Gờ Ngọ11g31’–11g59’ (khoảng 11g50’).

Gờ Thân 15g31’–15g59’(khoảng 15g50’).

Gờ tiểu kiết: Gờ Thìn  7g31’–7g59’(khoảng 7g50’). Hoặc 9g01’–7g29’(khoảng 9g10’).

Ngày 10/1 AL 2026 Tân Mùi, Lộ bàng Thổ, Sao  Tỉn, Trực Chấp, Thứ 5: 26/2 DL

Thiên tặc, hữu Châu tước Câu giảo 60 nhựt, 120 nhựt nội tổn lục súc, thương lụy mà thành ác tật. Ất Mùi sát nhập cung trung, cánh kỵ khởi tạo, nhập trạch, hôn nhơn, khai trương, tu chỉnh đẳng sự.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 11/1 AL 2026 Nhâm Thân, Kiếm phong Kim, Sao  Quỷ, Trực Phá, Thứ 6: 27/2 DL

Hữu Châu tước Câu giảo, chiêu quang tư, khẩu thiệt, thối trang tài; 3, 5 niên nội kiến quả phụ xủ sự. Canh Thân chánh tứ phế hung. Xuân hầu Sát chủ mùa kỵ khởi công làm nhà.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 12/1 AL 2026 Quý Dậu , Kiếm phong Kim, Sao  Liễu, Trực Nguy, Thứ 7: 28/2 DL

Thiên tặc đại hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 13/1 AL 2026 Giáp Tuất, Sơn đầu Hỏa, Sao  Tinh, Trực Thành, CN: 29/2 DL

Thiên hỷ cốc thị Địa la; chủ sự bất nghi. Phạm chi chủ gia trưởng bịnh, nhơn khẩu bất nghĩa, lãnh thối.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 14/1 AL 2026 Ất Hợi, Sơn đầu Hỏa, Sao  Trương, Trực Thâu, Thứ 2: 1/3 DL

Hữu Câu giảo bất nghi dụng sự. Phạm chi tổn gia trưởng, hại tử tôn, 60 nhựt, 120 nhựt nội Nam phương bạch y hình hại. Nam tử đa tai, đại hung. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 15/1 AL 2026 Bính Tý, Giản hạ Thủy, Sao  Dực, Trực Khai, Thứ 3: 3/3 DL

Tháng giêng ngáy Tý Sát chủ đại hung, sao Dực Đạimhung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 16/1 AL 2026 Đinh Sửu, Giản hạ Thủy, Sao  Chẩn, Trực Bế, Thứ 4: 4/3 DL

Bất lợi hôn nhơn, khởi tạo. Phòng hổ xà thương nễ diệc thành ác tật, bần bịnh, đại hung. Thổ phù kỵ đng thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Kinh trập ngày 17 tháng 1 lúc 22giờ 00’ hậu tam sát kỵ tu tạo, động thổ tại Tây Bắc, Tây, Tây Nam: Thân Dậu Tuất

(Xem ngày kể tháng 2 từ đây).

Ngày 17/1 AL 2026 Mậu Dần, Thành đầu Thổ, Sao  Giác, Trực Bế, Thứ 5: 5/3 DL

Huỳnh la, Huỳnh sa, hữu Huợt dực tinh. nghi hiệp bảng, tác sanh cơ. Bất lợi tu tạo, động thổ cập hôn nhơn, nhập trạch, khai trương đẳng sự. Thị nhựt nải ngũ hành vô khí. Bình thường chi dụng tất khả. Tuy vô đại hại bất dụng vi diệu.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Chỉ nghi sắm thọ dưỡng sinh.

Ngày 18/1 AL 2026 Kỷ Mẹo, Thành đầu Thổ, Sao  Can, Trực Kiên, Thứ 6: 6/3 DL

Bất nghi dụng sự. Phạm chi tổn gia trưởng cập tiểu phòng, tử tôn, tào ôn dịch, bần khổ, khốc khấp trùng trùng, 3, 5 niên hoặc trì chí 9 niên hoành tụng bại vong, 2 ngoạt Mão nhựt giai vi Thiên Địa chuyển sát chi nhựt giả. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 19/1 AL 2026 Canh Thìn, Bạch lạp Kim, Sao  Đê, Trực Trừ, Thứ 7: 7/3 DL

Bất lợi di cư, nhập trạch, hôn nhơn, khai trương nhứt thiếc vinh vi đẳng sự. Phạm chi chủ 60 nhựt, 120 nhựt nội chiêu quang tư, tổn tài, bại điền tàm, thất sản nghiệp. Mùa xuân ngày Thìn Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 20/1 AL 2026 Tân Tỵ, Bạch lạp Kim, Sao  Phòng, Trực Mãn, CN: 8/3 DL

Vãng vong, Thiên không. Bất nghi động thổ, như tu tạo, 100 sự cụ kiết. Nhược tại Kiền Tốn, nhị cung khởi tạo giai kiết. Xuất hành, hôn nhơn, khai trương, nhập trạch. Nội hữu Huỳnh la, Tử đàng, Điền đàng, Khố đinh tinh cái chiếu. Niên nội sinh quáy tử, điền tàm hưng vượng, vĩnh đại kiết xương. Thổ ôn, Thổ phù kỵ đng thổ. Thổ kỵ kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu bất nghi đại dụng. Vãng vong kỵ đi xa. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 21/1 AL 2026 Nhâm Ngọ, Dương liễu Mộc, Sao  Tâm, Trực Bình, Thứ 2: 9/3 DL

Chỉ nghi tác sinh cơ. Như Hôn nhơn, tu tạo đăng sự, dụng chi 60 nhựt, 120 nhựt nội, chiêu quang tư, tổn nhơn khẩu thiệt 3, 6,9 niên lãnh thối.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Chỉ nghi sắm thọ dưỡng sinh.

Ngày 22/1 AL 2026 Quý Mùi, Dương liễu Mộc, Sao  Vĩ, Trực Định, Thứ 3: 10/3 DL

Bất lợi hôn nhơn, khởi tạo, hệ Âm cung chủ sự bất nghi hướng gia nội động tác. Nhứt thiết ốc ngoại tu vi sự phòng. Ất mùi nãi Bạch hổ nhập cung trung cánh hung. Phạm chi tổn nhơn khẩu .

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 23/1 AL 2026 Giáp  Thân, Tuyền trung Thủy, Sao  Cơ, Trực Chấp, Thứ 4: 11/3 DL

Hữu Thiên đức, Nguyệt đức; nghi tu tạo, động thổ, mai táng, hôn nhơn, khai trương, nhập trạch, xuất hành đẳng sự. Tịnh hữu Huỳnh la, Kim ngân, Khố lầu, Bửu tằng tinh cái chiếu 3, 6, 9 niên nội đại vượng thiêm nhơn khẩu, sanh quý tử, trị điền sảng, đại kiết. Xuân hầu Sát chủ mùa kỵ khởi công làm nhà.

Kết luận: Ngày tốt mọi việc như mai táng, hôn nhơn, khai trương, nhập trạch, xuất hành (trừ ngày Mậu Nhâm). Xuân hầu thị gia không, kỵ khởi công xây nhà và dựng nhà bếp, đào ao.

Giờ tốt:

Giờ Thìn 7g41’–7g59’ (khoảng 7g50’), Hoặc 9g01’–9g29’(khoảng 9g20’).

Giờ Tuất 19g41’–19g59’(khoảng 19g50’) Hoặc 21g01’–21g39’(khoảng 21g20’).           

Ngày 24/1 AL 2026 Ất Dậu, Tuyền trung Thủy, Sao  Đẩu, Trực Phá, Thứ 5: 12/3 DL

Tiểu hồng sa, Thiên tặc kỵ động thổ đại hung, bất lợi hôn nhơn, tu tạo đẳng sự. Phạm chi tổn gia trưởng, hại tử tôn, 60 nhựt, 120 nhựt nội chiêu quang tư, khẩu thiệt, tật bịnh.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 25/1 AL 2026 Bính Tuất, Ốc thượng Thổ, Sao  Ngưu, Trực Nguy, Thứ 6: 13/3 DL

Nghi hiệp bảng (khép hòm), tác sanh cơ (xây mộ sanh). Như tu tạo, hội thân, hôn nhơn bất lợi, ư trưởng phòng, tiên thối điền địa, hỏa đạo thâm khí. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 26/1 AL 2026 Đinh Hợi, Ốc thượng Thổ, Sao  Nữ, Trực Thành, Thứ 7: 14/3 DL

Ngày Hợi tháng 2 tốt, nhưng ngộ sao Nữ hung, bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 27/1 AL 2026 Mậu Tý, Thích lịch Hỏa, Sao  Hư, Trực Thâu, CN: 15/3 DL

Kỵ hôn nhơn, khởi tạo, nhập trạch, khai trương. Phạm chi 3 niên nội tất thối tài, vô tấn ích, chủ thị phi, quan tụng, sản nghiệp hư hao. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 28/1 AL 2026 Kỷ Sửu, Thích lịch Hỏa, Sao  Nguy, Trực Khai, Thứ 2: 16/3 DL

Tháng 2 ngày Sửu Sát chủ dương, Bất lợi tạo tác, hôn nhơn, hội thân. Phạm chi chủ: Điền tàm bất thâu, thất hữu, sản ách, thương hỏa chi tai.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 29/1 AL 2026 Canh Dần, Tòng bá Mộc, Sao  Thất, Trực Bế, Thứ 3: 17/3DL

Huỳnh la, Huỳnh sa, hữu Huợt dực tinh. nghi hiệp bảng, tác sanh cơ. Bất lợi tu tạo, động thổ cập hôn nhơn, nhập trạch, khai trương đẳng sự. Thị nhựt nải ngũ hành vô khí. Bình thường chi dụng tất khả. Tuy vô đại hại bất dụng vi diệu. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Chỉ nghi sắm thọ dưỡng sinh.

Ngày 30/1 AL 2026 Tân Mẹo, Tòng bá Mộc, Sao  Bích, Trực Kiên, Thứ 4: 18/3 DL

Bất nghi dụng sự. Phạm chi tổn gia trưởng cập tiểu phòng, tử tôn, tào ôn dịch, bần khổ, khốc khấp trùng trùng, 3, 5 niên hoặc trì chí 9 niên hoành tụng bại vong, 2 ngoạt Mão nhựt giai vi Thiên Địa chuyển sát chi nhựt giả. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 2 (thiếu)

Ngày 1/2 AL 2026 Nhâm Thìn, Trường lưu Thủy, Sao  Khuê, Trực Trừ, Thứ 5: 20/3 DL

Bất lợi di cư, nhập trạch, hôn nhơn, khai trương nhứt thiếc vinh vi đẳng sự. Phạm chi chủ 60 nhựt, 120 nhựt nội chiêu quang tư, tổn tài, bại điền tàm, thất sản nghiệp. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.Mùa xuân ngày Thìn Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thọ tữ kỵ mọi việc. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 2/2 AL 2026 Quý Tỵ, Trường lưu Thủy, Sao  Lâu, Trực Mãn, Thứ 6: 20/3 DL

Vãng vong, Thiên không. Thổ ôn. Bất nghi động thổ, như tu tạo, 100 sự cụ kiết. Nhược tại Kiền Tốn, nhị cung khởi tạo giai kiết. Xuất hành, hôn nhơn, khai trương, nhập trạch. Nội hữu Huỳnh la, Tử đàng, Điền đàng, Khố đinh tinh cái chiếu. Niên nội sinh quáy tử, điền tàm hưng vượng, vĩnh đại kiết xương. Thổ ôn Thổ phù kỵ động thổ. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu bất nghi đại dụng. Vãng vong kỵ đi xa. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ

Ngày 3/2 AL 2026 Giáp Ngọ, Sa trung Kim, Sao  Vị, Trực Bình, Thứ 7: 21/3 DL

Chỉ nghi tác sinh cơ. Như Hôn nhơn, tu tạo đăng sự, dụng chi 60 nhựt, 120 nhựt nội, chiêu quang tư, tổn nhơn khẩu thiệt 3, 6,9 niên lãnh thối.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Chỉ nghi sắm thọ dưỡng sinh.

Ngày 4/2 AL 2026 Ất Mùi, Sa trung Kim, Sao  Mão, Trực Định, CN: 22/3 DL

Bất lợi hôn nhơn, khởi tạo, hệ Âm cung chủ sự bất nghi hướng gia nội động tác. Nhứt thiết ốc ngoại tu vi sự phòng. Ất mùi nãi Bạch hổ nhập cung trung cánh hung. Phạm chi tổn nhơn khẩu. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 5/2 AL 2026 Bính Thân, Sơn hạ Hỏa, Sao  Tất, Trực Chấp, Thứ 2: 23/3DL

Hữu Thiên đức, Nguyệt đức; nghi tu tạo, động thổ, mai táng, hôn nhơn, khai trương, nhập trạch, xuất hành đẳng sự. Tịnh hữu Huỳnh la, Kim ngân, Khố lầu, Bửu tằng tinh cái chiếu 3, 6, 9 niên nội đại vượng thiêm nhơn khẩu, sanh quý tử, trị điền sảng, đại kiết. Xuân hầu Sát chủ mùa kỵ khởi công làm nhà. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày tốt mọi việc như mai táng, hôn nhơn, khai trương, nhập trạch, xuất hành (trừ ngày Mậu Nhâm). Xuân hầu thị gia không, kỵ khởi công xây nhà và dựng nhà bếp, đào ao.

Giờ tốt: Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g30’ sáng),

Giờ Tuất 20g01’–20g59’(khoảng 20g30’).

Ngày 6/2 AL 2026 Đinh Dậu, Sơn hạ Hỏa, Sao  Chủy, Trực Phá, Thứ 3: 24/3 DL

Tiểu hồng sa, Thiên tặc kỵ động thổ đại hung, bất lợi hôn nhơn, tu tạo đẳng sự. Phạm chi tổn gia trưởng, hại tử tôn, 60 nhựt, 120 nhựt nội chiêu quang tư, khẩu thiệt, tật bịnh.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 7/2 AL 2026 Mậu Tuất, Bình địa Mộc, Sao  Sâm, Trực Nguy, Thứ 4: 25/3 DL

Nghi hiệp bảng (khép hòm), tác sanh cơ (xây mộ sanh). Như tu tạo, hội thân, hôn nhơn bất lợi, ư trưởng phòng, tiên thối điền địa, hỏa đạo thâm khí. Hựu vân: Bính Tuất, Nhâm Tuất sát nhập cung trung cánh hung, Giáp hung,

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Chỉ sắm thọ dưỡng sanh tốt.

Giờ tốt: Giờ Thìn 8g01’–8g59’ (khoảng 8g30’ sáng).

Thân16g01’–16g59’ (khoảng 16g30’ chiều).

Hợi 22g01’–22g59’(khoảng 22g30’ tối),

Ngày 8/2 AL 2026 Kỷ Hợi, Bình địa Mộc, Sao  Tỉn, Trực Thành, Thứ 5: 26/3 DL

Thiên hỷ hữu Thiên hoàng, Địa hoàng, Huỳnh la, Tử đàng, Ngọc đường tựu bửu tinh cái chiếu. Nghi hôn nhơn, khai trương, nhập trạch, xuất hành khởi tạo, an táng, định táng, tang dá 60 nhựt, 120 nhựt nội tấn hoạnh tài, quý nhơn tiếp dẫn, mưu sự đại kiết. Thị ngoạt chi Tân hợi thượng kiết. Ngày Kỷ Thổ vương kỵ, kỵ động thổ. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Giờ  tốt:

Giờ Thìn 7g41’–7g59’ (khoảng 7g50’),  Hoặc 9g01’–9g39’(khoảng 9g20’)         

Ngày 9/2 AL 2026 Canh Tý, Tang đố Mộc, Sao  Quỷ, Trực Thâu, Thứ 6: 27/3 DL

Kỵ hôn nhơn, khởi tạo, nhập trạch, khai trương. Phạm chi 3 niên nội tất thối tài, vô tấn ích, chủ thị phi, quan tụng, sản nghiệp hư hao. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 10/2 AL 2026 Tân Sửu, Tang đố Mộc, Sao  Liễu, Trực Khai, Thứ 7: 28/3 DL

Tháng 2 ngày Sửu Sát chủ dương, Bất lợi tạo tác, hôn nhơn, hội thân. Phạm chi chủ: Điền tàm bất thâu, thất hữu, sản ách, thương hỏa chi tai.

Sao Liễu hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 11/2 AL 2026 Nhâm Dần, Kim bạch Kim, Sao Tinh, Trực Bế, CN: 29/3 DL

Huỳnh la, Huỳnh sa, hữu Huợt dực tinh. nghi hiệp bảng, tác sanh cơ. Bất lợi tu tạo, động thổ cập hôn nhơn, nhập trạch, khai trương đẳng sự. Thị nhựt nải ngũ hành vô khí. Bình thường chi dụng tất khả. Tuy vô đại hại bất dụng vi diệu.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Chỉ nghi sắm thọ dưỡng sinh.

Ngày 12/2 AL 2026 Quý Mẹo, Kim bạch Kim, Sao  Trương, Trực Kiên, Thứ 2: 30/3 DL

Bất nghi dụng sự. Phạm chi tổn gia trưởng cập tiểu phòng, tử tôn, tào ôn dịch, bần khổ, khốc khấp trùng trùng, 3, 5 niên hoặc trì chí 9 niên hoành tụng bại vong, 2 ngoạt Mão nhựt giai vi Thiên Địa chuyển sát chi nhựt giả.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 13/2 AL 2026 Giáp Thìn, Phúc đăng Hỏa, Sao  Dực, Trực Trừ, Thứ 3: 31/3 DL

Bất lợi di cư, nhập trạch, hôn nhơn, khai trương nhứt thiếc vinh vi đẳng sự. Phạm chi chủ 60 nhựt, 120 nhựt nội chiêu quang tư, tổn tài, bại điền tàm, thất sản nghiệp.Mùa xuân ngày Thìn Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 14/2 AL 2026 Ất Tỵ, Phúc đăng Hỏa, Sao  Chẩn, Trực Mãn, Thứ 4: 1/4 DL

Vãng vong, Thiên không.Thổ ôn. Bất nghi động thổ, như tu tạo, 100 sự cụ kiết. Nhược tại Kiền Tốn, nhị cung khởi tạo giai kiết. Xuất hành, hôn nhơn, khai trương, nhập trạch. Nội hữu Huỳnh la, Tử đàng, Điền đàng, Khố đinh tinh cái chiếu. Niên nội sinh quáy tử, điền tàm hưng vượng, vĩnh đại kiết xương. Ngoạt kỵ, kỵ mọi việc. Thổ ôn Thổ phù kỵ đng thổ. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu bất nghi đại dụng. Vãng vong kỵ đi xa. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ

Ngày 15/2 AL 2026 Bính Ngọ, Thiên hà Thủy, Sao  Giác, Trực Bình, Thứ 5: 2/4 DL

Chỉ nghi tác sinh cơ. Như Hôn nhơn, tu tạo đăng sự, dụng chi 60 nhựt, 120 nhựt nội, chiêu quang tư, tổn nhơn khẩu thiệt 3, 6,9 niên lãnh thối.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Chỉ nghi sắm thọ dưỡng sinh.

Ngày 16/2 AL 2026 Đinh Mùi, Thiên hà Thủy, Sao  Can, Trực Định, Thứ 3: 3/4 DL

Bất lợi hôn nhơn, khởi tạo, hệ Âm cung chủ sự bất nghi hướng gia nội động tác. Nhứt thiết ốc ngoại tu vi sự phòng. Ất mùi nãi Bạch hổ nhập cung trung cánh hung. Phạm chi tổn nhơn khẩu. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 17/2 AL 2026 Mậu Thân, Đại trạch Thổ, Sao  Đê, Trực Chấp, Thứ 7: 4/4 DL

Ngày Thân tốt nhưng ngộ sao Đê hung bất dụng. Xuân hầu Sát chủ mùa kỵ khởi công làm nhà. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Thanh minh Ngày 18/2 lúc 2 giờ 41’ hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ tại Đông Nam, Nam,  Tây Nam: Thân Dậu Tuất.

Xem ngày kể tháng 3 từ đây.

Ngày 18/2 AL 2026 Kỷ Dậu Đại trạch Thổ Phòng Trực Chấp CN: 5/4 DL

Ất nghi tu tạo nhập trạch, hôn nhơn, xuất hành đẳng sự. Quý an táng đại kiết. Đinh an táng thứ kiết. Thổ phù kỵ động thổ.

Giờ tốt: Dần 3g51’–3g59’ (Khoảng 3g55’) Hoặc 5g01’–5g50’(Khoảng 5g30’).

Giờ Mùi 13g51’–13g59’(Khoảng 13g55’), Hoặc 15g01’–15g50’(Khoảng 15g40’).

Giờ Dậu 17g51’–17g59’(khoảng 13g55’), hoặc 19g01’–19g50’ (khoảng 19g40’).

Ngày 19/2 AL 2026  Canh Tuất Xoa xuyến Kim Sao Tâm Trực Phá Thứ 2: 6/4 DL

Trị Nguyệt kiên xung phá, chư sự bất nghi. Bính, nhâm sát nhập cung trung cánh hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 20/2 AL 2026 Tân Hợi Xoa xuyến Kim Sao Vĩ Trực Nguy Thứ 3: 7/4 DL

Thiên thành hữu hung đạo. Tân Hợi hung bất dụng.Thọ tữ kỵ mọi việc

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc, chỉ ngày Ất Kỷ nghi tiểu tác, bất nghi đại dụng. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 21/2 AL 2026 Nhâm Tý Tang đố Mộc Sao Cơ Trực Thành Thứ 4: 8/4 DL

Huỳnh sa, Thiên hỷ, Nhâm tuy hữu Thiên đức, Nguyệt đức nải nhựt bạch. Chủ sự Mộc dả Bửu tằng chung thị Bắc phương dụng chi địa ngũ hành vô khí, phước lục giảm siểng, đáng tiểu tiểu vinh vi tất khả. Nhược đại dụng hung bại, Họa hại, tai thương. Thị nhựt vị chi Đê giải, Băng tiêu.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Chỉ ngày Nhâm nghi tiểu dụng.

Giờ tốt:

GiờTý 0g01’ – 0g59’,   Giờ Ngọ 12g01’–12g59’, Thân 16g01’–16g59’

Ngày 22/2 AL 2026 Quý Sửu Tang đố Mộc Sao Đẩu Trực Thâu Thứ 5: 9/4 DL

Tháng 3 ngày Sửu Sát chủ dương, Bất lợi tạo tác, hôn nhơn, hội thân. Tiểu hồng sa, Thiên tặc, Đinh, Quý sát nhập cung trung. Bất lợi tu tạo, hôn nhơn, nhập trạch đẳng sự. Dụng chi chủ: Thối tài, tật bịnh, tranh tụng, thị phi hung. Dư Sửu việc bất kiết phòng tiểu nhơn hình hại.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 23/2 AL 2026   Giáp Dần Đại khê Thủy Sao Ngưu Trực Khai Thứ 6: 10/4 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Mậu Thiên xá dụng chi cốc kiết. Nhâm hữu Thiên đức, Nguyệt đức chỉ nghi mai táng cập hiệp bảng tác sanh cơ. Dụng chi ích tử tôn tấn điền địa, sanh quý tử, thăng quan chức, thượng kiết. Đáng hữu lục bất thành, bất hiệp chi ngưng, dụng chi chung cuộc bất lợi. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 24/2 AL 2026 Ất  Mẹo Đại khê Thủy Sao Nữ Trực Bế  Thứ 7: 11/4 DL

Sao Nữ hung bất dụng. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ môi việc.

Ngày 25/2 AL 2026 Bính Thìn Sa trung Thổ Sao Hư Trực Kiên Thứ CN: 12/4 DL

Sao Hư hung bất dụng.Mùa xuân ngày Thìn Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ môi việc.

Ngày 26/2 AL 2026  Đinh Tỵ Sa trung Thổ Sao Nguy Trực Trừ Thứ 2: 13/4 DL

Sao Nguy hung bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ môi việc.

Ngày 27/2 AL 2026 Mậu Ngọ Thiên thượng Hỏa Sao Thất Trực Mãn Thứ 3: 14/4 DL

Thổ ôn kỵ động thổ. Mậu Ngọ xướng quỷ bại vong, tịnh phạm trung tang tức, táng việc phòng, bất nghi. Kết luận: Ngày xấu kỵ môi việc.

Ngày 28/2 AL 2026 Kỷ Mùi Thiên thượng Hỏa Sao Bích Trực Bình Thứ 4: 15/4 DL

Tương tự chánh ngoạt: Bất nghi dụng sự, việc bất lợi, tiểu tiểu vinh vi. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 29/2 AL 2026 Canh Thân Thạch lựu Mộc Sao Khuê Trực Định Thứ 5: 16/4 DL

Canh Thân chánh tứ phế hung. Thân nhựt vãng vong xuất hành, xuất quân phá nhậm bất thủ dã. Xuân hầu Sát chủ mùa kỵ khởi công làm nhà. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Thổ kỵ kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 3 (đủ)

Ngày 1/3 AL 2026 Tân Dậu Thạch lựu Mộc Sao Lâu Trực Chấp Thứ 6: 17/4 DL

Ất Dậu nghi tu tạo, hôn nhơn, xuất hành đẳng sự. Quý an táng đại kiết. Đinh an táng thứ kiết. Thổ phù kỵ động thổ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Giờ tốt:

Giờ Dần 3g51’–3g59’ (Khoảng 3g55’ ) Hoặc 5g01’–5g50’(Khoảng 5g30’ ).

Giờ Mùi 13g51’–13g59’(Khoảng 13g55’ trưa), Hoặc 15g01’–15g50’(Khoảng 15g40’)

Giờ Dậu 17g51’–17g59’(Khoảng 13g55’), Hoặc 19g01’–19g50’ (Khoảng 19g40’).

Ngày 2/3 AL 2026  Nhâm Tuất Đại hải Thủy Sao Vị Trực Phá Thứ 7: 18/4 DL

Trị Nguyệt kiên xung phá, chư sự bất nghi. Bính, nhâm sát nhập cung trung cánh hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Thiên thành hữu hung đạo. Sao Mão dại hung bất dụng.

Ngày 3/3 AL 2026 Quý Hợi Đại hải Thủy Sao Mão Trực Nguy CN: 19/4 DL

Quý Hợi lục Giáp cùng nhựt bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc, chỉ ngày Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 4/3 AL 2026  Giáp Tý Hải trung Kim Sao Tất Trực Thành Thứ 2: 20/4 DL

Huỳnh sa, Thiên hỷ, Nhâm tuy hữu Thiên đức, Nguyệt đức nải nhựt bạch. Chủ sự Mộc dả Bửu tằng chung thị Bắc phương dụng chi địa ngũ hành vô khí, phước lục giảm siểng, đáng tiểu tiểu vinh vi tất khả. Nhược đại dụng hung bại, Họa hại, tai thương. Thị nhựt vị chi Đê giải, Băng tiêu. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 5/3 AL 2026  Ất Sửu Hải trung Kim Sao Chủy Trực Thâu Thứ 3: 21/4 DL

Tháng 3 ngày Sửu Sát chủ dương, Bất lợi tạo tác, hôn nhơn, hội thân.Tiểu hồng sa, Thiên tặc, Bất lợi tu tạo, hôn nhơn, nhập trạch đẳng sự. Dụng chi chủ: Thối tài, tật bịnh, tranh tụng, thị phi hung. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 6/3 AL 2026  Bính Dần Lư trung Hỏa Sao Sâm Trực Khai Thứ 4: 22/4 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Mậu Thiên xá dụng chi cốc kiết. Nhâm hữu Thiên đức, Nguyệt đức chỉ nghi mai táng cập hiệp bảng tác sanh cơ. Dụng chi ích tử tôn tấn điền địa, sanh quý tử, thăng quan chức, thượng kiết. Đáng hữu lục bất thành, bất hiệp chi ngưng, dụng chi chung cuộc bất lợi.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 7/3 AL 2026  Đinh Mẹo Lư trung Hỏa Sao Tỉn Trực Bế Thứ 5: 23/4 DL

Bất nghi tạo tác, hôn nhơn, mai táng, nhập trạch đẳng sự. Phạm chi tổn thương, tật bịnh, lãnh thối hung, 100 sự bất nghi.Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 8/3 AL 2026  Mậu Thìn Đại lâm Mộc Sao Quỷ Trực Kiên Thứ 6: 24/4 DL

Hữu Địa võng, Câu giảo bất lợi tu tạo, an táng, hôn nhơn, khai trương đẳng sự. Phạm chi chủ: Thang hỏa kinh thương, túng sanh nam, sanh nữ xủ quật, ác hậu vô ích. Gíap, Mậu sát nhập cung trung cánh hung.chủ: 3 niên nội gia phá nhơn vong.Mùa xuân ngày Thìn Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 9/3 AL 2026  Kỷ Tỵ Đại lâm Mộc Sao Liểu Trực Trừ Thứ 7: 25/4 DL

Sao Liễu hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Ngày 10/3 AL 2026  Canh Ngọ Lộ bàng Thổ Sao Tinh Trực Mãn  CN: 26/4 DL

Thổ ôn kỵ động thổ. Sao Tinh hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 11/3 AL 2026  Tân Mùi Lộ bàng Thổ Sao Trương Trực Bình Thứ 2: 27/4 DL

Bất nghi dụng sự, việc bất lợi. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 12/3 AL 2026  Nhâm Thân Kiếm phong Kim Sao Dực Trực Định Thứ 3: 28/4 DL

Sao Dực hung bt dụng. Xuân hầu Sát chủ mùa kỵ khởi công làm nhà. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 13/3 AL 2026 Quý  Dậu Kiếm phong Kim Sao Chẩn Trực Chấp Thứ 4: 29/4 DL

Ất nghi tu tạo nhập trạch, hôn nhơn, xuất hành đẳng sự. Quý an táng đại kiết. Đinh an táng thứ kiết. Kỷ cửu Thổ quỷ. Tân chánh tứ phế bất nghi dụng.

Ất nghi tu tạo nhập trạch, hôn nhơn, xuất hành đẳng sự. Quý an táng đại kiết. Đinh an táng thứ kiết. Thổ phù kỵ động thổ.

Giờ tốt:

Giờ Dần 3g51’–3g59’ (Khoảng 3g55’ ) Hoặc 5g01’–5g50’(Khoảng 5g30’).

Giờ Mùi 13g51’–13g59’(khoảng 13g55’), hoặc 15g01’–15g50’(khoảng 15g40’).

Giờ Dậu 17g51’–17g59’(Khoảng 13g55’), Hoặc 19g01’–19g50’ (Khoảng 19g40’).

Ngày 14/3 AL 2026 Giáp Tuất Sơn đầu Hỏa Sao Giác Trực Phá Thứ 5: 30/4 DL

Trị Nguyệt kiên xung phá, chư sự bất nghi. Bính, nhâm sát nhập cung trung cánh hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 15/3 AL 2026 Ất  Hợi Sơn đầu Hỏa Sao  Cang Trực Nguy Thứ 6: 1/5 DL

Thiên thành hữu hung đạo. Sao Cang dại hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc, chỉ ngày Ất Kỷ nghi tiểu tác, bất nghi đại dụng. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 16/3 AL 2026 Bính Tý Giản hạ Thủy Sao Đê Trực Thành Thứ 7: 2/5 DL

Huỳnh sa, Thiên hỷ, Nhâm tuy hữu Thiên đức, Nguyệt đức nải nhựt bạch. Chủ sự Mộc dả Bửu tằng chung thị Bắc phương dụng chi địa ngũ hành vô khí, phước lục giảm siểng, đáng tiểu tiểu vinh vi tất khả. Nhược đại dụng hung bại, Họa hại, tai thương. Thị nhựt vị chi Đê giải, Băng tiêu. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 17/3 AL 2026 Đinh Sửu Giản hạ Thủy Sao Phòng Trực Thâu CN: 3/5 DL

Tháng 3 ngày Sửu Sát chủ dương, Bất lợi tạo tác, hôn nhơn, hội thân. Tiểu hồng sa, Thiên tặc. Dụng chi chủ: Thối tài, tật bịnh, tranh tụng, thị phi hung. Dư Sửu việc bất kiết phòng tiểu nhơn hình hại. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 18/3 AL 2026 Mậu Dần Thành đầu Thổ Sao Tâm Trực Khai Thứ 2: 4/5 DL

Sao Tâm hung bất dụng, Thiên tặc kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Lập Hạ Ngày 19 tháng 3 lúc 19giờ59’ hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ tại Đông, Đông Nam, Đông Bắc: Dần Mẹo Thìn.

(Xem ngày kể tháng 4 từ đây)

Ngày 19/3 AL 2026 Kỷ Mẹo Thành đầu Thổ Sao Vĩ Trực Khai Thứ 3: 5/5 DL

Tân Thiên đức, Kỷ, Quý hữu Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng tinh cái chiếu; Xuất hành, hôn nhơn, an táng, tạo tác, khai trương, nhập trạch đẳng sự đại kiết; chủ: Mưu sự hanh thông, quý nhơn tiếp dẫn, tấn tài, tấn lộc. Dư mẹo thứ kiết. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày Tân Kỷ Quý tốt mọi việc. Kỷ Phá quần kỵ động thổ, khởi xây nhà, đặt bếp. Dư Mẹo thứ kiết. Ngày Mẹo tháng 4 Sát chủ âm kỵ chôn cất.

Giờ tốt:

Giờ Dần 3g41’–3g59’(Khoảng 3g450’ sáng). hoặc 5g01’–5g39’(Khoảng 5g30’ sáng).

Giờ Mùi 13g41’– 13g59’(Khoảng 13g50) 15g50’, hoặc 15g01’–15g39’(Khoảng 15g30’ )

Giờ Dậu 19g41’–19g59’(khoảng 19g50’ tối). hoặc 21g01’–21g59’ (khoảng 21g20’).

Ngày 20/3 AL 2026 Canh Thìn Bạch lạp Kim Sao Cơ Trực Bế Thứ 4: 6/5 DL

Giáp, Mậu sát nhập cung trung. Bất lợi hôn nhơn, tu tạo, khai trương, nhậptrạch, an táng. Phạm chi tổn nhơn khẩu, lục súc bất vượng, tài sản hữu thất.  Canh tuy trị Nguyệt đức cốc hữu Thiên địa chuyển sát chi ngưng. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 21/3 AL 2026 Tân Tỵ Bạch lạp Kim Sao Đẩu Trực Kiên Thứ 5: 7/5 DL Tiểu hồng sa, bất lợi xuất hành giá thú, tạo tác, an táng, nhập trạch, khai trương đẳng sự. Phạm chi chủ: Lãnh thối, bịnh tật, điền tàm bất thu, khách tử, bất quý, tài sản phá bại. Thọ tữ chi nhựt dã.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ antáng, xây sửa mộ.                                                                            Ngày 22/3 AL 2026 Nhâm Ngọ Dương liễu Mộc Sao Ngưu Trực Trừ Thứ 6: 8/5 DL

Huỳnh sa, Canh Nguyệt đức. Giáp Nhâm hữu huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng tinh cái chiếu. Nghi tu tạo, hôn nhơn, khai trương, xuất hành, nhập trạch đẳng sự 60, 120 nhựt nội tăng điền địa, tấn nhơn khẩu, sanh quý tử, đại vượng. Sao Ngưu hung kỵ mọi việc..

Ngày xấu kỵ mọi việc.

 Ngày 23/3 AL 2026 Quý Mùi Dương liễu Mộc Sao Nữ Trực Mãn Thứ 7: 9/5 DL

Thổ ôn kỵ động thổ.

Kết luận: Thiên tặc kỵ động thổ, Sao Nữ hung bất dụng..Mùa hạ ngày Mùi Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 24/3 AL 2026 Giáp Thân Tuyền trung Thủy Sao Hư Trực Bình CN: 10/5 DL

Châu tước, Câu giảo. Bất lợi khởi hành, tu tạo, an táng, hôn nhơn, nhập trạch chủ: Chiêu quang tư, khẩu thiệt; Âm nhơn tiểu khẩu, sinh tai.

Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 25/3 AL 2026 Ất  Dậu Tuyền trung Thủy Sao Nguy Trực Định Thứ 2: 11/5 DL

Sao Nguy hung bất dụng. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

.Ngày 26/3 AL 2026 Bính Tuất Ốc thượng Thổ Sao Thất Trực Chấp Thứ 3: 12/5 DL

Tháng 4 ngày Tuất Sát chủ dương. Hữu Câu giảo, Bính, Nhâm sát nhập trung cung 100 sự đại hung.  Bất nghi an táng, hôn nhơn, nhập trạch khai trương. Chủ: Tổn trạch trưởng, thương thủ túc, hao tán tiền tài đại hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 27/3 AL 2026 Đinh Hợi Ốc thượng Thổ Sao Bích Trực Phá Thứ 4: 13/5 DL

Hợi  nhựt – Phá: Vãng vong, Châu tước, Câu giảo, chiêu quang tư, tiểu nhơn địch lang (kình chống) chi tai. Chủ: Tổ tài, nhiễm tật bịnh. Quý Chánh tứ phế hung. Thị ngoạt Hợi nhựt chủ sự kỵ chi. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 28/3 AL 2026 Mậu Tý Thích lịch Hỏa Sao Khuê Trực Nguy Thứ 5: 14/5 DL

Canh Nguyệt đức, Bính, Mậu khởi tạo, hôn nhơn, hưng công, động thổ, xuất hành, khai trương, di tỷ tấn nhơn khẩu, ích tử tôn, vương điền tàm, tăng tài sản, đại tác đại phát, tiểu tác tiểu phát. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận Sao Khuê khởi công tốt, kỵ việc khác hung.

Giờ tốt:  Giờ Tý 0g01’–0g59’(Khoảng 0g30 chiều).

Ngọ 12g01’– 12g59’ (khoảng 12g30 chiều).

Thân 16g01’–16g59’ (khoảng 16g30 chiều).

Ngày 29/3 AL 2026 Kỷ Sửu Thích lịch Hỏa Sao Lâu Trực Thành Thứ 6: 5/5 DL

Thiên hỷ, Thiên thành cốc phạm Châu tước, Câu giảo dụng chi chiêu quang tư, khẩu thiệt, tiểu nhơn lực cực vong quỷ (dèm pha châm đót). Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Thổ phù kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 30/3 AL 2026 Canh Dần Tòng bá Mộc Sao Vị Trực Thâu Thứ 7: 16/5 DL

Đồng thượng thành Sửu nhựt, việc đại bất lợi (ngày Dần bất lợi như ngày Sửu). Hạ hổ Sát chủ mùa kỵ khởi công làm nhà. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 4 (thiếu)

Ngày 1/4 AL 2026 Tân Mẹo Tòng bá Mộc Sao Mão Trực Khai  CN: 17/5 DL

Tân Thiên đức, Kỷ, Quý hữu Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng tinh cái chiếu; Xuất hành, hôn nhơn, an táng, tạo tác, khai trương, đẳng sự đại kiết; chủ: Mưu sự hanh thông, quý nhơn tiếp dẫn, tấn tài, tấn lộc. Dư mẹo thứ kiết.  Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày Tân Kỷ Quý tốt. Sao Mão chỉ đặt bếp, khởi công làm nhà, kỵ việc khác.

Giờ tốt:

Giờ Dần 3g41’–3g59’(Khoảng 3g450’ sáng). hoặc 5g01’–5g39’(Khoảng 5g30’ sáng).

Giờ Mùi 13g41’– 13g59’(Khoảng 13g50) hoặc 15g01’–15g39’(Khoảng 15g30’).

Ngày 2/4 AL 2026  Nhâm Thìn Trường lưu Thủy Sao Tất Trực Bế Thứ 2: 18/5DL

Bính, Nhâm hỏa tinh tiểu tiểu vinh vi tất khả. Bất nghi hôn nhơn, khởi tạo, di tỷ,khai trương đại hung dã. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Nhâm hỏa tinh tiểu tiểu vinh vi tất khả.  Kỵ việc khác.

 Ngày 3/4 AL 2026  Quý Tỵ Trường lưu Thủy Sao Chủy Trực Kiên Thứ 3: 19/5 DL

Tiểu hồng sa, bất lợi xuất hành giá thú, tạo tác, an táng, nhập trạch, khai trương đẳng sự. Phạm chi chủ: Lãnh thối, bịnh tật, điền tàm bất thu, khách tử, bất quý, tài sản phá bại. Thọ tữ chi nhựt dã. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tangkỵ mai táng, Xây sửa mộ.

Ngày 4/4 AL 2026  Giáp Ngọ Sa trung Kim Sao Sâm Trực Trừ Thứ 4: 20/5 DL

Huỳnh sa, Canh Nguyệt đức. Giáp Nhâm hữu huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng tinh cái chiếu. Nghi tu tạo, hôn nhơn, khai trương, xuất hành, nhập trạch đẳng sự 60, 120 nhựt nội tăng điền địa, tấn nhơn khẩu, sanh quý tử, đại vượng.

Giờ tốt:

Giờ Tý 1g41’–1g59’  (khoảng 1g50 sáng) hoặc 3g1’–3g39’ (khoảng 3g20)  

Sửu 1g41’–1g59’(khoảng 1g50) hoặc 3g01’–3g59’(khoảng 3g50)  

Giờ Ngọ 11g01’–11g59’(khoảng 11g50) hoặc 13g01’–13g39’(khoảng 13g20)

Giờ Thân 15g41’–15g49’ (khoảng 15g50) hoặc 17g01’–17g39’ (khoảng 13g20)

Ngày 5/4 AL 2026  Ất  Mùi Sa trung Kim Sao Tỉn Trực Mãn Thứ 5: 21/5 DL

Thiên phú, Thiên tặc, Thổ ôn kỵ động thổ., Tân hữu Thiên đức, Nguyệt đức, Kỷ hữu hỏa tinh  quân thứ kiết, nghi định táng, tang dá. Bất nghi hôn nhơn, khởi tạo 2 sự bất tải hoặc tu tạo lịch vân: Thị nhựt Bạch hổ nhập cung trung dụng chi bất lợi.Tam tang kỵ mai táng.Ngoạt kỵ, kỵ mọi việc.Mùa hạ ngày Mùi Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ất Mùi xấu kỵ mọi việc. Tam tang kỵ mai táng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 6/4 AL 2026 Bính Thân Sơn hạ Hỏa Sao QuỷTrực Bình Thứ 6: 22/5 DL

Châu tước, Câu giảo. Bất lợi khởi hành, tu tạo, an táng, hôn nhơn, nhập trạch chủ: Chiêu quang tư, khẩu thiệt; Âm nhơn tiểu khẩu, sinh tai.

Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 7/4 AL 2026 Đinh Dậu Sơn hạ Hỏa Sao Liểu Trực Định Thứ 7: 23/5 DL

Sao Liễu hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 8/4 AL 2026 Mậu Tuất Bình địa Mộc Sao Tinh Trực Chấp Thứ CN:  24/5 DL

Tháng 4 ngày Tuất Sát chủ dương. Hữu Câu giảo, Bính, Nhâm sát nhập trung cung 100 sự đại hung.  Bất nghi an táng, hôn nhơn, nhập trạch khai trương. Chủ: Tổn trạch trưởng, thương thủ túc, hao tán tiền tài đại hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 9/4 AL 2026 Kỷ Hợi Bình địa Mộc Sao Trương Trực Phá Thứ 2: 25/5 DL

Hợi  nhựt – Phá: Vãng vong, Châu tước, Câu giảo, chiêu quang tư, tiểu nhơn địch lang (kình chống) chi tai. Chủ: Tổ tài, nhiễm tật bịnh. Quý Chánh tứ phế hung. Thị ngoạt Hợi nhựt chủ sự kỵ chi. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 10/4 AL 2026 Canh Tý Bích thượng Thổ Sao Dực Trực Nguy Thứ 3: 26/5 DL

Canh Nguyệt đức, Bính, Mậu khởi tạo, hôn nhơn, hưng công, động thổ, xuất hành, khai trương, di tỷ tấn nhơn khẩu, ích tử tôn, vương điền tàm, tăng tài sản, đại tác đại phát, tiểu tác tiểu phát. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.Sao Dực hung bất dụng. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 11/4 AL 2026 Tân Sửu Bích thượng Thổ Sao Chẩn Trực Thành Thứ  4: 27/5 DL

Thiên hỷ, Thiên thành cốc phạm Châu tước, Câu giảo dụng chi chiêu quang tư, khẩu thiệt, tiểu nhơn lực cực vong quỷ (dèm pha châm đót) Đinh, Quý sát nhập cung trung cánh hung; phạm Không vong phá tài, tiểu nhơn hảm hại.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 12/4 AL 2026 Nhâm Dần Kim bạch Kim Sao Giác Trực Thâu Thứ 5: 28/5 DL

Đồng thượng thành Sửu nhựt, việc đại bất lợi (ngày Dần bất lợi như ngày Sửu). Hạ hổ Sát chủ mùa kỵ khởi công làm nhà.Thổ phù kỵ động thổ. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 13/4 AL 2026 Quý Mẹo Kim bạch Kim Sao Cang Trực Khai Thứ 6:   29/5 DL

Ngày Mão tốt, nhưng ngộ sao Cang hung bất dụng. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 14/4 AL 2026 Giáp Thìn Phúc đăng Hỏa Sao Đê Trực Bế Thứ 7: 30/5 DL.

Giáp, Mậu sát nhập cung trung. Bất lợi hôn nhơn, tu tạo, khai trương, nhập trạch, an táng. Phạm chi tổn nhơn khẩu, lục súc bất vượng, tài sản hữu thất thoát. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

                               Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 15/4 AL 2026 Ất  Tỵ Phúc đăng Hỏa Sao Phòng Trực Kiên CN: 31/5 DL.

Tiểu hồng sa, bất lợi xuất hành giá thú, tạo tác, an táng, nhập trạch, khai trương đẳng sự. Phạm chi chủ: Lãnh thối, bịnh tật, điền tàm bất thu. khách tử, bất quý, tài sản phá bại. Thọ tữ chi nhựt dã. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng,xây, sửa mộ.

 Ngày 16/4 AL 2026 Bính Ngọ Thiên hà Thủy Sao Tâm Trực Trừ Thứ 2: 1/6 DL

Ngày Ngọ tháng 4 tốt, nhưng ngộ sao Tâm hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 17/4 AL 2026 Đinh Mùi Thiên hà Thủy Sao Vĩ Trực Mãn Thứ 3: 2/6 DL

Kết luận: Thiên tặc, Thổ ôn kỵ động thổ. Đinh Mùi xấu kỵ mọi việc. Tam tang kỵ mai táng.Mùa hạ ngày Mùi Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 18/4 AL 2026 Mậu Thân Đại trạch Thổ Sao Cơ Trực Bình Thứ 4: 3/6 DL

Châu tước, Câu giảo. Bất lợi khởi hành, tu tạo, an táng, hôn nhơn, nhập trạch chủ: Chiêu quang tư, khẩu thiệt; Âm nhơn tiểu khẩu, sinh tai.

Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 19/4 AL 2026 Kỷ Dậu Đại trạch Thổ Sao Đẩu Trực Định Thứ 5: 4/6 DL

Tiểu tiểu tiểu vinh vi tại 4 ngoạt Dậu vi thứ kiết chi nhựt. Hữu cửu Thổ quỷ bất nghi động thổ, an táng. Như hôn nhơn, nhập trach, tu tạo bất khả dụng, chủ hung. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Dậu nhựt hung duy tiểu dụng, bất nghi đại dụng.

Chẵn tốt:  Dần 4g01’–4g59’(khoảng 4g20 chiều),

Mùi 14g01’–14g59’(khoảng 14g20 chiều)

Dậu 18g01’–18g59’(khoảng 18g20 chiều)

Mang chủng Ngày 20 tháng 4 lúc 00 giờ 11’ hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ tại Bắc, Đông Bắc, Tây Bắc: Hợi Tý Sửu.

(Xem ngày kể tháng 5 từ đây)

Ngày 20/4 AL 2026 Canh Tuất Xoa xuyến Kim Sao Ngưu Trực Định Thứ  6: 5/6 DL

Hữu Câu giảo, Bính, Nhâm sát nhập trung cung 100 sự đại hung.  Bất nghi an táng, hôn nhơn, nhập trạch khai trương. Chủ: Tổn trạch trưởng, thương thủ túc, hao tán tiền tài đại hung.

                               Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.         

Ngày 21/4 AL 2026 Tân Hợi Xoa xuyến Kim Sao Nữ Trực Chấp Thứ 7: 6/6 DL

Tân Âm phù huyết chi, Sao Nữ hung bất dụng.Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ..

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 22/4 AL 2026 Nhâm Tý Tang đố Mộc Sao Hư Trực Phá CN: 7/6 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, bất nghi thú thân, tạo tác, an táng, nhập trạch đẳng sự. Phạm chi chiêu quang tư, tổn lục súc, điền sản bất thâu, đại hung. Nhâm Chánh tứ phế cánh hung. Thử nhựt 100 sự bất lợi phạm chi thọ tữ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 23/4 AL 2026 Quý Sửu Tang đố Mộc Sao Nguy Trực Nguy Thứ 2: 8/6 DL

Đinh Quý bất nghi thú thân, tạo tác, an táng, nhập trạch, phạm chi điền sản bất thâu, tài vật thất tán. Hổ giảo xà thương đa hung. Dư Sửu việc bất kiết, tổn lục súc, chiêu quang tư, 100 sự bất nghi. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 24/4 AL 2026 Giáp Dần Đại khê Thủy Sao Thất Trực Thành Thứ 3: 9/6 DL

Huỳnh sa, Thiên hỷ, Bính Thiên đức, Nguyệt đức, Giáp, Mậu, Canh hữu Huỳnh la, Tử đàng, Kim ngân, Khố lầu Ngọc đường Bửu tàng tinh tương chiếu, động thổ, định táng, tang dá, nhập trạch, khai trương, 60 nhựt, 120 nhựt nội ích tài, tăng hỷ, gia môn tùng thứ, phú thạnh, thế đạo vũ kiên an khương đại kiết giả. Duy bất nghi khởi tạo, Xuân hạ hổ phạm gia không đại hung. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày Giáp Bính Mậu Canh tốt việc xuất hành, khai trương, nhập trạch, kỵ hôn nhơn, động thổ, khởi công xây nhà.

Giờ tốt:

Giờ Tý 1g01’–1g59’ (khoảng 1g20 chiều),

Giờ Thìn 9g01’–9g59’, (khoảng 9g20 chiều),

Giờ Tuất 21g01’–21g59’(khoảng 21g20 chiều),

Ngày 25/4 AL 2026 Ất  Mẹo Đại khê Thủy Sao Bích Trực Thâu Thứ 4: 10/6 DL

Vãng vong, Châu tước, Câu giảo, tiểu nhơn hình hại, họa hoạn, quang tư, khẩu thiệt, tổn lục súc, 100 sự bất nghi đại dụng.Thổ kỵ kỵ động thổ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 26/4 AL 2026 Bính Thìn Sa trung Thổ Sao Khuê Trực Khai Thứ 5: 11/6 DL

Tháng 5 ngày Thìn Sát chủ dương. Bất nghi đại dụng.Giáp Mậu sát nhập cung trung đại hung.Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 27/4 AL 2026 Đinh Tỵ Sa trung Thổ Sao Lâu Trực Bế Thứ 6: 12/6 DL

Ất Tân hữu Huỳnh la, Tử đàng, tinh cái chiếu; Hưng công, động thổ, tu tạo, tri đoàn thương khố, ngưu, dương, lang, khuyển (chuồng trâu dê), nhập trạch, hôn nhơn, khai trương xuất hành đại ích gia môn, tử tôn xương thạnh, điền tàm bội thâu, nhơn khẩu an khương đại kiết. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày tốt mọi việc. Ất Tân Quý kỵ khởi công làm nhà, Kỷ kỵ động thổ. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Giờ tốt: 

Giờ Thìn 8g11’–8g59’, (khoảng 8g20 chiều),

Giờ Mùi 14g11’–14g59’, (khoảng 14g20 chiều),

Giờ Tuất 20g11’–20g59’, (khoảng 20g20 chiều),

Giờ Hợi 22g11’–22g59’(khoảng 22g20 chiều), 

Ngày 28/4 AL 2026 Mậu Ngọ Thiên thượng Hỏa Sao Vị Trực Kiên Thứ 7:  13/6 DL

Mậu Ngọ mai táng bất lợi. Kỵ dụng đẳng sự Chủ: Chiêu quang tư, khẩu thiệt, cô quả, bịnh tật. Ngũ ngoạt Ngọ nhựt Thiên địa chuyển sát dả. Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 29/4 AL 2026 Kỷ Mùi Thiên thượng Hỏa Sao Mão Trực Trừ CN: 14/6 DL

Mùi nhựt tiểu tác khả dụng, nãi thứ kiết chi nhựt dả. Mùa hạ ngày Mùi Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày Mùi tiểu dụng thứ kiết. Sao Mão chỉ xây phòng làm bếp, kỵ việc khác.

Giờ tốt: 

Giờ Tỵ 10g11’–10g59’(khoảng 10g20 trưa),

Giờ Hợi 22g11’–22g59’(khoảng 22g20 tối),

 NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 5 (thiếu)

Ngày 1/5 AL 2026 Canh Thân Thạch lựu Mộc Sao Tất Trực Mãn Thứ 2: 15/6 DL

Thiên phú, Thiên hỷ; Giáp Bính Mậu nghi an táng, hôn nhơn, khai trương, xuất hành thứ kiết. Canh chỉ nghi an táng. Bất nghi, tu tạo, nhập trạch. Nhâm tây trầm chi nhựt, ngũ hành vô khí, bất khả dụng bất lợi. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ ôn kỵ động thổ. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Canh Thân chỉ nghi an táng. Chư vụ bất khả dụng bất lợi.

Giờ tốt:

Giờ Thìn 9g01’–9g59’ (khoảng 9g20 tối), .

Giờ Tuất 21g01’–21g59’(khoảng 21g20 tối).

Ngày 2/5 AL 2026 Tân Dậu Thạch lựu Mộc Sao Chủy Trực Bình Thứ 3: 16/6 DL

Tiểu hồng sa, hữu Châu tước, Câu giảo đáo châu tinh. chiêu quang tư, tổn trưởng ấu, gia hạ lịnh đinh 100 sự bất lợi. Dụng chi đại hung.Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 3/5 AL 2026 Nhâm Tuất Đại hải Thủy Sao Sâm Trực Định Thứ 4: 17/6 DL

Hữu Câu giảo, Bính, Nhâm sát nhập trung cung 100 sự đại hung.  Bất nghi an táng, hôn nhơn, nhập trạch khai trương. Chủ: Tổn trạch trưởng, thương thủ túc, hao tán tiền tài đại hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 4/5 AL 2026 Quý Hợi Đại hải Thủy Sao Tỉn Trực Chấp Thứ 5: 18/6 DL

Quý lục giáp cùng nhựt, hựu Chánh tứ phế đại hung.Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 5/5 AL 2026 Giáp Tý Hải trung Kim Sao Quỷ Trực Phá Thứ    6: 19/6 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, bất nghi thú thân, tạo tác, an táng, nhập trạch đẳng sự. Phạm chi chiêu quang tư, tổn lục súc, điền sản bất thâu, đại hung. Nhâm Chánh tứ phế cánh hung. Thử nhựt 100 sự bất lợi phạm chi thọ tữ. Hạ Hổ sat chú mùa kỵ khởi công làm nhà.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 6/5 AL 2026 Ất Sửu Hải trung Kim Sao Liểu Trực Nguy Thứ 7: 20/6 DL

Đinh Quý bất nghi thú thân, tạo tác, an táng, nhập trạch, phạm chi điền sản bất thâu, tài vật thất tán. Hổ giảo xà thương đa hung. Dư Sửu việc bất kiết, tổn lục súc, chiêu quang tư, 100 sự bất nghi. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 7/5 AL 2026 Bính Dần Lư trung Hỏa Sao Tinh Trực Thành CN: 21/6 DL

Sao Tinh  hung bất dụng. Hạ Hổ sat chú mùa kỵ khởi công làm nhà.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

 Ngày 8/5 AL 2026 Đinh Mẹo Lư trung Hỏa Sao Trương  Trực Thâu Thứ 2: 

22/6 DLVãng vong, Châu tước, Câu giảo, tiểu nhơn hình hại, họa hoạn, quang tư, khẩu thiệt, tổn lục súc, 100 sự bất nghi đại dụng. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

 Ngày 9/5 AL 2026 Mậu Thìn Đại lâm Mộc Sao Dực Trực Khai Thứ 3: 23/6 DL

Tháng 5 ngày Thìn Sát chủ dương.bất nghi đại dụng.Giáp Mậu sát nhập cung trung đại hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 10/5 AL 2026 Kỷ Tỵ Đại lâm Mộc Sao Chẩn Trực Bế Thứ 4: 24/6 DL

Ất Tân hữu Huỳnh la, Tử đàng, tinh cái chiếu; Hưng công, động thổ, tu tạo, tri đoàn thương khố, ngưu, dương, lang, khuyển (chuồng trâu dê), nhập trạch, hôn nhơn, khai trương xuất hành đại ích gia môn, tử tôn xương thạnh, điền tàm bội thâu, nhơn khẩu an khương đại kiết.

Kết luận: Ngày tốt mọi việc. Ất Tân Quý kỵ khởi công làm nhà, Kỷ kỵ động thổ. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Giờ tốt: 

Giờ Thìn 8g11’–8g59’ (khoảng 8g20 sáng),

Giờ Mùi 14g11’–14g59’(khoảng 14g20 chiều),

Giờ Tuất 20g11’–20g59’(khoảng 20g20 tối),

Giờ Hợi 22g11’–22g5(khoảng 22g20 đêm),

Ngày 11/5 AL 2026 Canh Ngọ Lộ bàng Thổ Sao Giác Trực Kiên Thứ 5: 25/6 DL

Mậu Ngọ mai táng bất lợi. Kỵ dụng đẳng sự Chủ: Chiêu quang tư, khẩu thiệt, cô quả, bịnh tật. Ngũ ngoạt Ngọ nhựt Thiên địa chuyển sát dả. Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 12/5 AL 2026 Tân Mùi Lộ bàng Thổ Sao Cang Trực Trừ Thứ 6: 26/6 DL

Ngộ sao Cang hung bất dụng.Mùa hạ ngày Mùi Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 13/5 AL 2026 Nhâm Thân Kiếm phong Kim Sao Đê Trực Mãn Thứ  7: 27/6 DL

Thổ ôn kỵ động thổ. Ngộ sao Đê  hung bất dụng. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 14/5 AL 2026 Quý  Dậu Kiếm phong Kim Sao Phòng Trực Bình CN:   28/6 DL

Tiểu hồng sa, hữu Châu tước, Câu giảo đáo châu tinh. chiêu quang tư, tổn trưởng ấu, gia hạ lịnh đinh 100 sự bất lợi. Dụng chi đại hung. Ngoạt kỵ, kỵ mọi việc. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 15/5 AL 2026 Giáp Tuất Sơn đầu Hỏa Sao Tâm Trực Định Thứ 2: 29/6 DL

Hữu Câu giảo, Bính, Nhâm sát nhập trung cung 100 sự đại hung.  Bất nghi an táng, hôn nhơn, nhập trạch khai trương. Chủ: Tổn trạch trưởng, thương thủ túc, hao tán tiền tài đại hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 16/5 AL 2026 Ất  Hợi Sơn đầu Hỏa Sao Vĩ Trực Chấp Thứ 3: 30/6 DL

Ất Đinh Kỷ tiểu tiểu khả tu vi thứ kiết. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày Ất Đinh Kỷ thứ kiết.

Giờ tốt: 

Giờ Sửu 2g01’–2g59’(Khoảng 2g20 đêm)

Giờ Thìn 8g11’–8g59’(Khoảng 8g20 sáng)

Giờ Tuất 20g11’–20g59’(Khoảng 20g20 đêm)

Giờ Hợi 22g11’–22g59’(Khoảng 22g20 đêm)

Ngày 17/5 AL 2026 Bính Tý Giản hạ Thủy Sao Cơ Trực Phá Thứ 4: 1/7 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, bất nghi thú thân, tạo tác, an táng, nhập trạch đẳng sự. Phạm chi chiêu quang tư, tổn lục súc, điền sản bất thâu, đại hung. Nhâm Chánh tứ phế cánh hung. Thử nhựt 100 sự bất lợi phạm chi thọ tữ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

 Ngày 18/5 AL 2026 Đinh Sửu Giản hạ Thủy Sao Đẩu Trực Nguy Thứ 5: 2/7 DL

Đinh Quý bất nghi thú thân, tạo tác, an táng, nhập trạch, phạm chi điền sản bất thâu, tài vật thất tán. Hổ giảo xà thương đa hung. Dư Sửu việc bất kiết, tổn lục súc, chiêu quang tư, 100 sự bất nghi. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 19/5 AL 2026 Mậu Dần Thành đầu Thổ Sao Ngưu Trực Thành Thứ  6: 3/7 DL

Sao Ngưu  hung bất dụng. Hạ Hổ sat chú mùa kỵ khởi công làm nhà.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 20/5 AL 2026 Kỷ Mẹo Thành đầu Thổ Sao Nữ Trực Thâu Thứ 7: 4/7 DL

Vãng vong, Châu tước, Câu giảo, tiểu nhơn hình hại, họa hoạn, quang tư, khẩu thiệt, tổn lục súc, 100 sự bất nghi đại dụng. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 21/5 AL 2026 Canh Thìn Bạch lạp Kim Sao Hư Trực Khai CN: 5/7 DL

Tháng 5 ngày Thìn Sát chủ dương. Sao Hư hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 22/5 AL 2026 Tân Tỵ Bạch lạp Kim Sao Nguy Trực Bế Thứ 2: 6/7 DL

Sao Hư hung bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Tiểu thử Ngày 23 tháng 5 lúc 10 giờ 34’, hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ tại Tây, Tây Bắc, Tây Nam: Thân Dậu Tuất.

(Xem ngày kể tháng 6 từ đây

Ngày 23/5 AL 2026 Nhâm Ngọ Dương liễu Mộc Sao Thất Trực Bế Thứ 3: 7/7 DL

Vãng vong, Giáp Thiên xá bất nễ chuyển sát, hựu trị Nguyệt đức, việc chỉ khả tiểu dụng, nhơn hữu Thọ tữ bất toàn chi khí. Bính Canh Nhâm táng nhựt thứ kiết. Dư sự bất nghi. Thổ kỵ kỵ động thổ. Tam cường kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Giáp Bính Nhâm nghi an táng thứ kiết.

Giờ tốt:

Giờ Tý 1g01’–1g59’(khoảng 1g20 đêm).

Giờ Sửu 3g01’–3g59’(khoảng 3g20 đêm).                           

Giờ Ngọ 13g01’–13g59’(khoảng 13g20 đêm). 

Giờ Thân 17g01’–17g59’(khoảng 17g20 đêm).

Ngày 24/5 AL 2026 Quý Mùi Dương liễu Mộc Sao Bích Trực Kiên Thứ 4:  8/7 DL

Ất Sát nhập trung cung, bất lợi tu tạo, hôn nhơn, nhập trach, khai trương, thượng quan, chủ sự phạm chi bất kiết, nhiễm hoàng dịch, tổn nhơn khẩu, thất tài, đại hung.Mùa hạ ngày Mùi Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Tam tang kỵ mai táng.

Ngày 25/5 AL 2026 Giáp Thân Tuyền trung Thủy Sao Khuê Trực Trừ Thứ 5: 9/7 DL

Giáp hữu Thiên đức, Nguyệt đức, huỳnh la, Tử đàng tinh cái chiếu. Sao Khuê kỵ khai trương nhứt là phóng thủy. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày Giáp tốt mọi việc. Kỵ khai trương nhứt là phóng thủy.

Giờ tốt:

Giờ Thìn 9g01’–9g59’(khoảng 9g20 đêm).

Giờ Tuất 21g01’–21g59’(khoảng 21g20 đêm).

Ngày 26/5 AL 2026 Ất  Dậu Tuyền trung Thủy Sao Lâu Trực Mãn Thứ 6: 10/7 DL

Thiên hỷ, Thiên phú, Ất Tân phạt mộc tang dá, định táng nãi thứ kiết. Thổ ôn kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Duy Ất Tân định táng, tang dá, khởi tạo thứ kiết.

Giờ tốt: 

Giờ Dần 4g01’–4g59’(khoảng 4g20 sáng).

Giờ Mùi 14g01’–14g59’(khoảng 14g20 chiều).

Giờ Dậu 18g01’–18g59’(khoảng 18g20 đêm).

Ngày 27/5 AL 2026 Bính Tuất Ốc thượng Thổ Sao Vị Trực Bình Thứ 7: 11/7 DL

Hữu Châu tước, Câu giảo, hựu phạm đáo châu tinh. Bất lợi nhập trạch, hôn nhơn đẳng sự. Phạm chi chủ: Chiêu quang tư, đại hung. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ phù kỵ động thổ.      

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Sát chủ âm kỵ chôn cất.

Ngày 28/5 AL 2026 Đinh Hợi Ốc thượng Thổ Sao Mão Trực Định CN: 12/7 DL

Kỷ Hỏa tinh, Đinh hữu Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng tinh cái chiếu, Ất Văn xương trị nhựt; Nghi xuất hành, nhập trạch, hôn nhơn, nhập học tu tạo, động thổ, tham quan kiến quý, chiêu tài lộc, sanh quý tử; đại tác đại phát, tiểu phát. Hựu vân: Văn xương Ất tại Ngọ cung nãi Thái dương chi vị đại kiết. Tân thị phụ nhơn chi kim âm khí toàn thạnh.

Kết luận: Ngày Ất Đinh Kỷ tốt. Ngộ sao Mão chỉ xây phòng lm bếp, khởi công, kỵ việc khác. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Giờ tốt: 

Giờ Sửu 2g01’–2g59’ (khoảng 2g20 đêm).

Giờ Thìn 8g01’–8g59’ (khoảng 8g20 sáng).

Giờ Tuất 20g01’–20g59’ (khoảng 20g20 đêm).

Giờ Hợi 22g01’–22g59’ (khoảng 22g20 đêm).

Ngày 29/5 AL 2026 Mậu Tý Thích lịch Hỏa Sao Tất Trực Chấp Thứ 2: 13/7 DL

Huỳnh sa, Bính Canh lợi khởi tạo, hưng công động thổ cập thương khố, nhập trạch, di tỷ, khai trương. Mậu thứ kiết. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Mậu thứ kiết.

Giờ tốt:

Giờ Tý 1g01’–1g59’(khoảng 1g20 đêm).

Giờ Ngọ 13g01’–13g59’(khoảng 13g20 đêm).

Giờ Thân 17g01’–17g59’(khoảng 17g20 đêm).

 NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 6 (đủ)

Ngày 1/6 AL 202 Kỷ Sửu Thích lịch Hỏa Sao Chủy Trực Phá Thứ 3: 14/7 DL

Trực Phá và sao Sao Chủy hung bất dụng. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 2/6 AL 2026 Canh Dần Tòng bá Mộc Sao Sâm Trực Nguy Thứ 4: 15/7 DL

Hạ vi quỷ thần, không vong. Đáng bất lợi diễn hành, khởi tạo, nhập trạch, hôn nhơn, hạ vinh vi quỷ thần hung trạch chi ngưng nhỉ. Hạ Hổ sat chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Kỵ khởi xây nhà, động thổ, đặt bếp, nhập trạch, hôn nhơn. Dần thứ kiết. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Ngày 3/6 AL 2026 Tân Mẹo Tòng bá Mộc Sao Tỉn Trực Thành Thứ 5: 16/7 DL

Thiên hỷ, Ất Tân hữu Huỳnh la, Tử đàng, tạc nghê, bửu cái, lộc âm mả trụ vạn hùng, ngọc kim bửu, Thiên đế tự bửu chư kiết tinh chiếu lâm. Lợi nhập trạch, khai trương, xuất hành, hôn nhơn đẳng sự. Chủ: Ích tử tôn, lợi điền sản, tấn hoạnh tài, tăng phòng ốc, sanh quý tử, đại kiết.

 Lục ngoạt Mẹo nhựt phạm hoang ốc bất nghi khởi tạo.

Kết luận: Ngày tốt khai trương xuất hành tốt, kỵ khởi tạo.

     Giờ tốt:  Dần 4g01’– 4g59’(Khoảng 4g20)  

  Giờ Mùi 14g01’–14g59’(Khoảng 14g20)  

  Giờ Dậu 18g01’–18g59’(Khoảng 18g20)

 Ngày 4/6 AL 2026 Nhâm Thìn Trường lưu Thủy Sao Quỷ Trực Thâu Thứ 6: 17/7 DL

Tháng 6 ngày Thìn Sát chủ dương hung bất dụng. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.
Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 5/6 AL 2026 Quý Tỵ Trường lưu Thủy Sao Liểu Trực Khai Thứ 7: 18/7 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Sao Chủy hung bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

                                    Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 6/6 AL 2026 Giáp Ngọ Sa trung Kim Sao Tinh Trực Bế CN: 19/7 DL

Vãng vong, Giáp Thiên xá bất nễ chuyển sát, hựu trị Nguyệt đức, việc chỉ khả tiểu dụng, nhơn hữu Thọ tữ bất toàn chi khí. Bính Canh Nhâm táng nhựt thứ kiết. Dư sự bất nghi. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Chỉ xây phòng làm bếp. kỵ việc khác..

Giờ tốt:

Giờ Tý 1g01’–1g59’(khoảng 1g20 đêm).

Giờ Sửu 3g01’–3g59’(khoảng 3g20 đêm).

Giờ Ngọ 13g01’–13g59’(khoảng 13g20 đêm).

Giờ Thân 17g01’–17g59’(khoảng 17g20 đêm).

Ngày 7/6 AL 2026 Ất  Mùi Sa trung Kim Sao Trương Trực Kiên Thứ 2: 20/7 DL

Ất Sát nhập trung cung, bất lợi tu tạo, hôn nhơn, nhập trach, khai trương, thượng quan, chủ sự phạm chi bất kiết, nhiễm hoàng dịch, tổn nhơn khẩu, thất tài, đại hung.Mùa hạ ngày Mùi Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Tam tang kỵ mai táng.

Ngày 8/6 AL 2026 Bính Thân Sơn hạ Hỏa Sao Dực Trực Trừ Thứ 3: 21/7 DL

Sao Dực hung bất dụng. Tam cường kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 9/6 AL 2026 Đinh Dậu Sơn hạ Hỏa Sao Chẩn Trực Mãn Thứ 4: 22/7 DL

Thiên hỷ, Thiên phú, Đinh phùng mãn bất lợi, dụng nghi thận chi. Thổ ôn kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 10/6 AL 2026 Mậu Tuất Bình địa Mộc Sao Giác Trực Bình Thứ 5: 23/7 DL

Hữu Châu tước, Câu giảo, hựu phạm đáo châu tinh. Bất lợi nhập trạch, hôn nhơn đẳng sự. Phạm chi chủ: Chiêu quang tư, đại hung. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ phù kỵ động thổ.      

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Sát chủ âm kỵ chôn cất.

Ngày 11/6 AL 2026 Kỷ Hợi Bình địa Mộc Sao Cang Trực Định Thứ 6: 24/7 DL

Kỷ Hỏa tinh, Đinh hữu tốt. Sao Cang hung bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 12/6 AL 2026 Canh Tý Bích thượng Thổ Sao Đê Trực Chấp Thứ 7: 25/7 DL

Sao Đê hung bất dụng. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 13/6 AL 2026 Tân Sửu Bích thượng Thổ Sao Phòng Trực Phá CN: 26/7 DL

Trực Phá hung bất dụng. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 14/6 AL 2026 Nhâm Dần Kim bạch Kim Sao Tâm Trực Nguy Thứ 2: 27/7 DL

Sao Tâm hung bất dụng. Ngoạt kỵ, kỵ mọi việc. Hạ Hổ sat chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 15/6 AL 2026 Quý Mẹo Kim bạch Kim Sao Vĩ Trực Thành Thứ 3: 28/7 DL

Quý mẹo thứ kiết. Lục ngoạt Mẹo nhựt phạm hoang ốc bất nghi khởi tạo.

Kết luận: Ngày tốt khai trương xuất hành tốt, kỵ khởi tạo. 

Giờ tốt: 

Giờ Dần 4g01’– 4g59’(Khoảng 4g20)   

Giờ Mùi 14g01’–14g59’(Khoảng 14g20)   

Giờ Dậu 18g01’–18g59’(Khoảng 18g20) 

Ngày 16/6 AL 2026 Giáp Thìn Phúc đăng Hỏa Sao Cơ Trực Thâu Thứ 4: 29/7 DL

Tháng 6 ngày Thìn Sát chủ dươnghung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 17/6 AL 2026 Ất  Tỵ Phúc đăng Hỏa Sao Đẩu Trực Khai Thứ 5: 30/7 DL

Thiên thành, Phước sanh, Ất, Quý Hưng công, động thổ, nhập trạch, khai trương chỉ nghi thứ kiết. Dư Tỵ bất lợi, phạm Nguyệt yểm hung.Thiên tặc kỵ động thổ, Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Giờ tốt: 

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(Khoảng 8g20)  

Giờ  Mùi 14g01’–14g59’(Khoảng 14g20)  

Giờ Tuất 20g01’–20g59’(Khoảng 20g20)    

Giờ Hợi 22g01’–22g59’(Khoảng 22g20)  

Ngày 18/6 AL 2026 Bính Ngọ Thiên hà Thủy Sao Ngưu Trực Bế  Thứ 6: 31/7 DL

Sao Ngưu hung bất dụng. Thọ tữ kỵ mọi việc. Thổ kỵ kỵ động thổ. Tam cường kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 19/6 AL 2026 Đinh Mùi Thiên hà Thủy Sao Nữ Trực Kiên  Thứ 7: 1/8 DL

Ất Sát nhập trung cung, bất lợi tu tạo, hôn nhơn, nhập trach, khai trương, thượng quan, chủ sự phạm chi bất kiết, nhiễm hoàng dịch, tổn nhơn khẩu, thất tài, đại hung.Mùa hạ ngày Mùi Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Tam tang kỵ mai táng.

Ngày 20/6 AL 2026 Mậu Thân Đại trạch Thổ Sao Hư Trực Trừ CN: 2/8 DL

Sao Hư  hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày  21/6 AL 2026 Kỷ Dậu Đại trạch Thổ Sao Nguy Trực Mãn Thứ 2: 3/8 DL

Thiên hỷ, Thiên phú, Sao Nguy hung bất dụng. Thổ ôn kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 22/6 AL 2026 Canh Tuất Xoa xuyến Kim Sao Thất Trực  Bình Thứ   3: 4/8 DL

Hữu Châu tước, Câu giảo, hựu phạm đáo châu tinh. Bất lợi nhập trạch, hôn nhơn đẳng sự. Phạm chi chủ: Chiêu quang tư, đại hung. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ phù kỵ động thổ.      

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Sát chủ âm kỵ chôn cất.

Ngày 23/6 AL 2026 Tân Hợi Xoa xuyến Kim Sao Bích Trực Định Thứ 4: 5/8 DL

Kỷ Hỏa tinh, Tân thị phụ nhơn chi kim âm khí toàn thạnh. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Tam cường kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày Ất Đinh Kỷ tốt. Ngộ sao Mão chỉ xây phòng lm bếp, kỵ việc khác.

Giờ tốt: 

Giờ Sửu 2g01’–2g59’ (khoảng 2g20 đêm).

Giờ Thìn 8g01’–8g59’ (khoảng 8g20 sáng).

Giờ Tuất 20g01’–20g59’ (khoảng 20g20 đêm).

Giờ Hợi 22g01’–22g59’ (khoảng 22g20 đêm).

Ngày 24/6 AL 2026 Nhâm Tý Tang đố Mộc Sao Khuê Trực Chấp Thứ 5: 6/8 DL

Huỳnh sa, Nhâm Mộc dả, Bửu tằng Bắc phương Mộc dục chi địa, hựu thị Chánh tứ phế cánh hung. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

 Lập Thu  Ngày 25 tháng 6 lúc 20 giờ 41’, hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ tại Nam,Tây Nam, Đông Nam: Thân Dậu Tuất.

(Xem ngày kể tháng 7 từ đây).

Ngày 25/6 AL 2026 Quý Sửu Tang đố Mộc Sao Lâu Trực Chấp Thứ 6: 7/8 DL

Tháng 7 ngày Sửu Sát chủ dương, Hữu Châu tước, Câu giảo, Đằng xà. Bạch hổ chi sát, bất nghi dụng chi sự. Phạm chi chủ: Thối tài, thương nhơn khẩu. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 26/6 AL 2026 Giáp Dần Đại khê Thủy Sao Vị Trực Phá Thứ 7: 8/8 DL

Chánh tứ phế. Duy Nhâm 1 nhựt hữu Nguyệt đức chỉ lợi an táng. Chư sự bất nghi; chủ: Thối tài, thương nhơn khẩu địch lang. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 27/6 AL 2026 Ất  Mẹo Đại khê Thủy Sao Mão Trực Nguy CN: 9/8 DL

Ất Chánh tứ phế hung. Thu Thố sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 28/6 AL 2026 Bính Thìn Sa trung Thổ Sao Tất Trực Thành Thứ 2: 10/8 DL

Thiên hỷ, Nhâm Nguyệt đức, Bính Canh 3 nhựt giai thị táng nhựt thứ kiết. Cụ bất nghi đại dụng. Tháng 7 Cô hồn kỵ khởi công làm nhà, động nhà cửa, bếp nút.

Giờ lẻ tốt: 

Giờ Thìn 7g51’–7g59’(khoảng 7g55). Hoặc 9g01’–9g49’(khoảng 9g20).

Giờ Hợi 21g51’–21g59’(khoảng 21g55), Hoặc 23g01’–23g49’(khoảng 23g20).            ,

Ngày 29/6 AL 2026 Đinh Tỵ Sa trung Thổ Sao Chủy Trực Thâu Thứ 3: 11/8 DL

Sao Chủy hung bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 30/6 Mậu Ngọ Thiên thượng Hỏa Sao Sâm Trực Khai Thứ 4: 12/8 DL

Huỳnh sa, Nhâm Nguyệt đức, Bính Mậu 3 nhựt lợi Hội thân, giá thú, tu tạo, mai táng, khai trương, xuất hành, nhập trạch, động thổ chủ sự 60 nhựt, 120 nhựt nội: Chiêu tài, hoạnh phước. Quý nhơn tiếp dẫn, điền sản hưng vượng, nhơn tích an khương. Dư Ngọ thứ kiết.

Kết luận: Ngày Bính Mậu tốt mọi việc như hôn nhơn, khai trương, xuất hành, nhập trạch, mai táng. Nhâm gặp sao Giác phục đoạn chỉ dời nhà tốt. Tháng 7 Cô hồn kỵ khởi công làm nhà, động nhà cửa, bếp nút.

Giờ tốt:  Tý 23g51’–23g59’(khoảng 23g20 đêm). Hoặc 1g01’–1g49’ (khoảng 23g20 đêm).

Giờ Sửu 1g51’–1g59’ (khoảng 1g55). Hoặc 3g01’ – 3g49’(khoảng 3g20).

Giờ Ngọ 11g51’–11g59’ (khoảng 11g55). Hoặc 13g01’–13g49’(khoảng 13g20).

Giờ Thân 15g59’–15g59’ (khoảng 15g55). Hoặc  17g01’–17g49’(khoảng 17g20 ).

 NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 7 (thiếu)

Ngày 1/7 AL2026 Kỷ Mùi Thiên thượng Hỏa Sao Tỉn Trực Bế Thứ 5: 13/8 DL

Thiên thành, Thiên xá, Quý Hỏa tinh, Thiên đức, Kỷ Mùi Hỏa tinh nghi tu tạo, nhập trạch, định táng, tang dá, xuất hành, khai trương thứ kiết. Tháng 7 Cô hồn kỵ khởi công làm nhà, động nhà cửa, bếp nút. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Giờ tốt:

Giờ  Tỵ 9g01’–9g59’(khoảng 9g20). Hoặc 11g51’–11g49’ (khoảng 11g20).

Giờ Hợi 21g01’–21g59’(khoảng 21g20). Hoặc 23g51’–23g49’ (khoảng 23g20).             

Ngày 2/7 AL2026 Canh Thân Thạch lựu Mộc Sao Quỷ Trực Kiên Thứ 6: 14/ DL

Mậu Thiên xá, Giáp Nhâm vi thử hòa chi nhựt, chỉ nghi mai táng nhiên. Nguyệt kiên thượng hung bất khả dụng. Canh sát nhập trung cung hungbất dụng. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 3/7 AL2026 Tân Dậu Thạch lựu Mộc Sao Liểu Trực Trừ Thứ 7: 15/8 DL.

Thiên ôn, Vãng vong. Tân Thiên địa chuyến sát, Chánh tứ phế hung.Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Duy ngày Ất thứ kiết. Ngày Dậu vãng vong kỵ đi xa.

Ngày 4/7 AL2026 Nhâm Tuất hải Thủy Sao Tinh Trực Mãn CN: 16/8 DL

Thiên phú, Thiên tặc, Thổ ôn kỵ động thổ.. Mùa thu ngày Tuất Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 5/7 AL2026 Quý Hợi Đại hải Thủy Sao Trương Trực Bình Thứ 2: 17/8 DL

Đằng xà tổn nhơn khẩu tào quan sự, khẩu thiệt, hoành họa hung.Ngoạt kỵ, kỵ mọi việc. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 6/7 AL2026 Giáp Tý Hải trung Kim Sao Dực Trực Định Thứ 3: 18/8 DL

Sao Dực hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 7/7 AL2026 Ất Sửu Hải trung Kim Sao Chẩn Trực Chấp Thứ 4: 19/8 DL

Tháng 7 ngày Sửu Sát chủ dương. Hữu Châu tước, Câu giảo, Đằng xà. Bạch hổ chi sát, bất nghi dụng chi sự. Phạm chi chủ: Thối tài, thương nhơn khẩu. Thọ tữ kỵ mọi việc.Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày  8/7 AL2026 Bính Dần Lư trung Hỏa Sao Giác Trực Phá Thứ 5: 20/8 DL

Chánh tứ phế. Duy Nhâm 1 nhựt hữu Nguyệt đức chỉ lợi an táng. Chư sự bất nghi; chủ: Thối tài, thương nhơn khẩu địch lang.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 9/7 AL2026 Đinh Mẹo Lư trung Hỏa Sao Cang Trực Nguy Thứ 6: 21/DL

Sao Cang hung bất dụng. Thu Thố sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 10/7 AL2026 Mậu Thìn Đại lâm Mộc Sao Đê Trực Thành Thứ 7: 22/8 DL

Sao Đê hung bất dụng..

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 11/7 AL2026 Kỷ Tỵ Đại lâm Mộc Sao Phòng Trực Thâu CN: 23/8 DL

Tiểu hồng sa, hữu Châu tước, Câu giảo, Đằng xà. Chủ bất lợi. Phạm chi chiêu quang tư, tổn nhơn khẩu, đại hung. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 12/7 AL2026 Canh Ngọ Lộ bàng Thổ Sao Tâm Trực Khai Thứ 2: 24/8 DL

Sao Tâm hung bất dụng. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 13/7 AL2026 Tân Mùi Lộ bàng Thổ  Sao Vĩ Trực Bế Thứ 3: 25/8 DL

Tháng 7 Cô hồn kỵ khởi công làm nhà, động nhà cửa, bếp nút. Tam nương xấu kỵ mọi việc.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 14/7 AL2026 Nhâm Thân Kiếm phong Kim Sao Cơ Trực Kiên Thứ 4: 26/8 DL

Mậu Thiên xá, Giáp Nhâm vi thử hòa chi nhựt, chỉ nghi mai táng nhiên. Nguyệt kiên thượng hung bất khả đại dụng.

Giờ tốt:

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g20 sáng).

Giờ Tuất 20g01’–20g59’(khoảng 20g20 sáng).

Ngày 15/7 AL2026 Quý  Dậu Kiếm phong Kim Sao Đẩu Trực Trừ Thứ 5: 27/8 DL

Thiên ôn, Vãng vong. Tân Thiên địa chuyến sát, Chánh tứ phế hung.Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Duy ngày Ất thứ kiết. Ngày Dậu vãng vong kỵ đi xa.

 Ngày 16/7 AL2026 Giáp Tuất Sơn đầu Hỏa Sao Ngưu Trực Mãn Thứ 6: 28/8 DL

Thiên phú, Thiên tặc, Thổ ôn kỵ động thổ. Mùa thu ngày Tuất Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 17/7 AL2026 Ất  Hợi Sơn đầu Hỏa Sao Nữ Trực Bình Thứ 7: 29/8 DL

Đằng xà tổn nhơn khẩu tào quan sự, khẩu thiệt, hoành họa hung.Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 18/7 AL2026 Bính Tý Giản hạ Thủy Sao Hư Trực Định CN: 30/8 DL

Sao Hư hung bất dụng. Tam nương xấu kỵ mọi việc.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 19/7 AL2026 Đinh Sửu Giản hạ Thủy Sao Nguy Trực Chấp Thứ 2: 31/8 DL

Tháng 7 ngày Sửu Sát chủ dương. Hữu Châu tước, Câu giảo, Đằng xà. Bạch hổ chi sát, bất nghi dụng chi sự. Phạm chi chủ: Thối tài, thương nhơn khẩu. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 20/7 AL2026 Mậu Dần Thành đầu Thổ Sao Thất Trực Phá Thứ 3: 1/9 DL

Chánh tứ phế. Duy Nhâm 1 nhựt hữu Nguyệt đức chỉ lợi an táng. Chư sự bất nghi; chủ: Thối tài, thương nhơn khẩu địch lang.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 21/7 AL2026 Kỷ Mẹo Thành đầu Thổ Sao Bích Trực Nguy Thứ 4: 2/9 DL

Đinh, Quý hữu Thiên đức Huỳnh la, Tử đàng, Kim ngân, Khố lầu, Ngọc đường tụ bửu tinh cái chiếu, nghi khởi tạo, giá thú, hôn nhơn, tang dá, khai trương, xuất hành, nhập trạch, thượng quan, tác thương khố, ngưu dương, lang, khuyển, chủ: Gia nghiệp xương thạnh, nhơn khẩu hưng vương, sanh quý tử, tấn hoạnh tài, phú quý ung lục,   Kỷ Mão thứ kiết. Tháng 7 Cô hồn kỵ khởi công làm nhà, động nhà cửa, bếp nút. Thu Thố sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.Thổ phù kỵ động thổ.

Giờ tốt:

Giờ Mùi 13g51’–13g59’(khoảng 13g55 trưa). hoặc 15g01’–15g49’(khoảng 15g20).

Giờ Dậu 17g51’–17g59’ (khoảng 17g50). hoặc 19g01’–19g49 (khoảng 19g20).’                

Giờ tiểu kiết: Tỵ 9g51’–11g59’(khoảng 9g550).

Ngày 22/7 AL2026 Canh Thìn Bạch lạp Kim Sao Khuê Trực Thành  Thứ 5: 3/9 DL

Thiên hỷ, Nhâm Nguyệt đức, Bính Canh 3 nhựt giai thị táng nhựt thứ kiết. Cụ bất nghi đại dụng. Tháng 7 Cô hồn kỵ khởi công làm nhà.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 23/7 AL2026Tân Tỵ Bạch lạp Kim Sao Lâu Trực Thâu Thứ 6: 4/9 DL

Tiểu hồng sa, hữu Châu tước, Câu giảo, Đằng xà. Chủ bất lợi. Phạm chi chiêu quang tư, tổn nhơn khẩu, đại hung. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 24/7 AL2026 Nhâm Ngọ Dương liễu Mộc Sao Vị Trực Khai Thứ 7: 5/9 DL

Huỳnh sa, Nhâm Nguyệt đức, Bính Mậu 3 nhựt lợi Hội thân, giá thú, mai táng, khai trương, xuất hành, nhập trạch, động thổ chủ sự 60 nhựt, 120 nhựt nội: Chiêu tài, hoạnh phước. Quý nhơn tiếp dẫn, điền sản hưng vượng, nhơn tích an khương. Dư Ngọ thứ kiết.

Kết luận: Ngày Bính Mậu Nhâm tốt mọi việc như hôn nhơn, khai trương, xuất hành,  mai táng. Tháng 7 Cô hồn kỵ khởi công làm nhà, động nhà cửa, bếp nút.

Giờ tốt:  Tý 0g51’–1g59’(khoảng 0g05 đêm).

Giờ Sửu 2g01’–1g59’ (khoảng 2g05 khuya).

Giờ Ngọ 12g01’–13g59’ (khoảng 12g05 trưa).  

Giờ Thân 16g91’–16g59’ (khoảng 16g05 chiều).

Ngày 25/7 AL2026 Quý Mùi Dương liễu Mộc Sao Mão Trực Bế CN: 6/9 DL

Thiên thành, Thiên xá, Quý Hỏa tinh, Thiên đức, Kỷ, Tân Mùi Hỏa tinh nghi tu tạo, nhập trạch, định táng, tang dá, xuất hành, khai trương thứ kiết. Tháng 7 Cô hồn kỵ khởi công làm nhà, động nhà cửa, bếp nút. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Giờ tốt:  Tỵ 9g01’–9g59’(khoảng 9g20 sáng). Hoặc 11g51’–11g49’ (khoảng 11g20 sáng).

Giờ Hợi 21g01’–21g59’(khoảng 21g20) Hoặc 23g51’–23g49’ (khoảng 23g20).

Bạch Lộ Ngày 26 tháng 7 lúc 00 giờ 04’hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ tại Đông, Đông Nam, Đông Bắc: Dần Mẹo Thìn.

Xem ngày kể tháng 8 từ đây

Ngày 26/7 AL2026 Giáp Thân Tuyền trung Thủy Sao Tất Trực Bế Thứ 2: 7/ 9 DL

Thân nhựt – Bế: Mậu Thiên xá, Bính Canh Thiên đức, Nguyệt đức. Nghi xuất hành, tu phương, động thổ, hưng công, định táng, khai trương, tác thương khố, ngưu dương, trư, lang. Lợi tử tôn, vượng điền sảng, tấn hoạnh tài, gia môn phát đại, thượng kiết. Giáp Nhâm thứ kiết.

Giờ tốt:  

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(sáng). khoảng 8g20 sáng),

Tuất 20g01’–0g59’(khoảng 20g20).

Ngày 27/7 AL2026 Ất  Dậu Tuyền trung Thủy Sao Chủy Trực Kiên Thứ 3: 8/9 DL

Sao Chủy hung bất dụng..

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 28/7 AL Bính Tuất Ốc thượng Thổ Sao Sâm Trực Trừ Thứ 4: 9/9 DL

Canh Thiên đức, Nguyệt đức, Giáp Mậu nghi hưng công, động thổ, nhập trạch, khai trương, hôn nhơn đẳng sự. Mùa thu ngày Tuất Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Giờ tốt: 

Giờ  Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g20).  

Giờ Thân16g01’–16g59’(khoảng 16g20).  

Giờ Hợi 22g01’–22g59’(khoảng 22g20).  

Ngày 29/7 AL2026 Đinh Hợi Ốc thượng Thổ Sao Tỉn Trực Mãn Thứ 5: 10/9 DL

Thiên phú, Ất Văn xương quý hiển chi tinh. Ất Đinh hữu Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng, Hoa thể, Lương trì, Lộc mã chư tinh cái chiếu. Lợi khởi tạo, hưng công, động thổ, tang dá, nhập trạch, giá thú, khai trương, xuất hành vinh vi chư sự. Đại tác đại phát, tiểu tác tiểu phát, 60 nhựt, 120 nhựt nội trì chí châu niên tiện kiến hoạnh tài thành gia, sanh quý tử, vượng điền sản, hưng lục súc. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ ôn kỵ động thổ.

Giờ tốt: 

Giờ Sửu 1g41’–1g59’(khoảng 1g50), hoặc 3g01’–3g39’(khoảng 3g20).   

Giờ Thìn 7g41’–7g59’(khoảng 1g5) hoặc 9g01’–9g39’,(khoảng 9g20).   

Giờ Tuất 19g41’–19g59’(khoảng 19g50) hoặc 21g01’–21g39’(khoảng 21g20).   

NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 8 (thiếu)

Ngày 1/8 AL2026 Mậu Tý Thích lịch Hỏa Sao Quỷ Trực Bình Thứ 6:11/9 DL

Vãng vong, Châu tước, Câu giảo. Chiêu quang tư, tổn trạch trưởng.Thổ kỵ kỵ động thổ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày Tý xấu kỵ mọi việc. Ngày Tý Vãng vong kỵ đi xa.

Ngày 2/8 AL2026 Kỷ Sửu Thích lịch Hỏa Sao Liểu Trực Định Thứ 7:12/9 DL

Sửu nhựt – Định: Ất Đinh Tân Quý thứ kiết. Duy Kỷ bất lợi, chư sự bất nghi. Phạm chi chủ: Tật bịnh, sanh tai hung ca, xướng aủy bại vong chi kiệm.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 3/8 AL2026 Canh Dần Tòng bá Mộc Sao Tinh Trực Chấp CN: 13/9 DL

Sao Tinh hung bất dụng. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 4/8 AL2026 Tân Mẹo Tòng bá Mộc Sao Trương Trực Phá Thứ  2: 14/9 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Trực Phá hung bất dụng. Thu Thố sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 5/8 AL2026 Nhâm Thìn Trường lưu Thủy Sao Dực Trực Nguy Thứ 3: 15/9 DL

Tháng 8 ngày Thìn Sát chủ dương. Sao Dực hung bất dụng. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 6/8 AL2026 Quý Tỵ Trường lưu Thủy Sao Chẩn Trực Thành Thứ 4:16/9 DL

Ất Kỷ hữu Tử đàng, Đái lộc, Thích mã tụ tập, chư tinh cái chiếu. Nghi khởi tạo, hưng công, động thổ, khai trương, xuất hành, thương khố, ngưu dương lang giai đại kiết, 100 sự thuận lợi. Dư Tỵ thứ kiết. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Gờ tốt: 

Giờ Thìn 7g41’–7g59’(khoảng 7g50), hoặc Thìn 9g01’–9g39’(khoảng 9g20).   

Giờ Mùi 13g41’–13g59’(khoảng 13g50), hoặc 15g01’–15g39’(khoảng 15g20).   

Giờ Tuất 19g41’–19g59’(khoảng 19g50). hoặc 21g01’–21g39’(khoảng 21g20).   

Ngày 7/8 AL2026 Giáp Ngọ Sa trung Kim Sao Giác Trực Thâu Thứ 5: 17/9 DL

Phước sanh khả tích. Kiên phá lai xung. Hỏa tinh. Phạm chi tổn tử tôn, chiêu quang tư tối hung.

Giáp Ngọ xấu kỵ mọi việc.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 8/8 AL2026 Ất  Mùi Sa trung Kim Sao Cang Trực Khai Thứ 6: 18/9 DL

Sao Cang hung bất dụng. Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 9/8 AL2026 Bính Thân Sơn hạ Hỏa Sao Đê Trực Bế Thứ 7: 19/9 DL

Sao Đê hung bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 10/8 AL2026 Đinh Dậu Sơn hạ Hỏa Sao Phòng Trực Kiên CN: 20/9 DL

Tiểu hồng sa. Thiên thành nãi ngũ hành tự bại chi thời, 100 sự giai hung. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 11/8 ALMậu Tuất Bình địa Mộc Sao Tâm Trực Trừ Thứ 2: 21/9 DL

Sao Tâm hung bất dụng. Mùa thu ngày Tuất Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ hoàng sát kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày12/8 AL 2026 Kỷ Hợi Bình địa Mộc Sao Vĩ TrựcMãn Thứ3: 22/9 DL

Thiên phú, Ất Văn xương quý hiển chi tinh. Ất Đinh hữu Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng, Hoa thể, Lương trì, Lộc mã chư tinh cái chiếu. Lợi khởi tạo, hưng công, động thổ, tang dá, nhập trạch, giá thú, khai trương, xuất hành vinh vi chư sự. Đại tác đại phát, tiểu tác tiểu phát, 60 nhựt, 120 nhựt nội trì chí châu niên tiện kiến hoạnh tài thành gia, sanh quý tử, vượng điền sản, hưng lục súc. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ ôn kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày tốt mọi việc, chỉ kỵ động thổ, mai táng.

Giờ tốt:

Giờ  Sửu 1g41’–1g59’(khoảng 1g50). hoặc  3g01’–3g39’(khoảng 3g20).

Giờ Thìn 7g41’–7g59’(khoảng 7g50). hoặc  9g01’–9g39’(khoảng 9g20).    

Giờ Tuất 19g41’–19g59’(khoảng 19g50).hoặc 21g01’–21g39’(khoảng 21g20).              

Ngày 13/8 AL 2026 Canh Tý Bích thượng Thổ Sao Cơ Trực Bình Thứ 4: 23/9 DL

Vãng vong, Châu tước, Câu giảo. Chiêu quang tư, tổn trạch trưởng. Bính nãi khiết tranh chi thời. Canh Hỏa tinh bàng Thiên đức, Mậu 3 nhựt. Lợi khởi tạo, giá thú, nhập trạch, xuất hành, dụng chi thứ kiết. Vãng vong kỵ đi xa. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Giờ tốt:  

Giờ Tý 0g01’–0g59’(khoảng 23g20 sáng).

Giờ Ngọ 12g01’–12g59’(khoảng 23g20 sáng).

Giờ Thân 16g01’–16g59’(khoảng 23g20 sáng).

Ngày 14/8 AL 2026 Tân Sửu Bích thượng Thổ Sao Đẩu Trực Định Thứ 5: 24/9 DL

Ất Đinh Tân Quý thứ kiết. Ngoạt kỵ, kỵ mọi việc.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 15/8 2026  AL Nhâm Dần Kim bạch Kim Sao Ngưu Trực Chấp Thứ 6:        25/9 DL

Sao Ngưu hung bất dụng..

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc. 

Ngày 16/8 AL 2026 Quý Mẹo Kim bạch Kim Sao Nữ Trực Phá Thứ  7: 26/9 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Sao Nữ hung bất dụng. Thu Thố sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 17/8 AL Giáp Thìn Phúc đăng Hỏa Sao Hư Trực Nguy CN: 27/9 DL

Tháng 8 ngày Thìn Sát chủ dương. Sao Hư hung bất dụng..

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 18/8 AL 2026 Ất  Tỵ Phúc đăng Hỏa Sao Nguy Trực Thành Thứ 2: 28/9 DL

Sao Nguy hung bất dụng..Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 19/8 AL 2026 Bính Ngọ Thiên hà Thủy Sao Thất Trực Thâu Thứ 3: 29/9 DL

Phước sanh khả tích. Kiên phá lai xung. Hỏa tinh. Bính động thổ, an táng dụng chi thứ kiết.

Gờ tốt: 

Gờ Tý 0g01’–0g59’,(khoảng 1g20).    

Gờ Sửu 2g01’–2g59’, (khoảng 2g20).   

Gờ Ngọ12g01’–12g59’, (khoảng 12g20).   

Gờ Thân 16g01’–16g59’(khoảng 16g20).   

Ngày 20/8 AL 2026 Đinh Mùi Thiên hà Thủy Sao Bích Trực Khai Thứ 4: 30/9 DL

Đinh Kỷ Tân thứ kiết chi nhựt chỉ nghi tiệm thảo, khai sơn, quật thọ, an táng đẳng sự. Thổ phù kỵ động thổ.

Giờ tốt: 

Giờ Hợi 21g41’–21g59’(khoảng 21g50). hoặc 23g01’–23g39’(khoảng 23g20).                 

Giờ Tiểu kiết:

Giờ Mùi 13g–15g (khoảng 15g20).   

Ngày 21/8 AL 2026 Mậu Thân Đại trạch Thổ Sao Khuê Trực Bế Thứ 5: 1/10 DL

Mậu Thiên xá, Bính Canh Thiên đức, Nguyệt đức. Nghi xuất hành, tu phương, động thổ, hưng công, định táng, khai trương, tác thương khố, ngưu dương, trư, lang. Lợi tử tôn, vượng điền sảng, tấn hoạnh tài, gia môn phát đại, thượng kiết. Giáp Nhâm thứ kiết.

Giờ tốt:  

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g20 sáng).

Giờ Tuất 20g01’–20g59’(khoảng 20g20 tối).

Ngày 22/8 AL 2026 Kỷ Dậu Đại trạch Thổ Sao Lâu Trực Kiên Thứ 6: 2/10 DL

Tiểu hồng sa. Thiên thành nãi ngũ hành tự bại chi thời, 100 sự giai hung. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 23/8 AL 2026 Canh Tuất Xoa xuyến Kim Sao Vị Trực Trừ Thứ 7: 3/10 DL

Tuất nhựt – Trừ: Canh Thiên đức, Nguyệt đức, Giáp Mậu nghi động thổ, nhập trạch, khai trương, hôn nhơn đẳng sự. Dụng chi thứ kiết. Mùa thu ngày Tuất Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ hoàng sát kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Giờ tốt:   

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g20 sáng).

GiờThân16g01’–16g59’(khoảng 16g20 chiều).

Giờ Hợi 22g01’–22g59’(khoảng 22g20 tối). 

Ngày 24/8 AL 2026 Tân Hợi Xoa xuyến Kim Sao Mão Trực Mãn  CN: 4/10 DL

Tân Hợi Âm phù, huyết di chi nhựt, phi dương gian sở dụng. ngũ hành vô khí, bất khả dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ ôn kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 25/8 AL 2026 Nhâm Tý Tang đố Mộc Sao Tất Trực Bình Thứ  2: 5/10 DL

Vãng vong, Châu tước, Câu giảo. Chiêu quang tư, tổn trạch trưởng.Thổ kỵ kỵ động thổ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 26/8 AL 2026 Quý Sửu Tang đố Mộc Sao Chủy Trực Định Thứ 3: 6/10 DL

Sao Chủy hung bất dụng..

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 27/8 AL 2026 Giáp Dần Đại khê Thủy Sao Sâm  Trực Chấp Thứ 4: 7/10 DL

Giáp Dần Chánh tứ phế hung. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. 

Hàn lộ Ngày 28 tháng 8 lúc 16 giờ 08’, hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ tại Bắc, Đông Bắc, Tây Bắc: Hợi Tý Sửu.

Xem ngày kể tháng 9 từ đây

Ngày 28/8 AL 2026 Ất  Mẹo Đại khê Thủy Sao Tỉn Trực Chấp Thứ   5: 8/10 DL

Ất Chánh tứ phế hung. Thu Thố sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc 

Ngày 29/8 AL 2026 Bính Thìn Sa trung Thổ Sao Quỷ Trực Phá Thứ 6: 9/10 DL

Trực Phá hung.bất dụng. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc 

NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 9 (đủ) (thiếu)

Ngày 1/9 AL 2026  Đinh Tỵ Sa trung Thổ Sao Liểu Trực Nguy Thứ   7: 10/10 DL

Sao Liễu hung.bất dụng.Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 2/9 AL 2026  Mậu Ngọ Thiên thượng Hỏa Sao Tinh Trực Thành CN: 11/10 DL

Thiên hỷ, Bính hữu Thiên đức, Nguyệt dức, Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng, Kim ngân, Khố lầu chư kiết tinh cái chiếu. Nghi khởi tạo, giá thú, hưng công, động thổ, khai trương, xuất hành, nhập trạch, an táng toàn kiết. Nhứt thiết phát tài, phú quý, thiêm đinh, nô tỷ tự lai, mưu vọng thắng thường. Mậu Ngọ thứ kiết giai khả dụng. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Sao Tinh chỉ khởi công, xây phòng làm bếp. kỵ việc khác.

Giờ tốt:   Tý 0g01’–0g59’(khoảng 0g20 sáng).  

Sửu 2g01’–2g59’(khoảng 2g20 sáng).  

Ngọ 12g01’–12g59’(khoảng 12g20 sáng).  

Ngày 3/9 AL 2026  Kỷ Mùi Thiên thượng Hỏa Sao Trương  Trực Thâu Thứ 2: 12/ DL

Đáng bất lợi khởi tạo hôn nhơn, xuất hành, nhập trạch khai trương, thương khố. Chủ: Tổn tào, ôn dịch. Chỉ tiểu tiểu.

Gờ tốt: Tỵ 9g31’ – 9g59’ (khoảng 9g50 sáng).  

Ngày 4/9 AL 2026  Canh Thân Thạch lựu Mộc Sao Dực Trực Khai Thứ 3: 13/10 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Sao Dực hung.bất dụng. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 5/9 AL 2026 Tân Dậu Thạch lựu Mộc Sao Chẩn Trực Bế Thứ  4: 14/10 DL

Ất thị táng nhựt, dư Dậu việc nghi tiểu dụng. Thử thời Thu Đông giao giới cụ vi sát thương. Đáng thị ngũ hành vô khí. Danh hạo bại sát hung chi nhựt. Bất nghi khởi tạo, hôn nhơn, nhập trạch, khai trương, dụng chi lãnh thối hung.Kỷ Tân Dậu cửu Thổ quỷ hung. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: xấu kỵ mọi việc. 

Ngày 6/9 AL 2026 Nhâm Tuất Đại hải Thủy Sao Giác Trực Kiên Thứ 5: 15/10 DL

Nhâm Tuất bất lợi. Nhược dụng chi chủ: Tổn tài, bần cùng, đại hung.Mùa thu ngày Tuất Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 7/9 AL 2026 Quý Hợi  Đại hải Thủy Sao Cang Trực Trừ Thứ 6: 16/10 DL

Sao Cang hung.bất dụng. Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 8/9 AL 2026 Giáp Tý Hải trung Kim Sao Đê Trực Mãn Thứ 7:  17/10 DL

Sao Đê hung.bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.Thổ ôn kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 9/9 AL 2026 Ất Sửu Hải trung Kim Sao Phòng Trực Bình CN: 18/ DL

Tháng 7 ngày Sửu Sát chủ dương. Tiểu hồng sa, hữu Phước sanh, thố bị Nguyệt kiên xung phá, Châu tước, Câu giảo. Chiêu quang tư, kiết cứ chư sự bất lợi.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày  10/9 AL 2026 Bính Dần Lư trung Hỏa Sao Tâm Trực Định Thứ 2: 19/10 DL

Sao Tâm hung.bất dụng. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 11/9 AL 2026 Đinh Mẹo Lư trung Hỏa Sao Vĩ Trực Chấp Thứ 3: 20/10 DL

Tân Kỷ hữu Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng chư kiết tinh cái chiếu. Nghi khai trương, xuất hành, nhập trạch, động thổ, tu phương khởi tạo, thương khố. Tấn tài sản, tăng nhơn khẩu, hưng gia đạo, vượng lục súc, đại kiết. Đinh Mẹo thứ kiết.  Thu Thố sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Giờ tốt:  Dần 3g31’–3g59’ (khoảng 3g50) hoặc 5g01’–5g29’(khoảng 5g20).   

Giờ Mùi 13g31’–13g59’, (khoảng 13g50) hoặc 15g01’–15g29’(khoảng 15g20).   

Giờ Dậu 17g31’–17g59’(khoảng 17g50)  hoặc 19g01’–19g29’(khoảng 19g20).                    

Ngày 12/9 AL 2026 Mậu Thìn Đại lâm Mộc Sao Cơ Trực Phá Thứ 4: 21/10 DL

Trực Phá hung.bất dụng. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 13/9 AL 2026 Kỷ Tỵ Đại lâm Mộc Sao Đẩu trực Nguy Thứ 5:22/10 DL

Ất nghi tiệm thảo, an táng, hưng công, tạo tác, giá thú, khai trương, nạp thể, di cư, xuất hành, nhập trạch. Chủ: Ích tử tôn, gia đạo hưng long, phát tài đại kiết. Kỷ Tỵ thứ kiết chỉ nghi tiểu tiểu khả dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Giờ tốt: 

Giờ Thìn 7g31’–7g59’(khoảng 7g50), hoặc 9g01’–9g29’(khoảng 9g20).    

Giờ Mùi 13g31’–13g59’(khoảng 13g50) hoặc 15g01’–15g29’(khoảng 15g20).   

Giờ Tuất 9g31’–19g59’(khoảng 19g50). hoặc 21g01’–21g29’(khoảng 21g20).   

Giờ Hợi 21g31’–21g59’(khoảng 21g50). hoặc 3g01’–23g29’(khoảng 23g20).   

Ngày 14/9 AL 2026 Canh Ngọ Lộ bàng Thổ Sao Ngưu Trực Thành Thứ  6: 23/10 DL

Sao Ngưu hung.bất dụng. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 15/9 AL 2026 Tân Mùi Lộ bàng Thổ Sao Nữ Trực Thâu Thứ 7: 24/10 DL

Sao Nữ hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 16/9 AL 2026 Nhâm Thân Kiếm phong Kim Sao Hư Trực Khai CN: 25/10 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Sao Hư hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 17/9 AL 2026 Quý  Dậu Kiếm phong Kim Sao Nguy Trực Bế Thứ 2: 26/10 DL

Sao Nguy hung.bất dụng. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 18/9 AL 2026 Giáp Tuất Sơn đầu Hỏa Sao Thất Trực Kiên Thứ 3: 27/10 DL

Giáp Tuất bất lợi. Nhược dụng chi chủ: Tổn tài, bần cùng, đại hung.Mùa thu ngày Tuất Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 19/9 AL 2026 Ất  Hợi Sơn đầu Hỏa Sao Bích Trực Trừ Thứ 4: 28/10 DL

Thiên thành, Ất Đinh nghi khởi tạo, khai trương, giá thú, nhập trạch, xuất hành, động thổ chư sự đại kiết, tử tôn hưng vượng, vĩnh đạt phú quý. Kỷ Hỏa tinh, duy khởi tạo, giá thú thứ kiết.

Kết luận: Ngày Ất Đinh Kỷ nghi khai trương, nhập trạch, xuất hành. Kỵ động thổ, hôn nhơn, khởi tạo. Ngày Ất Hỏa kỵ khởi công, lợp nhà. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ phù kỵ động thổ.

Giờ tốt: 

Giờ Thìn 7g31’–7g59’(khoảng 7g50), hoặc 9g01’–9g29’(khoảng 9g20).   

Giờ Tuất 19g31’–19g59’(khoảng 19g50), hoặc 21g01’–21g29’(khoảng 21g20).   

Giờ Hợi 21g31’–21g59’(khoảng 21g50). hoặc  23g01’–23g29’(khoảng 23g20).   

Ngày 20/9 AL 2026 Bính Tý Giản hạ Thủy Sao Khuê Trực Mãn Thứ 5: 29/10 DL

Huỳnh sa, Thiên phú, Bính thủy khiết tranh chi thời, liêm hữu Thiên đức, Nguyệt đức, Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Tăng liêu, Liên châu, Lộc mã chư kiết tinh cái chiếu. Nghi hưng công, động thổ, khai trương, xuất hành, nhập trạch, định táng, tang dá, an táng. Ích gia môn, lợi tử tôn, vượng điền sản, tấn lục súc, tăng hoạnh tài, 60 nhựt, 120 nhựt nội tiện nhiệm. Sao Khuê chỉ khởi công kỵ mọi việc khác, nhứt là kha môn, phóng thủy. Thổ ôn kỵ động thổ.

Giờ tốt: 

Giờ  Tý 0g01’–0g59’(khoảng 0g20).   

Giờ Ngọ 12g01’–12g59’(khoảng 12g20).   

Ngày 21/9 AL 2026 Đinh Sửu Giản hạ Thủy Sao Lâu Trực Bình Thứ 6: 30/1010 DL

Tháng 7 ngày Sửu Sát chủ dương. Tiểu hồng sa, hữu Phước sanh, thố bị Nguyệt kiên xung phá, Châu tước, Câu giảo. Chiêu quang tư, kiết cứ chư sự bất lợi. Đinh Quý sát nhập trung cung cánh hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 22/9 AL 2026 Mậu Dần Thành đầu Thổ Sao Vị Trực Định Thứ 7: 31/10 DL

Bính Thiên đức, Nguyệt đức, Mậu, Canh hữu Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, chư kiết tinh cái chiếu. Nghi khai trương, xuất hành, nhập trạch, nhứt thiết chư sự. Chủ: Tấn tài sản, sanh quý tử, hưng gia đạo, lúc súc đại kiết. Đáng Bính, Mậu Canh tuy nội phạm Nguyệt yểm, nội hữu chư kiết tinh cái chiếu. Cố đại kiết. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Giờ tốt:

Giờ Tý 0g01’ –  0g59’(khoảng 0g20).        

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g20).   

Giờ Tuất 20g01’–20g59’ (khoảng 20g20).  

Ngày 23/9 AL 2026 Kỷ Mẹo Thành đầu Thổ Sao Mão Trực Chấp CN: 1/11 DL

Ngoạt kỵ, kỵ mọi việc. Thu Thố sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 24/9 AL 2026 Canh Thìn Bạch lạp Kim Sao Tất Trực Phá Thứ 2: 2/11 DL

Trực Phá hung.bất dụng. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 25/9 AL 2026 Tân Tỵ Bạch lạp Kim Sao Chủy Trực Nguy Thứ 3: 3/11 DL

Sao Chủy hung.bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.                                                                                               

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 26/9 AL 2026 Nhâm Ngọ Dương liễu Mộc Sao Sâm Trực Thành Thứ 4: 4/11 DL

Thiên hỷ, Bính hữu Thiên đức, Nguyệt dức, Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng, Kim ngân, Khố lầu chư kiết tinh cái chiếu. Nghi khởi tạo, giá thú, hưng công, động thổ, khai trương, xuất hành, nhập trạch, an táng toàn kiết. Nhứt thiết phát tài, phú quý, thiêm đinh, nô tỷ tự lai, mưu vọng thắng thường. Mậu Ngọ thứ kiết giai khả dụng. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Sao Tinh chỉ khởi công, xây phòng làm bếp. kỵ việc khác.

Giờ tốt: 

Giờ  Tý 0g01’–0g59’(khoảng 0g20 sáng). 

Giờ Sửu 2g01’–2g59’(khoảng 2g20 sáng). 

Giờ Ngọ 12g01’–12g59’(khoảng 12g20 sáng).

Ngày 27/9 AL 2026 Quý Mùi Dương liễu Mộc Sao Tỉn Trực Thâu Thứ 5: 5/11DL

Đáng bất lợi khởi tạo hôn nhơn, xuất hành, nhập trạch khai trương, thương khố. Chủ: Tổn tào, ôn dịch. Chỉ tiểu tiểu.

Gờ tốt: Tỵ 9g31’ – 9g59’ (khoảng 9g50 sáng). 

Ngày 28/9 AL 2026 Giáp Thân Tuyền trung Thủy Sao Quỷ Trực Khai Thứ 6: 6/11 DL

Thiên tặc kỵ động thổ. Mậu Thiên xá, Giáp Thủy khiết tranh chi thời trị Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Tụ lộc, Đái mã tinh cái chiếu. Nghi án táng, tác sanh cơ.

Kết luận: Sao Quỷ chỉ nghi an táng, kỵ mọi việc khác.

Giờ tốt:

Giờ  Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g30 sáng).  

Giờ Tuất 20g01’–20g59’(khoảng 20g30 sáng). 

Lập Đông Ngày 29  tháng 9 lúc 19 giờ 29’, hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ tại Tây, Tây Bắc, Tây Nam: Thân Dậu Tuất.

Xem ngày kể tháng 10 từ đây

Ngày 29/9 AL 2026 Ất  Dậu Tuyền trung Thủy Sao Liểu Trực Khai Thứ 7: 7/11 DL

Sao Liễu hung.bất dụng. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 30/9 AL 2026 Bính Tuất Ốc thượng Thổ Sao Tinh Trực Bế CN: 8/11 DL

Hỏa tinh. Bính Mậu 100 sự hung bại.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc 

NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 10 (đủ)

Ngày 1/10 AL 2026 Đinh Hợi Ốc thượng Thổ Sao  Trương  Trực Kiên Thứ 2: 9/11  DL

Bất lợi khởi tạo, hôn nhơn, giá thú, nhập trạch, xuất hành, an táng. Dụng chi: Chiêu quang tư, tổn gia trưởng. Thập ngoạt Kiên Hợi nhựt bất lợi. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 2/10 AL 2026  Mậu Tý Thích lịch Hỏa Sao Dực Trực Trừ Thứ 3: 10/11 DL

Sao Dực hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 3/10 AL 2026 Kỷ Sửu Thích lịch Hỏa Sao Chẩn Trực Mãn Thứ 4: 11/11 DL

Thiên phú, Thiên thành, Thiên tặc kỵ động thổ, Kỷ Sủu việc bất nghi dụng. chỉ khả tranh hùng nhập mộ. Phàm kim nhập Sửu cung: Ngũ hành vô khí quang, phạm Nguyệt yểm, Thiên tặc chi hung. Thổ ôn kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 4/10 AL 2026 Canh Dần Tòng bá Mộc Sao Giác Trực Bình Thứ 5: 12/11 DL

Thiên phú, Thiên thành hữu đáo châu tinh sự đáo quan phù nhi hậu táng. Duy Giáp nãi thượng kiết, Canh Nhâm thứ kiết tiểu tiểu tu vi tắc khả. Đại tác bất nghi. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Giờ tốt: 

Giờ Tý 23g21’–23g59’(khoảng 23g50 đêm). 1g01’ –  1g19’(khoảng 1g30 đêm).

Giờ Tuất 19g21’–19g59’(khoảng 19g50 tối). 21g01’–21g19’(khoảng 21g30 tối).                 

Ngày  5/10 AL 2026 Tân Mẹo Tòng bá Mộc Sao Cang Trực Định Thứ 6: 13/11 DL

Sao Cang  hung.bất dụng. Ngoạt kỵ xấu kỵ mọi việc.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 6/10 AL 2026 Nhâm Thìn Trường lưu Thủy Sao Đê Trực Chấp Thứ 7: 14/11 DL

Tháng 10 ngày Thìn Sát chủ dương. Sao Đê hung.bất dụng. Thổ phù kỵ động thổ. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 7/10 AL 2026 Quý Tỵ Trường lưu Thủy Sao Phòng Trực Phá   CN: 15/11 DL

Trức Phá hung bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 8/10 AL 2026 Giáp Ngọ Sa trung Kim Sao Tâm Trực Nguy Thứ 2: 16/11  DL

Sao Tâm hung.bất dụng.Mùa đông ngày Ngọ Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 9/10 AL 2026 Ất  Mùi Sa trung Kim Sao Vĩ Trực Thành Thứ 3: 17/11 DL

Nguyệt kiên, Tam hạp, Thố Ất sát nhập trung cung: Kỵ xuất hành, an táng, giá thú, nhập trạch, khai trương tu tạo. Đông dương sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà.Thổ kỵ kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 10/10 AL 2026 Bính Thân Sơn hạ Hỏa Sao Cơ Trực Thâu Thứ 4: 18/11 DL

Cốc phạm đáo Châu tinh, dụng chi chiêu quang tư, thối nhơn khẩu. Bính Thân bất  đại hung. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 11/10 AL 2026 Đinh Dậu Sơn hạ Hỏa Sao Đẩu Trực Khai Thứ 5: 19/11 DL

Ất Thiên đức, Nguyệt ân, thị táng nhựt. Nghi thú thân, nhập trạch, khởi tạo, khai trương. Dụng chi thượng kiết. Chủ: Tăng điền trạch, thọ chức lộc, quang môn hộ, nô tỷ, nghĩa bộc tự lai đầu thuận., chư sự thuận toại. Dư Dậu thứ kiết. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Giờ tốt:

Giờ Dần 4g01’–4g59’(khoảng 4g20).

Giờ Mùi 14g01’–14g59’(khoảng 14g20).

GiờDậu 18g01’–18g59’(khoảng 18g20).

Ngày 12/10 AL 2026 Mậu Tuất Bình địa Mộc Sao Ngưu Trực Bế Thứ 6: 20/11 DL

Hỏa tinh. Bính Mậu 100 sự hung bại.Sao Ngưu hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 13/10 AL 2026 Kỷ Hợi Bình địa Mộc Sao Nữ Trực Kiên Thứ 7: 21/11 DL

Sao Nữ hung.bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 14/10 AL 2026 Canh Tý Bích thượng Thổ Sao Hư Trực Trừ CN: 22/11 DL

Sao Hư hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 15/10 AL 2026 Tân Sửu Bích thượng Thổ Sao Nguy Trực Mãn Thứ 2: 23/11 DL

Thiên tặc Thổ ôn kỵ động thổ. Sao Nguy hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 16/10 AL 2026 Nhâm Dần Kim bạch Kim Sao Thất Trực Bình Thứ 3: 24/11 DL

Thiên phú, Thiên thành hữu đáo châu tinh sự đáo quan phù nhi hậu táng. Duy Giáp nãi thượng kiết, Nhâm Dần nhựt hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 17/10 AL 2026 Quý Mẹo Kim bạch Kim Sao Bích Trực Định Thứ 4: 25/11 DL

Ất Thiên đức, Kỷ Tân nghi hưng công, động thổ, định táng, thượng lương, giá thú, nhập trạch, xuất hành, khai trương đẳng sự. Dụng chi kiết dực chiếu lâm. Dư Mẹo thứ kiết.

Giờ tốt:  

Giờ Dần 4g01’–4g59’(khoảng 4g20).  

Giờ Mùi 14g01’–14g59’(khoảng 14g20).   

Giờ Dậu 18g01’–18g59’(khoảng 18g20).

Ngày 18/10 AL 2026 Giáp Thìn Phúc đăng Hỏa Sao Khuê Trực Chấp Thứ 5: 26/11 DL

Tháng 10 ngày Thìn Sát chủ dương’bất dụng. Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc                

Ngày 19/10 AL 2026 Ất  Tỵ Phúc đăng Hỏa Sao Lâu Trực Phá Thứ   6: 27/11 DL

Trực Phá hung bất dụng..Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 20/10 AL 2026 Bính Ngọ Thiên hà Thủy Sao Vị Trực Nguy Thứ 7: 28/11 DL

Huỳnh sa, Giáp Nguyệt đức, hữu Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Kim ngân, Khố lầu chư kiết tinh cái chiếu. Bính Ngọ Chánh tứ phế hung.Mùa đông ngày Ngọ Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 21/10 AL 2026 Đinh Mùi Thiên hà Thủy Sao Mão Trực Thành CN: 29/11 DL

Nguyệt kiên, Tam hạp, Đinh Mùi thứ kiết. Sao Mão hung, chỉ làm bếp, kỵ việc khác. Đông dương sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Thổ kỵ kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Giờ tốt:  

Giờ Tỵ 10g01’–10g59’(khoảng 10g10).  

Giờ Hợi 22g01’–22g59’(khoảng 22g10). 

Ngày 22/10 AL 2026 Mậu Thân Đại trạch Thổ Sao Tất Trực Thâu Thứ 2: 30/11 DL

Cốc phạm đáo Châu tinh, dụng chi chiêu quang tư, thối nhơn khẩu. Duy Giáp Thủy khiết tranh chi thời, Thủy Thổ trương sanh cư Thân; Lợi an táng, giá thú, xuất hành, nhập trạch, khai trương, vinh vi. Dư Thân bất  đại hung.Tam nương xấu kỵ mọi việc. Thọ tữ kỵ mọi việc.Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 23/10 AL 2026 Kỷ Dậu Đại trạch Thổ Sao Chủy Trực Khai Thứ 3: 1/12 DL

Sao Chủy hung.bất dụng. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 24/10 AL 2026 Canh Tuất Xoa xuyến Kim Sao Sâm  Trực Bế Thứ 4: 2/12 DL

Hỏa tinh. Đáng bất lợi động thổ, khởi tạo, mai táng, di cư.

                     Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

 Ngày 25/10 AL 2026 Tân Hợi Xoa xuyến Kim Sao Tỉn Trực Kiên Thứ 5: 3/12 DL

Bất lợi khởi tạo, hôn nhơn, giá thú, nhập trạch, xuất hành, an táng. Dụng chi: Chiêu quang tư, tổn gia trưởng. Thập ngoạt Kiên Hợi nhựt bất lợi.Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày Tỵ, Hợi trùng tang đại kỵ an táng, xây, sửa mộ.

Ngày 26/10 AL 2026 Nhâm Tý Tang đố Mộc Sao Quỷ Trực Trừ Thứ 6: 4/12 DL

Đáng thu đông giao giới chi sơ, hữu chuyển sát chi hung.ngạn vân: “Chuyển sát chi thương vị khả khinh dụng”.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 27/10 AL 2026 Quý Sửu Tang đố Mộc Sao Liểu Trực Mãn Thứ 7: 5/12 DL

Thiên tặc Thổ ôn kỵ động thổ. Sao Liễu hung.bất dụng.Tam nương xấu kỵ mọi việc.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 28/10 AL 2026 Giáp Dần Đại khê Thủy Sao Tinh Trực Bình CN: 6/12 DL

Sao Tinh hung.bất dụng. Chỉ xây phòng làm bếp được. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Sao Tinh hung.bất dụng. Chỉ xây phòng làm bếp được. 

Đại tuyết Ngày 29 tháng 10 lúc 12 giờ 08’, hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ tại Nam,Tây Nam, Đông Nam: Thân Dậu Tuất.

Xem ngày kể thang 11 từ đây

Ngày 29/10 AL 2026 Ất  Mẹo Đại khê Thủy Sao Trương  Trực Bình  Thứ  2: 7/12 DL

Thiên tặc, Tân Hỏa tinh cập Châu tước, Câu giảo. Phạm chi: Chiêu quang tư, tổn tài vật, khởi tranh môn, thương tình nghĩa, đa ác tật, hung. Duy Ất 1 nhựt thứ kiết. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 30/10 AL 2026 Bính Thìn Sa trung Thổ Sao Dực Trực Định Thứ 3: 8/12 DL

Sao Dực hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc 

NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 11 (đủ)

Ngày 1/11 AL 2026 Đinh Tỵ Sa trung Thổ Sao Chẩn Trực Chấp Thứ 4: 9/12 DL

Đinh Tỵ Chánh tứ phế hung. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 2/11 AL 2026 Mậu Ngọ Thiên thượng Hỏa Sao Giác Trực Phá Thứ 5: 10/12 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Trực Phá hung.bất dụng.Mùa đông ngày Ngọ Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 3/11 AL 2026 Kỷ Mùi Thiên thượng Hỏa Sao Cang Trực Nguy Thứ 6: 11/12 DL

Tháng 11 ngày Mùi Sát chủ dương. Sao Cang hung.bất dụng.Đông dương sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc 

Ngày 4/11 AL 2026 Canh Thân Thạch lựu Mộc Sao Đê Trực Thành Thứ 7: 12/12 DL

Sao Đê hung.bất dụng. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 5/11 AL 2026 Tân Dậu Thạch lựu Mộc Sao Phòng Trực Thâu CN: 13/12 DL

Tiểu hồng sa hữu đáo Châu tinh, sự đáo quan nhi hậu táng (chỉ mai táng thứ kiết). Kỵ khởi tạo, khai trương, xuất hành, nhập trạch, giá thú đẳng sự. Phạm chi: Quan phù, lãnh thối, tổn thương tài vật, hung. Dư sự bất lợi.

Giờ lẻ tốt:

Giờ  Dần 3g11’–3g59’(khoảng 3g30) hoặc 5g01’–5g59’(khoảng 5g10). 

Giờ Mùi 13g11’–13g59’(khoảng 13g30)  hoặc  15g01’–5g59’(khoảng 15g10).  

Ngày 6/11 AL 2026 Nhâm Tuất Đại hải Thủy Sao Tâm Trực Khai Thứ 2: 14/12 DL

Sao Tâm hung.bất dụng. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 7/11 AL 2026 Quý Hợi Đại hải Thủy Sao Vĩ Trực Bế Thứ 3: 15/12DL

Quý Hợi lục giáp cùng nhựt bất dụng.Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 8/11 AL 2026 Giáp Tý Hải trung Kim Sao Cơ Trực Kiên Thứ   4: 16/12 DL

Nguyệt kiên xung phá. Dụng chi chủ: Chiêu quang tư, phá bại, Thiên xá bất hạp chi nhựt dả. Bính tuy trị Thủy vương chi thời, tấn Thần vi Địa chuyển việc giữ Nguyệt kiên tương xung kỳ thời, Thủy kế khê liêm lục việc thậm giảm. Chung thị kiết trung hung triệu. Chủ: Tiên ích, hậu hại, băng tiêu ngoạt lệ chi thời dả. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 9/11 AL 2026 Ất Sửu Hải trung Kim Sao Đẩu Trực Trừ Thứ 5: 17/12 DL

Thiên ôn; Ất kim mộ chi hương. Nghi xuất hành, khai trương, phạt mộc, khai sơn; hữu kiết tinh cái chiếu. Chủ: Quý nhơn tiếp dẫn, mưu vọng toại ý. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Giờ lẻ tốt:  Giờ Mẹo 5g11’–5g59’(khoảng 05g30).  hoặc 8g01’–8g09’(khoảng 8g10). 

Giờ Tỵ 9g11’–9g59’(khoảng 9g30) hoặc 11g01’–11g09’(khoảng 11g10).                  

Ngày 10/11 AL 2026 Bính Dần Lư trung Hỏa Sao Ngưu Trực Mãn Thứ 6: 18/12 DL

Sao Ngưu hung.bất dụng. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ ôn kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 11/1 AL 2026 Đinh Mẹo Lư trung Hỏa Sao Nữ Trực Bình Thứ 7: 19/12 DL

Sao Nữ hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 12/11 AL 2026 Mậu Thìn Đại lâm Mộc Sao Hư Trực Định CN: 20/12 DL

Sao Hư hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 13/11 AL 2026 Kỷ Tỵ Đại lâm Mộc Sao Nguy Trực Chấp Thứ  2: 21/12 DL

Sao Nguy hung.bất dụng.Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 14/11 AL 2026 Canh Ngọ Lộ bàng Thổ Sao Thất Trực Phá Thứ 3: 22/12 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Trực Phá hung.bất dụng. Ngoạt kỵ xấu kỵ mọi việc.Mùa đông ngày Ngọ Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 15/11 AL 2026 Tân Mùi Lộ bàng Thổ Sao Bích Trực Nguy Thứ 4: 23/12 DL

Tháng 11 ngày Mùi Sát chủ dương. Tân Quý Mùi chư sự bất nghi. Đông dương sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Sát chủ duơng đại hung.

Ngày 16/11 AL 2026 Nhâm Thân Kiếm phong Kim Sao Khuê Trực Thành Thứ 5: 24/12 DL

Thiên hỷ, Nhâm Thiên đức, Nguyệt đức, Giáp Mậu ngũ hành hữu khí chi thời trị Huỳnh la, Tử đàng, Kim ngân, Bửu tàng, Khố lầu chư  tinh cái chiếu. Nhứt thiết tác vi bá phước bỉnh trăng, chư sự thuận toại, sanh quý tử, vượng tài lộc. Thổ phù kỵ động thổ.

Giờ tốt: 

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g10). 

Giờ Tuất 20g01’–20g59’(khoảng 20g10).  

Ngày 17/11 AL 2026 Quý  Dậu Kiếm phong Kim Sao Lâu Trực Thâu Thứ 6: 25/12 DL

Tiểu hồng sa hữu đáo Châu tinh, sự đáo quan nhi hậu táng (chỉ mai táng thứ kiết). Kỵ khởi tạo, khai trương, xuất hành, nhập trạch, giá thú đẳng sự. Phạm chi: Quan phù, lãnh thối, tổn thương tài vật, hung. Dư sự bất lợi.

Kết luận: Chỉ mai táng thứ kiết kỵ mọi việc khác.

Giờ tốt:

Giờ Dần 3g11’–3g59’(khoảng 3g30).

Giờ Dậu 15g11’–15g59’(khoảng 15g30).. 

Ngày 18/11 AL 2026 Giáp Tuất Sơn đầu Hỏa Sao  Vị Trực Khai Thứ 7: 26/12 DL

Vãng vong, tiểu táng cấp dụng thứ kiết. Giáp 8 phương cụ bạch, 24 hướng chư thần triều Thiên, Nguy Nguyên nữ dụ, tu chi nhựt khả dụng. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Chỉ mai táng thứ kiết kỵ mọi việc khác.

Giờ tốt:

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g30).

Giờ Tỵ 10g01’–10g59’(khoảng 10g30).

Giờ Thân 16g01’–16g59’(khoảng 16g30).

Ngày 19/11 AL 2026 Ất  Hợi Sơn đầu Hỏa Sao Mão Trực Bế CN: 27/12 DL

Ất Kỷ Văn xương, quý hiển tinh, Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng, Liễn châu, Thiên đăng, Đái mã, Kim ngân, Khố lầu, Bửu tàng chư tinh cái chiếu. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Giờ tốt:

Giờ Thìn 7g11’–7g59’(khoảng 7g30), hoặc 9g01’–9g59’(khoảng 9g10).

Giờ Tuất 19g11’–19g59’(khoảng 19g30), hoặc 21g01’–21g59’(khoảng 21g10).

Ngày 20/11 AL 2026 Bính Tý Giản hạ Thủy Sao Tất Trực Kiên Thứ  2: 28/12 DL

Hỏa tinh, cập Nguyệt kiên xung phá. Dụng chi chủ: Chiêu quang tư, phá bại, Thiên xá bất hạp chi nhựt dả. Bính tuy Chung thị kiết trung hung triệu. Chủ: Tiên ích, hậu hại, băng tiêu ngoạt lệ chi thời dả. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 21/11 AL 2026 Đinh Sửu Giản hạ Thủy Sao Chủy Trực Trừ Thứ 3: 29/12 DL

Sao Chủy hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 22/11 AL 2026 Mậu Dần Thành đầu Thổ Sao Sâm  Trực Mãn Thứ 4: 30/12 DL

Hùynh sa, Thiên phú thị Thổ ôn. Đáng bất nghi động thổ nhiên. Hữu phước tinh cập Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng tinh cái chiếu. Nghi khởi tạo, giá thú, khai trương, xuất hành, nhập trạch, an táng 100 sự thuận toại. Nhâm Mậu thượng kiết,  Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ ôn kỵ động thổ.

Kết luận: Tốt việc Khai trương, nhập trạch, xuất hành. Nhâm Mậu thượng kiết.

Giờ tốt:  

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g30).  

Giờ Tuất 20g01’–20g59’(khoảng 20g30).

Ngày 23/11 AL 2026 Kỷ Mẹo Thành đầu Thổ Sao Tỉn Trực Bình Thứ 5: 31/12 DL

Thiên tặc, Tân Hỏa tinh cập Châu tước, Câu giảo. Phạm chi: Chiêu quang tư, tổn tài vật, khởi tranh môn, thương tình nghĩa, đa ác tật, hung. Huynh đệ tranh môn, tự ải, ác nhơn cướp hại, phá bại hung. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 24/11 AL 2026 Canh Thìn Bạch lạp Kim Sao Quỷ Trực Định Thứ 6: 1/1 DL

Tuy vân kiết, cốc hữu Thiên la, Địa võng chi khải, quý nhơn bất lâm, vinh vi bất lợi. Chỉ nghi an táng, an môn, giá thú, nhập trạch. Dư sự thận dụng, thị nhựt nãi khí chi nhựt. Phạm quan phù, kiếp sát, phi cung đồng đào thử phương cô bất lợi.

Giờ tốt:  

Giờ Dần 4g01’–4g59’(khoảng 4g30). 

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g30). 

Giờ Hợi 22g01’–22g59’(khoảng 22g30).

Ngày 25/11 AL 2026 Tân Tỵ Bạch lạp Kim Sao Liểu Trực Chấp Thứ 7: 2/1 DL

Sao Liễu hung.bất dụng.Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 26/11 AL 2026 Nhâm Ngọ Dương liễu Mộc Sao Tinh Trực Phá CN: 3/ 1 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Trực Phá hung.bất dụng.Mùa đông ngày Ngọ Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 27/11 AL 2026 Quý Mùi Dương liễu Mộc Sao Trương Trực Nguy Thứ  2: 4/1 DL

Tháng 11 ngày Mùi Sát chủ dương. Tân Quý chư sự bất nghi. Đông dương sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Thổ hoàng sát kỵ động thổ.

Kết luận: Sát chủ duơng đại hung.

Tiểu hàn Ngày 28 tháng 11 lúc 22 giờ 55’, hậu tam sát, kỵ tu tạo, động thổ.tại Đông, Đông Nam, Đông Bắc: Dần Mẹo Thìn.

Chọn ngày kể tháng 12 từ đây

Ngày 28/11 AL 2026 Giáp Thân Tuyền trung Thủy Sao Dực Trực Nguy Thứ 3: 5/1 DL

Sao Dực hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 29/11 AL 2026 Ất  Dậu Tuyền trung Thủy Sao Chẩn  Trực Thành Thứ 4: 6/1 DL

Ất Quý Kim vượng chi thời, Thủy khiết tinh chi thời hữu Huỳnh la, Tử đàng, Kim ngân, Khố lầu, Đái mã, Tụ lộc tinh cái chiếu. Lợi Khởi tạo, thú thân, khai trương, nhập trạch, tan táng toàn kiết chi nhựt dả. Chủ: Tử tôn hưng vượng 100 sự xứng tâm. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Giờ tốt: Dần 3g21’–3g59’(khoảng 22g30) hoặc 5g01’–5g19’(khoảng 22g30).

Giờ Mùi 13g21’–13g59’(khoảng 22g30) hoặc 15g01’–15g19’(khoảng 22g30).

Giờ Dậu 17g21’–17g59’(khoảng 22g30) hoặc 19g01’–19g19’(khoảng 22g30).

Ngày 30/11 AL 2026 Bính Tuất Ốc thượng Thổ Sao Giác Trực Thâu Thứ 5: 7/1 DL

Hũu đáo Châu tinh, sự đáo công đường nhi hậu táng. Bính Nhâm sát nhập trung cung, 100 sự giai kỵ. Mậu bất khả dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc 

NĂM BÍNH NGỌ 2026: Tháng 12 (thiếu)

 Ngày 1/12 AL 2026 Đinh Hợi Ốc thượng Thổ Sao Cang Trực Khai Thứ 6: 8/1 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Sao Cang hung.bất dụng.Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 2/12 AL 2026 Mậu Tý Thích lịch Hỏa Sao Đê Trực Bế Thứ 7:  9/1 DL

Sao Đê hung.bất dụng. Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 3/12 AL 2026 Kỷ Sửu Thích lịch Hỏa Sao Phòng Trực Kiên CN: 10/1 DL

Vãng vong, Hồng sa. Ất Kỷ nghi khai sơn, tiệm thảo, hưng công, giá thú, khai trương, xuất hành, nhập trạch thứ kiết chi nhựt dả. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Giờ tốt: 

Giờ Tỵ 10g01’–10g59’(khoảng 10g30). 

Giờ Hợi 22g01’–22g59’(khoảng 22g30).

Ngày 4/12 AL 2026 Canh Dần Tòng bá Mộc Sao Tâm Trực Trừ Thứ 2: 11/1 DL

Sao Tâm hung.bất dụng. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 5/12 AL 2026 Tân Mẹo Tòng bá Mộc Sao Vĩ Trực Mãn Thứ 3: 12/1 DL

Thiên phú, Thổ ôn. Bất nghi động thổ. Thiên ôn 1 niên dụng nhựt, thú thân vấn danh tiểu kiết. Đáng hữu lục bất thành, lục bất hạp chi. Duy Tân Mẹo tạo tác, hưng công, nãi thị thứ kiết chi nhựt. Thổ ôn kỵ động thổ.

Giờ tốt: 

Giờ Dần 4g01’–4g59’(khoảng 4g30).

Giờ Mùi 14g01’–14g59’(khoảng 14g30).

Giờ Dậu 18g01’–18g59’(khoảng 18g30).

Ngày 6/12 AL 2026 Nhâm Thìn Trường lưu Thủy Sao Cơ Trực Bình Thứ 4: 13/1 DL

Tháng 12 ngày Thìn Sát chủ dươn . Hữu đáo Châu tinh, sự đáo quan phi, chư sự đại hung. Duy Nhâm Thín nghi mai táng thứ kiết. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Nhâm  nghi mai táng thứ kiết.

Thìn 9g01’–14g30’(khoảng 920).

Tuất 21g01’–18g30’(khoảng 18g20).

Ngày 7/12 AL 2026 Quý Tỵ Trường lưu Thủy Sao Đẩu Trực Định Thứ  5: 14/1 DL

Thiên thành, Quan phù tinh phi. Đáng vân thị tữ khí chi nhựt. Như tu phương trị phi cung châu huyên Quan phù lập kiến nhược kỳ phương hạp, kiết thần tụ tập năng cứu kỳ trung dụng chi việc khả. Quý Tỵ tuy trị Kim Thủy khiết tranh thi thời, hoặc khả khai sơn, tiệm thảo chi sự nãi kiết chi nhựt. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Giờ tốt: 

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 8g20). 

Giờ Mùi 14g01’–14g59’(khoảng 14g20). 

Giờ Tuất 20g01’–20g59’(khoảng 20g20).

Ngày 8/12 AL 2026 Giáp Ngọ Sa trung Kim Sao Ngưu Trực Chấp Thứ 6: 15/1 DL

Sao Ngưu hung.bất dụng.Mùa đông ngày Ngọ Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ hoàng sát kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 9/12 AL 2026 Ất  Mùi Sa trung Kim Sao Nữ Trực Phá Thứ 7: 16/1 DL

Sao Nữ hung.bất dụng. Đông dương sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 10/12 AL 2026 Bính Thân Sơn hạ Hỏa Sao Hư Trực Nguy CN: 17/1 DL

Sao Hư hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 11/12 AL 2026 Đinh Dậu Sơn hạ Hỏa Sao Nguy Trực Thành Thứ 2: 18/1 DL

Sao Nguy hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 12/12 AL 2026 Mậu Tuất Bình địa Mộc Sao Thất Trực Thâu Thứ 3: 19/1 DL

Hũu đáo Châu tinh, sự đáo công đường nhi hậu táng. Mậu Tuất bất khả dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 13/12 AL 2026 Kỷ Hợi Bình địa Mộc Sao Bích Trực Khai Thứ 4: 20/1 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Nguyệt yểm. Kỷ Hợi Hỏa tinh hữu Văn xương hiển quý tinh. Nghi định táng, tang dá, hôn nhơn, khai trương, nhập trạch, xuất hành, vinh vi chư sự toàn kiết nghi dụng. Đinh việc nghi dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ.

Giờ tốt: 

Giờ Thìn 8g01’–8g59’(khoảng 6g20).  

Giờ Tuất 20g01’–20g59’(khoảng 20g20).

Ngày 14/12 AL 2026 Canh Tý Bích thượng Thổ Sao Khuê Trực Bế Thứ 5: 21/1 DL

Huỳnh sa, Canh Tý tuy hữu Thiên đức, Nguyệt đức, cốc thị  Thiên Địa chuyển sát chi thời. bất dụng. Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc                       

Ngày 15/12 AL 2026 Tân Sửu Bích thượng Thổ Sao Lâu Trực Kiên Thứ 6: 22/1 DL

Vãng vong, Hồng sa. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Tân Sửu hung bất dụng.

Ngày 16/12 AL 2026 Nhâm Dần Kim bạch Kim Sao Vị Trực Trừ Thứ 7: 23/1 DL

Giáp Bính Nhâm hữu Hỏa tinh cập Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng, Bửu bối, Khố châu, tước lộc, Văn xương, Lộc mã, Quan ích chúng kiết tinh chiếu lâm. 

Kết luận: Ngày Dần tháng 12 kiết hung hỗn tạp thận dụng.

Giờ Thìn 7g21’–7g59’(khoảng 7g30) hoặc 9g01’–9g19’(khoảng 9g10).

Ngày 17/12 AL 2026 Quý Mẹo Kim bạch Kim Sao Mão Trực Mãn CN: 24/1 DL

Thiên phú, Thổ ôn kỵ động thổ. Bất nghi động thổ. Thiên ôn 1 niên dụng nhựt, thú thân vấn danh tiểu kiết. Đáng hữu lục bất thành, lục bất hạp chi.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 18/12 AL 2026 Giáp Thìn Phúc đăng Hỏa Sao Tất Trực Bình Thứ 2: 25/1 DL

Tháng 12 ngày Thìn Sát chủ dương. Sát chủ âm kỵ mai táng, xây sửa mộ.  Hữu đáo Châu tinh, sự đáo quan phi, chư sự đại hung.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 19/12 AL 2026 Ất  Tỵ Phúc đăng Hỏa Sao  Chủy Trực Định Thứ 3: 26/1 DL

Sao Chủy hung.bất dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Phá quần kỵ động thổ, khởi công làm nhà, xây sửa bếp, an táo an hương hỏa. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 20/12 AL 2026 Bính Ngọ Thiên hà Thủy Sao Sâm Trực Chấp Thứ 4: 27/1 DL

Bính Ngọ chánh tứ phế hung. Mùa đông ngày Ngọ Tam tang kỵ mai táng, xây sửa mộ. Thổ hoàng sát kỵ động thổ. Tam sa sát kỵ làm nhà sát tinh hai chết người.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 21/12 AL 2026 Đinh Mùi Thiên hà Thủy Sao Tỉn Trực Phá Thứ 5: 28/1 DL

Trực Phá hung bất dụng. Đông dương sát chú mùa kỵ khởi công làm nhà.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc.

Ngày 22/12 AL 2026 Mậu Thân Đại trạch Thổ Sao Quỷ Trực Nguy Thứ 6: 29/1 DL

Kết luận: Canh an táng thứ kiết. Dư sự, Mậu Thân bất dụng.

Ngày 23/12 AL 2026 Kỷ Dậu Đại trạch Thổ Sao Liểu Trực Thành Thứ 7: 30/1 DL

Sao Chủy hung.bất dụng. Ngoạt kỵ xấu kỵ mọi việc.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 24/12 AL 2026 Canh Tuất Xoa xuyến Kim Sao Tinh Trực Thâu CN: 31/11 DL

Sao Tinh hung.bất dụng.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 25/12 AL 2026 Tân Hợi Xoa xuyến Kim Sao Trương Trực Khai Thứ 2: 1/1 DL

Thiên tặc kỵ động thổ, Tân Âm khí thái thậm phi Dương gian sở dụng. Ngày Tỵ Hợi Trùng nhựt kỵ mai táng, xây sửa mộ. Mùng 1, 25 kỵ nhập trạch, xây sửa bếp.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 26/12 AL 2026 Nhâm Tý Tang đố Mộc Sao Dực Trực Bế Thứ 3: 2/1 DL

Sao Dực hung.bất dụng.Thổ phù kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

Ngày 27/12 AL 2026 Quý Sửu Tang đố Mộc Sao Chẩn Trực Kiên Thứ 4: 3/1 DL

Vãng vong, Hồng sa. Quý sát nhập trung cung tổn thương nhơn khẩu, hung. Thổ kỵ kỵ động thổ.

Kết luận: Ngày xấu kỵ mọi việc

 

– Cách cúng khai trương, động thổ, khởi công, đổi tên:

Bông, trái cây, 4 ly nước trà, 1 ly nước trắng tráng miệng, để  cửa cái cúng, đốt 5 cây nhang.

Vái Thiên hoàng, Địa hoàng, Nhơn hoàng, Thần hoàng.

– Cách cúng bếp:

Bông trái cây, 3 ly nước trà, 1 ly nước trắng tráng miệng, để khuôn bếp cúng, đốt 5 cây nhang.

Vái Thần táo.

– Cách cúng sửa mộ:

Bông, trái cây, 4 ly nước trà, 1 ly nước trắng tráng miệng, để đầu mộ cúng, đốt 5 cây nhang.

Vái Thiên hoàng, Địa hoàng, Nhơn hoàng, Thần hoàng. Vái người nằm dứi mộ.

– Cách cúng xe: Rượu thịt, 4 ly nước trà, 1 ly nước trắng tráng miệng, để  đầu xe cúng, đốt 5 cây nhang.

Vái Linh thần, Thổ địa, người khuất mặt, cô hồ các đản.

 

Danh mục: Lịch toàn cầu, Nội dung khác, Trọng tâm, Văn hóa

BÀI KHÁC

Thơ giao đối

Các câu đố trước nay

Nhị thấp bát tú

Lich 2025

Ngô Bảo Châu

Xem tên

Đường Luật

Trung Đoàn 157

Bản phối bài hát Trung Đoàn 157

Bản phối bài hát Bảo Vệ Tổ Quốc

Mệnh nhân với thế thời

Lịch 2025

Lịch 2024

Bài viết trước « Thơ giao đối

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

  • Đọc nhiều
  • Bài mới
Thất Bại Các Hội Nghị Quốc Tế Về Môi Trường
Thời tiết – Khí hậu
Chăn Nuôi Súc Vật Nguyên Nhân Của Dịch Bệnh Và Góp Phần Gây Thảm Họa
Định Luật Hấp Thu Và Chuyển Hóa Năng Lượng
Sự Vận Động Sinh Hóa Trong Lòng Đại Dương
Thủy Triều
Cây xanh
Không Có “Thiên thạch”
Vận Động Của Mặt Trăng
Sự Sống Trên Trái Đất
Khoảng Cách Mặt Trời Và Trái Đất
Mây Tích Điện – Sấm Chớp – Mưa – Mưa Đá
Triều Cường – Triều Nhược
Biến Đổi Khí Hậu
Cải Hóa Khí Hậu
Thống Nhất Lịch Toàn Cầu
Đốn Cây Phá Rừng: Hiểm Họa Trước Mắt Của Nhân Loại
Sự Kiện Nổ Ở Nga Không Phải Là “Thiên Thạch”
Cách Phun Khí Tạo Gió Qua Địa Khí Môn
Trái Đất Quay Quanh Mặt Trời, Quỹ Đạo Trái Đất
Lịch chọn ngày năm 2026
Thơ giao đối
Các câu đố trước nay
Nhị thấp bát tú
Lich 2025
  • Giới Thiệu
  • Liên Hệ

Site Footer

  • Facebook
  • Instagram
  • Pinterest
  • Twitter
  • YouTube

Copyright © 2026 Cải Tạo Hoàn Cầu.
Lượt truy cập: 905266 | Tổng truy cập: 237382